Lịch Vạn Niên

22 tháng 10 / 2034 Chủ Nhật

Âm lịch: 11/9/2034

Ngày Tân Hợi · Tháng Giáp Tuất · Năm Giáp Dần

Nạp âm: Thoa Xuyến Kim (ngày) · Sơn Đầu Hỏa (tháng) · Đại Khê Thủy (năm)

Trực Trừ · Sao Mão (hung) · Tiết Hàn lộ

Ngọc đường Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Tốt 14.6

Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Hướng xuất hành ngày 22/10/2034

Hướng tốt

  • Hỷ thầnTây Nam
  • Tài thầnTây Nam

Hướng cần tránh

  • Hạc thầnĐông Bắc
  • Ngũ HoàngCấn (Đông Bắc)
  • Tam SátKhảm (Bắc)
  • Lực SĩTốn (Đông Nam)
  • Nhị HắcTrung Cung

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 22/10/2034

CanKim ChiThủy

Can sinh Chi — ngày cát (bảo nhật)

Xung Tỵ
Hình Hợi
Hại Thân
Phá Dần
Tuyệt Ngọ
Lục hợp Dần
Tam hợp Mão · Mùi
Tam hợp cụcMộc
Nạp âm ngày Thoa Xuyến Kim vàng trang sức

Hành Kim khắc hành Mộc

Kị tuổi
  • Ất Tỵ
  • Kỷ Tỵ
Hợp tuổi
  • Kỷ Hợi
nhờ Kim khắc mà được lợi

Bành Tổ bách kị

Tân bất hợp tương chủ nhân bất thường (không nên trộn tương, chủ không được nếm qua).

Hợi bất giá thú tất chủ phân trương (không nên làm cưới gả, sẽ ly biệt cưới khác).

Chấm điểm ngày 22/10/2034 theo từng việc

  • Tốt nói chung 14.4 Tốt, nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 15.8 Tốt, nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi 13.3 Tốt, nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa 14.4 Tốt, nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết 15.2 Tốt, nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 14.4 Tốt, nên làm

Ngày 22/10/2034 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 13

Cát Kì, Kính An, Kính Tâm, Nguyệt Đức Hợp, Ngũ Phú, Ngọc Đường, Thiên Quý, Thiên Thành, Thiên Ân, Thiên Đức Hợp, Tướng Nhật, Vượng Nhật, Đại Minh.

Hung thần (sao xấu) 13

Cô Thần, Cửu Hổ, Cửu Khổ Bát Cùng, Hoang Vu, Kiếp Sát, Ly Khoa, Lâm Cách, Ngũ Bất Quy, Ngũ Hư, Phục Thi, Thổ Phù, Trùng Nhật, Tứ Cùng.

Nên (Nghi) 67

ban chiếu, bàn di, bàn thiên, bách sự nghi dụng, chiếu chiêu hiền, chỉnh dung thế đầu, công thành trại, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, di đồ, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hành sư, hưng điếu phạt, hội nhân thân, hội thân hữu, hứa nguyện, khai thương, khai trương, khiển sử, khánh tứ, khởi tạo, kì phúc, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, mộc dục, mục dưỡng, nghi gia cư, nghi thất, nhập hỏa, nhập trạch, nạp súc, phó nhậm, thi ân huệ, thi ân phong bái, thưởng hạ, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ phong, thụ trụ, tiến biểu chương, trai tiếu, tu trạch, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tương, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tác táo, tạo trạch, tạo táng, tảo xá vũ, tế tự, tống lễ, tứ xá, tự thần, xuất hóa, yến hội, đàm ân, đính hôn, động thổ.

Kiêng (Kị) 52

an môn, an sàng, an đối ngại, bách sự bất nghi, bình trì đạo đồ, bổ viên, bộ liệp, chỉnh dung, cầu tài, cổ chú, doanh chủng thời, giao dịch, hoại viên, hung sự, hưng tạo, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khải toản, kết hôn nhân, lập khoán, mai táng, nhập học, nhập sơn, nạp tài, phá thổ, phá ốc, phá ốc hoại viên, phân cư, phó cử, quan đới, tang sự, thi trái phụ, thiêm ước, thượng biểu chương, thế đầu, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tắc huyệt, tố họa thần tượng, viễn hành, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, ứng thí.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 22/10/2034

Sao tốt 9

  • Thiên ân Tốt mọi việc.
  • Trực tinh Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
  • Nguyệt đức hợp Tốt mọi việc, kỵ tố tụng.
  • Thiên quý Tốt mọi việc.
  • Thiên thành Tốt mọi việc.
  • Ngũ phú Tốt mọi việc.
  • Kính tâm Tốt đối với tang lễ.
  • Hoàng ân Tốt mọi việc.
  • Ngọc đường Trăm sự tốt, cầu gì được nấy, xuất hành được của, thích hợp với học hành viết lách, lợi gặp đại nhân, an táng, không lợi cho việc bùn đất bếp núc.

