Lịch Vạn Niên

8 tháng 9 / 2009 Thứ Ba

Âm lịch: 20/7/2009

Ngày Bính Thìn · Tháng Quý Dậu · Năm Kỷ Sửu

Nạp âm: Sa Trung Thổ (ngày) · Kiếm Phong Kim (tháng) · Tích Lịch Hỏa (năm)

Trực Nguy · Sao Dực (hung) · Tiết Bạch lộ

Kim quỹ Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Khá tốt 6.2

Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Hướng xuất hành ngày 8/9/2009

Hướng tốt

  • Hỷ thầnTây Nam
  • Tài thầnĐông

Hướng cần tránh

  • Hạc thầnĐông
  • Ngũ HoàngKhảm (Bắc)
  • Tam SátChấn (Đông)
  • Lực SĩCấn (Đông Bắc)
  • Nhị HắcĐoài (Tây)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 8/9/2009

CanHỏa ChiThổ

Can sinh Chi — ngày cát (bảo nhật)

Xung Tuất
Hình Thìn · Mùi
Hại Mão
Phá Sửu
Tuyệt Tuất
Lục hợp Dậu
Tam hợp Tý · Thân
Tam hợp cụcThủy
Nạp âm ngày Sa Trung Thổ đất lẫn cát

Hành Thổ khắc hành Thủy

Kị tuổi
  • Canh Tuất
  • Nhâm Tuất
Hợp tuổi
  • Bính Ngọ
  • Nhâm Tuất
thuộc hành Thủy không sợ Thổ

Bành Tổ bách kị

Bính bất tu táo tất kiến hỏa ương (không nên sửa bếp, sẽ bị hỏa tai).

Thìn bất khốc khấp tất chủ trọng tang (không nên khóc lóc, chủ sẽ có trùng tang).

Chấm điểm ngày 8/9/2009 theo từng việc

  • Tốt nói chung 5.5 Khá tốt, nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 8.1 Tốt, nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi 5.3 Khá tốt, nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa 4.8 Khá tốt, nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết 7.0 Khá tốt, nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 6.9 Khá tốt, nên làm

Ngày 8/9/2009 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 7

Kính An, Kính Tâm, Lục Hợp, Mẫu Thương, Thần Tại, Đại Minh, Đại Thâu.

Hung thần (sao xấu) 16

Bát Tọa, Hỏa Cách, Kê Hoãn, Long Hội, Mộ Khố Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Sát, Ngũ Bất Quy, Quả Tú, Thiên Hình, Tiểu Không Vong, Tứ Hư, Tứ Kích, Tử Biệt, Ôn Nhập, Đại Tiểu Khốc Nhật.

Nên (Nghi) 47

an phủ biên cảnh, bàn di, bách sự nghi dụng, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, giao dịch, giải trừ, huấn binh, huấn luyện, hành hạnh, hứa nguyện, khai thị, khiển sử, khánh tứ, kinh lạc, kì phúc, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán, nạp thái, nạp tài, sách tá, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thụ trụ, tiến nhân khẩu, trai tiếu, tu cung thất, tu kiều, tu lộ, tu trạch, tu táo, tu tạo, tuyển tướng, tài chế, tài chủng, tạo trạch, tế tự, tự thần, uấn nhưỡng, vấn danh, yến hội, đính hôn, đảo từ.

Kiêng (Kị) 47

bách sự bất nghi, chinh hành, châm cứu, cầu tài, di cư, di tỉ, di đồ, diêu dã, doanh chủng thực, giá thú, hưng xuyên quật, khai sanh phần, khai thương khố, khai trì, khai tỉnh, kinh thương, kiến trạch, lập khế mãi mại, nghi tác thọ mộc, nhập trạch, nạp quần súc, phó cử, phạt mộc, thiên tỉ, thành thân lễ, thượng quan, thủ ngư, thừa thuyền, tu doanh, tu thương khố, tu trì, tu tác, tác yển, tạo súc lan, tạo táng, từ tụng, viễn hành, vận động, xuyên tạc, xuất hành, xuất hỏa, xuất tài, xuất tài vật, điền liệp, đình tân khách, đăng sơn, ứng thí.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 8/9/2009

Sao tốt 7

  • Nhân chuyên Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
  • Thiên hỷ Tốt mọi việc, nhất là hôn thú.
  • Thiên tài Tốt cho việc cầu tài hoặc khai trương.
  • Nguyệt không Tốt cho mọi việc sửa nhà, làm giường.
  • Tục thế Tốt mọi việc, nhất là giá thú.
  • Tam hợp Tốt mọi việc.
  • Mẫu thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương.

