Âm lịch: 8/5/2023
Ngày Giáp Dần · Tháng Mậu Ngọ · Năm Quý Mão
Nạp âm: Đại Khê Thủy (ngày) · Thiên Thượng Hỏa (tháng) · Kim Bạch Kim (năm)
Trực Thành · Sao Tinh (hung) · Tiết Hạ chí
Bạch hổ Hắc đạo · Đánh giá ngày: Hơi xấu -1.5
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Hướng xuất hành ngày 25/6/2023 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnĐông Bắc
- Tài thầnĐông Nam
Hướng cần tránh
- Hạc thầnĐông Bắc
- Ngũ HoàngKiền (Tây Bắc)
- Tam SátĐoài (Tây)
- Lực SĩTốn (Đông Nam)
- Nhị HắcChấn (Đông)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 25/6/2023 五行
Can Chi tương đồng — ngày cát
Hành Thủy khắc hành Hỏa
- Mậu Thân
- Bính Thân
- Mậu Tý
- Bính Thân
- Mậu Ngọ
Bành Tổ bách kị
Giáp bất khai thương tài vật hao vong (không nên mở kho, tiền của hao mất).
Dần bất tế tự quỷ thần bất thường (không nên tế tự, quỷ thần không bình thường).
Chấm điểm ngày 25/6/2023 theo từng việc 評
- Tốt nói chung -1.4 Hơi xấu, không nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 0.6 Bình thường, có thể làm
- Hôn thú, cưới hỏi -3.2 Hơi xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -0.6 Hơi xấu, không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -3.5 Hơi xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -0.7 Hơi xấu, không nên làm
Ngày 25/6/2023 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 11
Minh Phệ Đối, Mẫu Thương, Ngũ Hợp, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Mã, Thiên Xá, Thiên Y, Thiên Đức Hợp, Thất Thánh, Ích Hậu.
Hung thần (sao xấu) 24
Bát Chuyên, Bạch Hổ, Chuyên Nhật, Hoàng Sa, Kim Đao, Ngũ Bất Ngộ, Phi Liêm, Phục Thi, Phục Tội, Quy Kị, Sơn Ngân, Thiên Bồng, Thiên Hùng, Thiên Địa Tranh Hùng, Thám Bệnh, Thần Hiệu, Thổ Cấm, Thủy Cách, Trạch Không, Tuyệt Yên Hỏa, Tứ Quý Bát Tọa, Đao Khảm Sát, Điền Ngân, Đại Sát.
Nên (Nghi) 78
an sản thất, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bái công khanh, chiêu hiền, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, doanh kiến cung thất, giao dịch, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hưng tu, hợp dược, hứa nguyện, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khánh tứ, khải toản, khởi công, kinh lạc, kì phúc, kết hôn nhân, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế, mục dưỡng, nhập học, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phá thổ, phó nhậm, phục dược, thi ân, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trai tiếu, trúc viên tường, trúc đê phòng, trảm thảo, trị bệnh, tu cung thất, tu phần, tu thương khố, tu tác, tu tạo, tuyên bố chánh sự, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tương, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tạo trạch xá, tạo táng, tế tự, tứ xá, uấn nhưỡng, vấn danh, xuất chinh, xuất hóa tài, yến hội, đàm ân, đính hôn, động thổ.
Kiêng (Kị) 48
an doanh, an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, bái yết, bộ ngư, châm cứu, chủng cốc, di cư, di trạch, di đồ, giá mã, huấn binh, hành binh, hành sư, hành thuyền, khai điền, khai đường, khởi thủ tu tác, khởi tạo, luận tụng, nhập sơn, nhập trạch, phân cư, phạt mộc, quy gia, quy hỏa, quy ninh, thu bộ, thu dưỡng lục súc, thú phụ, thăm người bệnh, tu tác ốc, tuyển tướng, tài mộc, tác táo, tạo diêu, tạo thuyền, tố tụng, từ tụng, viễn hành, viễn hồi, xuyên tỉnh, xuất binh, xuất hành, xuất hỏa, xuất quân, xuất sư.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 25/6/2023 星
Sao tốt 6
- Thiên đức hợp Tốt mọi việc.
- Thiên hỷ Tốt mọi việc, nhất là hôn thú.
- Thiên mã Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc. (trùng với Bạch hổ: xấu).
- Ích hậu Tốt mọi việc, nhất là giá thú.
- Tam hợp Tốt mọi việc.
- Mẫu thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
Sao xấu 4
- Hoàng sa Xấu đối với xuất hành.