Sao xấu 2

  • Kiếp sát Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng.
  • Hoang vu Xấu mọi việc.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Mão

Sao Mão (Hung) - Con vật: Gà
- Nên: Xây dựng , tạo tác.
- Không nên: Chôn Cất ( ĐẠI KỴ ), cưới gã, trổ cửa dựng cửa, khai ngòi phóng thủy, khai trương, xuất hành, đóng giường lót giường.
Các việc khác cũng không hay.
- Ngoại trừ: Tại Mùi mất chí khí.
Tại Ất Mão và Đinh Mão tốt, Ngày Mão Đăng Viên cưới gã tốt, nhưng ngày Quý Mão tạo tác mất tiền của.
hợp với 8 ngày: Ất Mão, Đinh Mão, Tân Mão, Ất Mùi, Đinh Mùi, Tân Mùi, Ất Hợi, Tân Hợi.
- Thơ viết:
Mão tinh xây dựng phát ruộng trâu.
Chôn cất quan phi mãi chẳng đâu.
Khai môn chắc hẳn vời họa đến.
Cưới hỏi hôn nhân phải chịu sầu.

Trực Trừ

Xấu, không nên dùng.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 22/10/2034

Phi tinh năm
2 · Nhị Hắc
Phi tinh tháng
3 · Tam Bích
Phi tinh ngày
1 · Nhất Bạch
Phi tinh giờ
3 · Tam Bích

Giờ tốt / xấu ngày 22/10/2034

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hắc đạo 0% Mậu Tý Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Trường Sinh, Tham Lang, Mộc Tinh ; Ngũ Quỷ, Lục Mậu, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, di tỉ, khởi cổ, kì phúc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, xuất sư
01-03 Hoàng đạo 66% Kỷ Sửu Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thái Âm, Hữu Bật ; Ngũ Quỷ
Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, di đồ, khai thương khố, kiến quý, tu tác, tạo táng
Kị
03-05 Hắc đạo 40% Canh Dần Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Lục Hợp, Thủy Tinh ; Hà Khôi, Tuần Trung Không Vong, Địa Binh
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, thượng lương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, từ tụng, viễn hồi, động thổ
05-07 Hắc đạo 0% Tân Mão Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tam Hợp, Tham Lang, Tỷ Kiên ; Quả Tú, Tuần Trung Không Vong, Hỏa Tinh, Thiên Tặc, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, kiến quý, kì phúc, lợi sự cát, tu tác, tạo táng, đính hôn
Kị an táng, bác hí, bách sự bất lợi, di tỉ, giá thú, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, nhập trạch, thượng quan, thần miếu, thụ tạo, từ tụng, viễn hồi, xuất hành, xuất sư, động thổ
07-09 Hoàng đạo 50% Nhâm Thìn Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thái Dương, Đường Phù, Hữu Bật ; Nhật Mộ, Triệt Lộ Không Vong
Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ phong, thụ tạo, tu phương, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo
Kị hứa nguyện, khai quang, kì phúc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương
09-11 Hắc đạo 58% Quý Tỵ Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Quốc Ấn, Dịch Mã, Tả Phụ, Kim Tinh ; Thời Phá, Triệt Lộ Không Vong
Nghi cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, cầu tự, hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, tiến biểu chương, động thổ
11-13 Hoàng đạo 81% Giáp Ngọ Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, La Thiên Đại Tiến ; La Hầu
Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị nam chủ bất lợi
13-15 Hoàng đạo 75% Ất Mùi Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tam Hợp, Vũ Khúc ; Thổ Tinh
Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn
Kị bách sự bất lợi
15-17 Hắc đạo 11% Bính Thân Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Hỷ Thần, Đế Vượng, Ngũ Hợp, Minh Tinh ; Kế Đô, Thời Hại, Thiên Cương, Kiếp Sát, Thiên Binh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, giá mã, khởi tạo, nhập liễm, nữ chủ bất lợi, phó nhậm, phạt mộc, thượng lương, thượng quan, từ tụng
17-19 Hắc đạo 25% Đinh Dậu Tinh Chu tước Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Thiên Xá, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Cô Thần, Cổ Mộ Sát
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị kết hôn nhân, tu tạo mộ viên, tụng sự
19-21 Hoàng đạo 33% Mậu Tuất Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thái Âm ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Lôi Binh
Nghi an táng, giá thú, nhập trạch, tu tác, tạo táng, đính hôn
Kị thiết tiếu, tu thuyền, tu tề, tế tự
21-23 Hoàng đạo 69% Kỷ Hợi Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thời Kiến, Thủy Tinh ; Thời Hình, La Thiên Đại Thoái
Nghi an táng, giá thú, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, khai quang, phó nhậm, thượng quan, tu phương