Âm lịch: 18/9/2034
Ngày Mậu Ngọ · Tháng Giáp Tuất · Năm Giáp Dần
Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa (ngày) · Sơn Đầu Hỏa (tháng) · Đại Khê Thủy (năm)
Trực Thành · Sao Tinh (hung) · Tiết Sương giáng
Thiên hình Hắc đạo · Đánh giá ngày: Xấu -7.6
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Hướng xuất hành ngày 29/10/2034 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnĐông Nam
- Tài thầnBắc
Hướng cần tránh
- Hạc thầnĐông
- Ngũ HoàngCấn (Đông Bắc)
- Tam SátKhảm (Bắc)
- Lực SĩTốn (Đông Nam)
- Nhị HắcTrung Cung
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 29/10/2034 五行
Chi sinh Can — ngày cát (nghĩa nhật)
Hành Hỏa khắc hành Kim
- Nhâm Tý
- Giáp Tý
- Nhâm Thân
- Giáp Ngọ
Bành Tổ bách kị
Mậu bất thụ điền điền chủ bất tường (không nên nhận đất, chủ không được lành).
Ngọ bất thiêm cái thất chủ canh trương (không nên làm lợp mái nhà, chủ sẽ phải làm lại).
Chấm điểm ngày 29/10/2034 theo từng việc 評
- Tốt nói chung -7.6 Xấu, không nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -7.7 Xấu, không nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi -8.1 Xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -6.9 Xấu, không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -9.1 Xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -6.2 Xấu, không nên làm
Ngày 29/10/2034 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 12
Bất Tướng, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Thương, Thiên Xá, Thiên Y, Thất Thánh, Thần Tại, Yếu Yên, Đại Hồng Sa, Đại Minh, Đại Thâu.
Hung thần (sao xấu) 21
Bại Nhật, Bất Cử, Cửu Thổ Quỷ, Cửu Xú, Ly Khoa, Lỗ Ban Sát, Phục Nhật, Phục Tang, Sát Chủ, Tam Nương, Thiên Hình, Thiên Hùng, Thần Hiệu, Thổ Ngân, Thủy Cách, Tuyệt Yên Hỏa, Tứ Hao, Tứ Quý Bát Tọa, Đao Châm, Đao Khảm Sát, Đại Tiểu Khốc Nhật.
Nên (Nghi) 57
an thần, an đối ngại, bàn di, bách sự nghi dụng, chiêu chuế, cầu tài, cầu tự, cử chánh trực, hành hạnh, hưng tu, hợp dược, hứa nguyện, khai thị, khiển sử, khánh tứ, kinh lạc, kiến nghĩa lệ, kì phúc, lâm chánh thân dân, lập khế, mục dưỡng, nạp súc, nạp thái, nạp tài, nạp tế, phục dược, sách tá, thi ân, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thụ trụ, tiến nhân khẩu, trai tiếu, trúc đê phòng, trị bệnh, tu cung thất, tu kiều, tu lộ, tu phương, tu phần, tu thương khố, tu trạch, tu táo, tu tạo, tài chế, tài chủng, tác sự, tạo trạch, tạo táng, tế tự, uấn nhưỡng, vấn danh, yến hội, đính hôn, đảo từ.
Kiêng (Kị) 45
an môn, an sàng, an táng, bách sự bất nghi, bộ ngư, chủng cốc, di cư, di trạch, di tỉ, giao dịch, giá mã, huấn binh, hành thuyền, hội thân nhân, khai thương khố, khai trương, khai đường, khởi công, khởi thủ tu tác, khởi tạo, kiến trạch, kết hôn nhân, kị hung sự, lập khế mãi mại, nhập học, phân cư, phó nhậm, thượng quan, tu lục súc lan, tu tác ốc, tuyển tướng, tài mộc, tác sự cầu mưu, tác táo, táng mai, tạo diêu, tố họa thần tượng, tố tụng, từ tụng, viễn du, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, xuất tài.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 29/10/2034 星
Sao tốt 7
- Ngũ hợp Tốt mọi việc.
- Thiên hỷ Tốt mọi việc, nhất là hôn thú.
- Nguyệt giải Tốt mọi việc.
- Yếu yên (Thiên quý) Tốt mọi việc, nhất là giá thú.
- Tam hợp Tốt mọi việc.
- Đại hồng sa Tốt mọi việc.
- Bất tương Tốt cho cưởi hỏi
Sao xấu 8
- Kim thần thất sát Xấu mọi việc
- Ly sào Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới
- Tiểu không vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
- Tam nương Xấu mọi việc
- Trùng phục Kỵ giá thú, an táng.
