Lịch Vạn Niên

21 tháng 4 / 2032 Thứ Tư

Âm lịch: 12/3/2032

Ngày Đinh Dậu · Tháng Giáp Thìn · Năm Nhâm Tý

Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa (ngày) · Phú Đăng Hỏa (tháng) · Tang Đố Mộc (năm)

Trực Chấp · Sao Chẩn (cát) · Tiết Cốc vũ

Kim đường Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Tốt 9.9

Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Hướng xuất hành ngày 21/4/2032

Hướng tốt

  • Hỷ thầnNam
  • Tài thầnĐông

Hướng cần tránh

  • Hạc thầntại Thiên
  • Ngũ HoàngKiền (Tây Bắc)
  • Tam SátLy (Nam)
  • Lực SĩCấn (Đông Bắc)
  • Nhị HắcChấn (Đông)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 21/4/2032

CanHỏa ChiKim

Can khắc Chi — ngày cát trung bình (chế nhật)

Xung Mão
Hình Dậu
Hại Tuất
Phá
Tuyệt Dần
Lục hợp Thìn
Tam hợp Sửu · Tỵ
Tam hợp cụcKim
Nạp âm ngày Sơn Hạ Hỏa lửa dưới núi

Hành Hỏa khắc hành Kim

Kị tuổi
  • Tân Mão
  • Quý Mão
Hợp tuổi
  • Quý Dậu
  • Ất Mùi
thuộc hành Kim không sợ Hỏa

Bành Tổ bách kị

Đinh bất thế đầu đầu chủ sanh sang (không nên cắt tóc, đầu sinh ra nhọt).

Dậu bất hội khách tân chủ hữu thương (không nên hội khách, tân chủ có hại).

Chấm điểm ngày 21/4/2032 theo từng việc

  • Tốt nói chung 9.3 Tốt, nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 13.5 Tốt, nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi 7.2 Tốt, nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa 9.3 Tốt, nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết 10.1 Tốt, nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 10.0 Tốt, nên làm

Ngày 21/4/2032 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 15

Bảo Quang, Bất Tướng, Chi Đức, Lục Hợp, Minh Phệ, Nguyệt Đức Hợp, Phổ Hộ, Thiên Đức Hợp, Thiên Đức hoàng đạo, Thần Tại, Thủ Nhật, Trừ Thần, Tuế Đức Hợp, Tứ Tướng, Địa Tài Tinh.

Hung thần (sao xấu) 16

Cửu Khổ Bát Cùng, Hoang Vu, Hàm Trì, Lôi Công, Mộc Mã Sát, Ngũ Hư, Ngũ Ly, Phục Thi, Sát Sư Nhật, Thiên Địa Hung Bại, Thổ Phù, Tiểu Hao, Đại Bại, Đại Không Vong, Đại Thời, Địa Quả.

Nên (Nghi) 72

an phủ biên cảnh, an táng, ban chiếu, bàn di, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, chiêu chuế, chiếu chiêu hiền, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, di đồ, giá thú, giải trừ, hoãn hình ngục, huấn binh, hành huệ ái, hành hạnh, hứa nguyện, khiển sử, khánh tứ, kinh lạc, kiến nghĩa lệ, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khế, mộc dục, mục dưỡng, nhập trạch, nhập tài, nạp súc, nạp thái, nạp tế, phó nhậm, thi ân huệ, thi ân phong bái, thành phục, thú cấu, thưởng hạ, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ phong, thụ trụ, tiến biểu chương, trai tiếu, trang tu, trừ phục, tu phương, tu trạch, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tương, tuất cô quỳnh, tài chế, tạo trạch, tạo táng, tạo ốc, tảo xá vũ, tế tự, tứ xá, uấn nhưỡng, xuất sư, yến hội, đàm ân, đính hôn, đảo từ.

Kiêng (Kị) 52

an sàng, an đối ngại, bàn thiên, bách sự bất nghi, bình trì đạo đồ, bổ viên, chủng thì, di cư, doanh chủng thời, giao dịch, giá mã, hoại viên, hòa hợp, hưng tạo, hội khách, hội thân hữu, khai cừ, khai thương khố, khai thị, kinh doanh, kinh thương, lập khoán, lập khế khoán, nhập sơn, nạp tài, phá ốc, phó nhâm, phạt mộc, quan đới, thi trái phụ, thượng biểu chương, thừa chu hạ tái, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trì, tu trí sản thất, tác giao quan, tác yển, tố họa thần tượng, tố lương, viễn hành, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất tài, yến ẩm, địa sư trạch sư đáo hiện tràng, động thổ.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 21/4/2032