- Bạch hổ Kỵ mai táng. (trùng ngày với Thiên giải: tốt).
- Lôi công Xấu với xây dựng nhà cửa.
- Cô thần Xấu với giá thú.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Tinh
- Nên: Xây dựng phòng mới.
- Không nên: Chôn cất, cưới gã, mở thông đường nước.
- Ngoại trừ: Sao Tinh là 1 trong Thất Sát Tinh, nếu sanh con nhằm ngày này nên lấy tên Sao đặt tên cho trẻ để dễ nuôi, có thể lấy tên sao của năm, hay sao của tháng cũng được. Tại Dần Ngọ Tuất đều tốt, tại Ngọ là Nhập Miếu, tạo tác được tôn trọng. Tại Thân là Đăng Giá ( lên xe ): xây cất tốt mà chôn cất nguy.hợp với 7 ngày: Giáp Dần, Nhâm Dần, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ, Bính Tuất, Canh Tuất.
- Thơ viết:
Sao tinh chỉ tốt việc xây phòng.Gia quan, tấn lộc gần quân vương.Chẳng khá khai mương cùng chôn cất.Vợ chông li tán chớ xem thường.
Trực Thành
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 25/6/2023 九星
- Phi tinh năm
- 4 · Tứ Lục
- Phi tinh tháng
- 4 · Tứ Lục
- Phi tinh ngày
- 9 · Cửu Tử
- Phi tinh giờ
- 7 · Thất Xích
Giờ tốt / xấu ngày 25/6/2023 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hoàng đạo 60% | Giáp Tý | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; La Thiên Đại Tiến, Tham Lang, Thủy Tinh, Tỷ Kiên, Minh Tinh ; Cô Thần, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, thần miếu, viễn hồi | ||
| 01-03 Hoàng đạo 69% | Ất Sửu | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thái Âm, Hữu Bật ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, thiết tiếu, thần miếu, tu tạo, tu tề, tế tự, viễn hồi | ||
| 03-05 Hắc đạo 60% | Bính Dần | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Hỷ Thần, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Thời Kiến, Mộc Tinh ; Thiên Binh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thù thần, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, nhập liễm, từ tụng | ||
| 05-07 Hắc đạo 0% | Đinh Mão | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Xá, Đế Vượng, Tham Lang ; Kế Đô |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị nữ chủ bất lợi, tụng sự | ||
| 07-09 Hoàng đạo 14% | Mậu Thìn | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Hữu Bật ; Lục Mậu, Thổ Tinh, Lôi Binh |
| Nghi cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, khởi cổ, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền | ||
| 09-11 Hoàng đạo 29% | Kỷ Tỵ | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Ngũ Hợp, Tả Phụ ; Ngũ Quỷ, La Hầu, Thời Hình, Thời Hại, Thiên Cương, La Thiên Đại Thoái |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khai quang, nam chủ bất lợi, phó nhậm, thượng quan, tu phương | ||
| 11-13 Hắc đạo 0% | Canh Ngọ | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tam Hợp, Kim Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Ngũ Quỷ, Quả Tú, Địa Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, giá thú, kết hôn nhân, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, xuất hành, động thổ | ||
| 13-15 Hoàng đạo 83% | Tân Mùi | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thái Dương, Vũ Khúc ; Nhật Mộ |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thụ tạo, trai tiếu, tu phương, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị — | ||
| 15-17 Hắc đạo 0% | Nhâm Thân | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Dịch Mã ; Thời Phá, Triệt Lộ Không Vong, Hỏa Tinh, Thiên Tặc |
| Nghi kiến quý, tạo táng | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, cầu tự, di đồ, giao dịch, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tiến biểu chương, tu tạo, từ tụng, xuất hành, động thổ | ||
| 17-19 Hắc đạo 23% | Quý Dậu | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Đường Phù, Thủy Tinh ; Triệt Lộ Không Vong, Cổ Mộ Sát |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành | ||
| Kị bác hí, hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, tiến biểu chương, tu tạo mộ viên, từ tụng | ||
| 19-21 Hoàng đạo 100% | Giáp Tuất | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tam Hợp, Thái Âm, Quốc Ấn, Tỷ Kiên |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị — | ||
| 21-23 Hắc đạo 28% | Ất Hợi | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Trường Sinh, Lục Hợp, Mộc Tinh ; Hà Khôi, Kiếp Sát |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, giá mã, khởi tạo, phạt mộc |
