Âm lịch: 3/8/2009
Ngày Kỷ Tỵ · Tháng Quý Dậu · Năm Kỷ Sửu
Nạp âm: Đại Lâm Mộc (ngày) · Kiếm Phong Kim (tháng) · Tích Lịch Hỏa (năm)
Trực Thành · Sao Nguy (hung) · Tiết Bạch lộ
Chu tước Hắc đạo · Đánh giá ngày: Xấu -11.3
Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Hướng xuất hành ngày 21/9/2009 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnĐông Bắc
- Tài thầnNam
Hướng cần tránh
- Hạc thầntại Thiên
- Ngũ HoàngKhảm (Bắc)
- Tam SátChấn (Đông)
- Lực SĩCấn (Đông Bắc)
- Nhị HắcĐoài (Tây)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 21/9/2009 五行
Chi sinh Can — ngày cát (nghĩa nhật)
Hành Mộc khắc hành Thổ
- Quý Hợi
- Đinh Hợi
- Tân Mùi
- Kỷ Dậu
- Đinh Tỵ
Bành Tổ bách kị
Kỷ bất phá khoán nhị chủ tịnh vong (không nên phá khoán, cả 2 chủ đều mất).
Tỵ bất viễn hành tài vật phục tàng (không nên đi xa tiền của mất mát).
Chấm điểm ngày 21/9/2009 theo từng việc 評
- Tốt nói chung -11.2 Xấu, không nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -11.1 Xấu, không nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi -12.6 Xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -11.1 Xấu, không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -11.6 Xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -10.4 Xấu, không nên làm
Ngày 21/9/2009 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 11
Lâm Nhật, Mãn Đức, Nguyệt Tài, Phổ Hộ, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Thất Thánh, Thần Tại, Tuế Đức Hợp, U Vi Tinh.
Hung thần (sao xấu) 18
Chu Tước, Kim Đao, Ly Khoa, Lôi Công, Ngũ Bất Ngộ, Ngũ Quỷ, Phục Tội, Sơn Cách, Tam Nương, Thiên Hùng, Thần Hiệu, Thổ Cấm, Thủy Ngân, Tiểu Không Vong, Trùng Nhật, Trạch Không, Tuyệt Yên Hỏa, Đao Khảm Sát.
Nên (Nghi) 51
an phủ biên cảnh, an đối ngại, bàn di, bách sự nghi dụng, cầu tài, cử chánh trực, di đồ, giao dịch, hành hạnh, hợp dược, hứa nguyện, khai thương, khai thị, khiển sử, khánh tứ, kinh lạc, kì phúc, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế, mục dưỡng, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phó nhậm, phục dược, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trai tiếu, trúc đê phòng, trần từ tụng, trị bệnh, tu cung thất, tu phương, tu thương khố, tài chế, tài chủng, tạo táng, tế tự, uấn nhưỡng, vạn thông tứ cát, vấn danh, yến hội, đính hôn, đảo từ.
Kiêng (Kị) 36
an hương, an sàng, an táng, bái yết, bộ liệp, di cư, di trạch, giá mã, giá thú, hung sự, hợp tương, khải toản, khởi tạo, kinh thương, liệu bệnh, luận tụng, mai táng, nghi tác thọ mộc, nhập sơn, nhập trạch, phá thổ, phân cư, phạt mộc, quy hỏa, tang sự, thu bộ, tu tác ốc, tác sự cầu mưu, tác táo, tạo diêu, tạo tửu, tố tụng, từ tụng, viễn du, xuất hành, xuất tài.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 21/9/2009 星
Sao tốt 4
- Thiên hỷ Tốt mọi việc, nhất là hôn thú.
- Nguyệt tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch.
- Phổ hộ Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành.
- Tam hợp Tốt mọi việc.
Sao xấu 7
- Ly sào Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới
- Tiểu không vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
- Tam nương Xấu mọi việc
- Ngũ quỷ Kỵ xuất hành.
- Chu tước Kỵ nhập trạch, khai trương.
- Câu trần Kỵ mai táng.