Sao tốt 8

  • Thiên đức hợp Tốt mọi việc.
  • Nguyệt đức hợp Tốt mọi việc, kỵ tố tụng.
  • Địa tài Tốt cho việc cầu tài hoặc khai trương.
  • Nguyệt giải Tốt mọi việc.
  • Phổ hộ Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành.
  • Lục hợp Tốt mọi việc.
  • Kim đường Là phúc đức tinh nên cưới gả
  • Bất tương Tốt cho cưởi hỏi

Sao xấu 2

  • Đại không vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
  • Hoang vu Xấu mọi việc.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Chẩn

Sao Chẩn (Cát) - Con vật: Trùn
- Nên: Khởi công tạo tác mọi việc tốt lành, tốt nhất là xây cất lầu gác, chôn cất, cưới gã.
Các việc khác cũng tốt như dựng phòng, cất trại, xuất hành, chặt cỏ phá đất.
- Không nên: Đi thuyền.
- Ngoại trừ: Tại Tị Dậu Sửu đều tốt.
Tại Sửu Vượng Địa, tạo tác thịnh vượng.
Tại Tị Đăng Viên là ngôi tôn đại, mưu động ắt thành danh.
- Thơ viết:
Chuẩn tinh tạo tác được càng hay.
Hôn nhân lại được lắm duyên may.
An táng văn tinh từng chiết thấu.
Ngọc kho vàng đống phúc sâu dày.

Trực Chấp

An táng tiểu cát.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 21/4/2032

Phi tinh năm
4 · Tứ Lục
Phi tinh tháng
6 · Lục Bạch
Phi tinh ngày
4 · Tứ Lục
Phi tinh giờ
1 · Nhất Bạch

Giờ tốt / xấu ngày 21/4/2032

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hoàng đạo 0% Canh Tý Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Hà Khôi, Hỏa Tinh, Địa Binh
Nghi thụ phong, tác táo, tự táo
Kị bách sự bất lợi, phá thổ, động thổ
01-03 Hắc đạo 41% Tân Sửu Tinh Câu trần Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Đường Phù, Vũ Khúc, Thủy Tinh ; Quả Tú, Nhật Mộ
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, kết hôn nhân
03-05 Hoàng đạo 27% Nhâm Dần Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thái Âm, Ngũ Hợp, Quốc Ấn, Tả Phụ ; La Thiên Đại Thoái, Triệt Lộ Không Vong, Kiếp Sát, Thiên Tặc
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, lục lễ, phó nhậm, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị giá mã, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, phạt mộc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thụ tạo, tiến biểu chương, tu phương, động thổ
05-07 Hoàng đạo 0% Quý Mão Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Thời Phá, Triệt Lộ Không Vong
Nghi thượng lương, tạo táng
Kị bách sự bất lợi, cầu tài, cầu tự, di đồ, hứa nguyện, khai quang, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, xuất hành, động thổ
07-09 Hắc đạo 23% Giáp Thìn Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Lục Hợp, Vũ Khúc ; Kế Đô, Tuần Trung Không Vong
Nghi an sàng, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, nữ chủ bất lợi, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, từ tụng, viễn hồi
09-11 Hắc đạo 0% Ất Tỵ Tinh Chu tước Hắc đạo ; Tam Hợp, Đế Vượng ; Tuần Trung Không Vong, Thổ Tinh, Cổ Mộ Sát
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tạo táng, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo mộ viên, tụng sự, viễn hồi
11-13 Hoàng đạo 33% Bính Ngọ Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Hỷ Thần, Ngũ Phù, Nhật Lộc ; La Hầu, Thiên Cương, Thiên Binh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, nam chủ bất lợi, nhập liễm, thượng lương
13-15 Hoàng đạo 84% Đinh Mùi Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thiên Xá, Kim Tinh, Tỷ Kiên ; Cô Thần
Nghi an táng, cầu tự, giá thú, hưng tu, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, đính hôn
Kị kết hôn nhân
15-17 Hắc đạo 0% Mậu Thân Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Thái Dương, Minh Tinh ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Lục Mậu, Lôi Binh
Nghi an táng, nhập trạch, thụ tạo, tu phương
Kị bách sự bất lợi, khởi cổ, kì phúc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền, tu tề, tế tự
17-19 Hoàng đạo 77% Kỷ Dậu Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, Trường Sinh, La Thiên Đại Tiến, Thời Kiến, Tham Lang ; Thời Hình, Hỏa Tinh, Cửu Xú
Nghi an sàng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, xuất sư
19-21 Hắc đạo 14% Canh Tuất Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Hữu Bật, Thủy Tinh ; Ngũ Quỷ, Thời Hại, Địa Binh
Nghi an táng, cầu tài, di đồ, kiến quý, thượng lương, tạo táng
Kị công chúng sự vụ, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng, động thổ
21-23 Hắc đạo 68% Tân Hợi Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Quan Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, Thái Âm, Dịch Mã, Tả Phụ ; Ngũ Quỷ
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, phó nhậm, thù thần, thượng quan, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị bác hí, từ tụng