Sao xấu 4

  • Tiểu không vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
  • Hoả tai Xấu đối với làm nhà, lợp nhà.
  • Nguyệt yếm đại hoạ Xấu đối với xuất hành, giá thú.
  • Cô thần Xấu với giá thú.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Dực

Sao Dực (Hung) - Con vật: Rắn
- Nên: Cắt áo sẽ đước tiền tài.
- Không nên: Chôn cất, cưới gã, xây cất nhà, đặt táng kê gác, gác đòn dông, trổ cửa gắn cửa, các vụ thủy lợi.
- Ngoại trừ: Tại Thân, Tý, Thìn mọi việc tốt.
Tại Thìn Vượng Địa tốt hơn hết.
Tại Tý Đăng Viên nên thừa kế sự nghiệp, lên quan lãnh chức.
- Thơ viết:
Dực tinh tối kị dựng xây nhà.
Ba năm hai lượt chủ tiêu vong.
Chôn cất hôn nhân đều chẳng lợi.
Thiếu nữ lăng loàn, mất gia phong.

Trực Nguy

Có sao tốt Thiên hỷ, tiến hành an táng được thứ cát. Các việc lớn khác không nên dùng.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 8/9/2009

Phi tinh năm
9 · Cửu Tử
Phi tinh tháng
7 · Thất Xích
Phi tinh ngày
2 · Nhị Hắc
Phi tinh giờ
6 · Lục Bạch

Giờ tốt / xấu ngày 8/9/2009

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hắc đạo 51% Mậu Tý Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Đường Phù, Mộc Tinh ; Ngũ Quỷ, Lục Mậu, Tuần Trung Không Vong, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thượng lương, tu tạo, tạo táng, tế tự, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, di tỉ, khai quang, khởi cổ, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thượng quan, thần miếu, từ tụng, viễn hồi, xuất sư
01-03 Hắc đạo 0% Kỷ Sửu Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thái Âm, Quốc Ấn ; Ngũ Quỷ, Hà Khôi, Tuần Trung Không Vong, Cổ Mộ Sát
Nghi an táng, di đồ, kiến quý, tu tác, tạo táng
Kị bác hí, bách sự bất lợi, giá thú, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, tu tạo mộ viên, từ tụng, viễn hồi, xuất hành
03-05 Hoàng đạo 33% Canh Dần Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Trường Sinh, Dịch Mã, Thủy Tinh ; Cô Thần, Địa Binh, Thiên Tặc
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành, đính hôn
Kị khai thương khố, khởi tạo, kết hôn nhân, phá thổ, thụ tạo, động thổ
05-07 Hắc đạo 0% Tân Mão Tinh Câu trần Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Ngũ Hợp ; Thời Hại, Thiên Cẩu Hạ Thực, Hỏa Tinh, Cửu Xú
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thị, lục lễ, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, phó nhậm, thiết tiếu, thượng quan, tu tề, tế tự, xuất sư
07-09 Hoàng đạo 25% Nhâm Thìn Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thái Dương, Thời Kiến ; Ngũ Bất Ngộ, Thời Hình, Triệt Lộ Không Vong
Nghi an táng, giá thú, nhập trạch, thượng lương, thụ tạo, tu phương, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, cầu tài, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, xuất hành
09-11 Hoàng đạo 50% Quý Tỵ Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Ngũ Phù, Nhật Lộc, Kim Tinh ; Triệt Lộ Không Vong, Kiếp Sát
Nghi an táng, cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị giá mã, hứa nguyện, khai quang, khởi tạo, phạt mộc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương
11-13 Hắc đạo 42% Giáp Ngọ Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Đế Vượng, La Thiên Đại Tiến, Tham Lang, Minh Tinh ; La Hầu
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, nam chủ bất lợi, từ tụng
13-15 Hắc đạo 7% Ất Mùi Tinh Chu tước Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Hữu Bật ; Thời Hình, Thiên Cương, Thổ Tinh
Nghi cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, tạo táng, xuất hành
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, tụng sự
15-17 Hoàng đạo 50% Bính Thân Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Tam Hợp, Hỷ Thần, Tả Phụ, Tỷ Kiên ; Kế Đô, Quả Tú, Thiên Binh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lợi sự cát, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị kết hôn nhân, nhập liễm, nữ chủ bất lợi, thượng lương
17-19 Hoàng đạo 100% Đinh Dậu Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thiên Xá, Lục Hợp, Mộc Tinh
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị
19-21 Hắc đạo 0% Mậu Tuất Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Thái Âm, Vũ Khúc ; Thời Phá, Nhật Mộ, Lôi Binh
Nghi trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc
Kị bách sự bất lợi, di đồ, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thượng quan, tu thuyền, tu tạo, xuất hành, đính hôn, động thổ
21-23 Hoàng đạo 81% Kỷ Hợi Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thủy Tinh ; La Thiên Đại Thoái
Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, xuất hành, đính hôn
Kị khai quang, tu phương