- Cô thần Xấu với giá thú.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Nguy
- Nên: Chôn cất rất tốt, lót giường bình yên.
- Không nên: Dựng nhà, trổ cửa, gác đòn đông, tháo nước, đào mương rạch, đi thuyền.
- Ngoại trừ: Tại Tị, Dậu, Sửu trăm việc đều tốt, tại Dậu tốt nhất. Ngày Sửu Sao Nguy Đăng Viên: tạo tác sự việc được quý hiển.
- Thơ viết:
Nguy tinh chẳng khá tạo cao đường.Chôn cất sửa mồ thấy thê lương.Trổ cửa khai môn bị phạt trượng.Ba năm gánh chịu những tai ương.
Trực Thành
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 21/9/2009 九星
- Phi tinh năm
- 9 · Cửu Tử
- Phi tinh tháng
- 7 · Thất Xích
- Phi tinh ngày
- 7 · Thất Xích
- Phi tinh giờ
- 3 · Tam Bích
Giờ tốt / xấu ngày 21/9/2009 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hắc đạo 68% | Giáp Tý | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, La Thiên Đại Tiến, Ngũ Hợp, Tham Lang, Thủy Tinh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi | ||
| 01-03 Hoàng đạo 63% | Ất Sửu | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Tam Hợp, Thái Âm, Đường Phù, Hữu Bật ; Ngũ Bất Ngộ, Nhật Mộ |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị — | ||
| 03-05 Hắc đạo 12% | Bính Dần | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Hỷ Thần, Quốc Ấn, Mộc Tinh ; Thời Hại, Thiên Cương, Kiếp Sát, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thù thần, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, giá mã, khởi tạo, nhập liễm, phạt mộc, từ tụng | ||
| 05-07 Hắc đạo 23% | Đinh Mão | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thiên Xá, Tham Lang ; Kế Đô, Cô Thần |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, hưng tu, kiến quý, kì phúc, phó nhậm, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bác hí, kết hôn nhân, nữ chủ bất lợi, từ tụng | ||
| 07-09 Hoàng đạo 42% | Mậu Thìn | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Hữu Bật ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Lục Mậu, Thổ Tinh, Lôi Binh |
| Nghi cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, phó nhậm, thượng quan, thụ phong, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành | ||
| Kị bách sự bất lợi, khởi cổ, kì phúc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền, tu tề, tế tự | ||
| 09-11 Hắc đạo 0% | Kỷ Tỵ | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Đế Vượng, Thời Kiến, Tả Phụ, Tỷ Kiên ; Ngũ Quỷ, La Hầu, La Thiên Đại Thoái |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, khai quang, nam chủ bất lợi, tu phương | ||
| 11-13 Hoàng đạo 73% | Canh Ngọ | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Kim Tinh, Minh Tinh ; Ngũ Quỷ, Địa Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị phá thổ, động thổ | ||
| 13-15 Hoàng đạo 100% | Tân Mùi | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Thái Dương, Vũ Khúc |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thụ tạo, trai tiếu, tu phương, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị — | ||
| 15-17 Hắc đạo 0% | Nhâm Thân | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Lục Hợp ; Thời Hình, Hà Khôi, Triệt Lộ Không Vong, Hỏa Tinh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, từ tụng | ||
| 17-19 Hắc đạo 22% | Quý Dậu | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Trường Sinh, Thủy Tinh ; Quả Tú, Triệt Lộ Không Vong, Cổ Mộ Sát, Thiên Tặc |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, kết hôn nhân, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tiến biểu chương, tu tạo mộ viên, tụng sự, động thổ | ||
| 19-21 Hoàng đạo 60% | Giáp Tuất | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thái Âm ; Tuần Trung Không Vong |
| Nghi an táng, kì phúc, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị cầu tài, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, viễn hồi, xuất hành | ||
| 21-23 Hoàng đạo 0% | Ất Hợi | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Dịch Mã, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Thời Phá, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, cầu tự, di đồ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, viễn hồi, xuất hành, động thổ |