- Cô thần Xấu với giá thú.
- Sát chủ Xấu mọi việc.
- Không phòng Kỵ giá thú.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Tinh
- Nên: Xây dựng phòng mới.
- Không nên: Chôn cất, cưới gã, mở thông đường nước.
- Ngoại trừ: Sao Tinh là 1 trong Thất Sát Tinh, nếu sanh con nhằm ngày này nên lấy tên Sao đặt tên cho trẻ để dễ nuôi, có thể lấy tên sao của năm, hay sao của tháng cũng được. Tại Dần Ngọ Tuất đều tốt, tại Ngọ là Nhập Miếu, tạo tác được tôn trọng. Tại Thân là Đăng Giá ( lên xe ): xây cất tốt mà chôn cất nguy.hợp với 7 ngày: Giáp Dần, Nhâm Dần, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ, Bính Tuất, Canh Tuất.
- Thơ viết:
Sao tinh chỉ tốt việc xây phòng.Gia quan, tấn lộc gần quân vương.Chẳng khá khai mương cùng chôn cất.Vợ chông li tán chớ xem thường.
Trực Thành
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 29/10/2034 九星
- Phi tinh năm
- 2 · Nhị Hắc
- Phi tinh tháng
- 3 · Tam Bích
- Phi tinh ngày
- 3 · Tam Bích
- Phi tinh giờ
- 9 · Cửu Tử
Giờ tốt / xấu ngày 29/10/2034 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hoàng đạo 0% | Nhâm Tý | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; La Thiên Đại Tiến, Đường Phù ; Thời Phá, Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong, Thổ Tinh, Cửu Xú |
| Nghi giao dịch, kiến quý, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, tiến biểu chương, tu tạo, viễn hồi, xuất hành, xuất sư, động thổ | ||
| 01-03 Hoàng đạo 63% | Quý Sửu | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Ngũ Hợp, Quốc Ấn, Vũ Khúc ; La Hầu, Thời Hại, Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, hứa nguyện, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nam chủ bất lợi, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, tiến biểu chương, tu tạo, viễn hồi | ||
| 03-05 Hắc đạo 20% | Giáp Dần | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tam Hợp, Trường Sinh, Tả Phụ, Kim Tinh ; Ngũ Bất Ngộ |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi | ||
| 05-07 Hoàng đạo 66% | Ất Mão | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Thái Dương ; Hà Khôi, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, an táo, cầu tài, khai thương khố, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tu phương, tế tự | ||
| Kị bách sự bất lợi, di tỉ, giá thú, xuất sư | ||
| 07-09 Hắc đạo 14% | Bính Thìn | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Hỷ Thần, Vũ Khúc ; Cô Thần, Hỏa Tinh, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, kết hôn nhân, nhập liễm, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, từ tụng | ||
| 09-11 Hắc đạo 0% | Đinh Tỵ | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Xá, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Thủy Tinh ; La Thiên Đại Thoái, Thiên Cẩu Hạ Thực, Cổ Mộ Sát |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bác hí, khai quang, thiết tiếu, tu phương, tu tạo mộ viên, tu tề, từ tụng | ||
| 11-13 Hoàng đạo 27% | Mậu Ngọ | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thái Âm, Đế Vượng, Thời Kiến, Tỷ Kiên ; Thời Hình, Lục Mậu, Lôi Binh, Cửu Xú |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, di tỉ, khởi cổ, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tu thuyền, xuất sư | ||
| 13-15 Hắc đạo 64% | Kỷ Mùi | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Lục Hợp, Mộc Tinh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi | ||
| 15-17 Hoàng đạo 53% | Canh Thân | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Dịch Mã, Minh Tinh ; Ngũ Quỷ, Kế Đô, Địa Binh |
| Nghi cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị nữ chủ bất lợi, phá thổ, tu tạo, động thổ | ||
| 17-19 Hoàng đạo 0% | Tân Dậu | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tham Lang ; Ngũ Quỷ, Thời Hình, Thiên Cương, Thổ Tinh, Thiên Tặc, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, di đồ, kiến quý, kì phúc, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, giao dịch, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ tạo, xuất hành, xuất sư, động thổ | ||
| 19-21 Hắc đạo 25% | Nhâm Tuất | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Hữu Bật ; La Hầu, Quả Tú, Nhật Mộ |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, kết hôn nhân, nam chủ bất lợi, từ tụng | ||
| 21-23 Hắc đạo 0% | Quý Hợi | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Tả Phụ, Kim Tinh ; Kiếp Sát |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành | ||
| Kị giá mã, khởi tạo, phạt mộc, tụng sự |
