Âm lịch: 16/5/2023
Ngày Nhâm Tuất · Tháng Mậu Ngọ · Năm Quý Mão
Nạp âm: Đại Hải Thủy (ngày) · Thiên Thượng Hỏa (tháng) · Kim Bạch Kim (năm)
Trực Định · Sao Tâm (hung) · Tiết Hạ chí
Thiên hình Hắc đạo · Đánh giá ngày: Hơi xấu -0.8
Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Hướng xuất hành ngày 3/7/2023 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnNam
- Tài thầnTây
Hướng cần tránh
- Hạc thầnĐông Nam
- Ngũ HoàngKiền (Tây Bắc)
- Tam SátĐoài (Tây)
- Lực SĩTốn (Đông Nam)
- Nhị HắcChấn (Đông)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 3/7/2023 五行
Chi khắc Can — ngày hung (phạt nhật)
Hành Thủy khắc hành Hỏa
- Bính Thìn
- Giáp Thìn
- Mậu Tý
- Bính Thân
- Mậu Ngọ
Bành Tổ bách kị
Nhâm bất ương thủy nan canh đê phòng (không nên tháo nước, khó canh phòng đê).
Tuất bất cật khuyển tác quái thượng sàng (không nên ăn chó, quỉ quái lên giường).
Chấm điểm ngày 3/7/2023 theo từng việc 評
- Tốt nói chung -0.5 Hơi xấu, không nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -1.9 Hơi xấu, không nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi -1.9 Hơi xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa 0.3 Bình thường, có thể làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -1.2 Hơi xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 0.3 Bình thường, có thể làm
Ngày 3/7/2023 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 7
Lâm Nhật, Mãn Đức, Nguyệt Không, Phổ Hộ, Tam Hợp, Thiên Thương, Thời Âm.
Hung thần (sao xấu) 14
Bạch Hổ Nhập Trung, Giao Long, Hỏa Cách, Ly Khoa, Mộ Nhật, Mộc Mã Sát, Ngục Nhật, Phá Bại Tinh, Phân Hài, Phạt Nhật, Thiên Hình, Thiên Thượng ĐKV, Tứ Bất Tường, Đại Tiểu Khốc Nhật.
Nên (Nghi) 47
an sàng trướng, an đối ngại, bách sự nghi dụng, di đồ, giao dịch, hiến chương sớ, khai thị, khánh tứ, khởi tạo, kinh lạc, kì phúc, lập khoán, nhập hỏa, nạp súc, nạp thái, nạp tài, quan đới, thiết trù mưu, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng nhâm, thượng sách, thụ trụ, thủ thổ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trai tiếu, trang tu, trần lợi ngôn, trần từ tụng, tu cung thất, tu lộ, tu sản thất, tu thương khố, tu tạo, tài chế, tạo sàng trướng, tạo thương khố, tạo ốc, uấn nhưỡng, vạn thông tứ cát, vấn danh, yến hội, đính hôn, định kế sách, động thổ.
Kiêng (Kị) 32
an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, bách sự bất nghi, châm cứu, di cư, diêu dã, giao thiệp, giá mã, giá thú, huấn binh, hành thuyền, khởi công, kinh thương, kiến trạch, lập khế mãi mại, nhập trạch, phạt mộc, thượng quan, tuyển tướng, tác pha, tái hóa vật, tạo kiều lương, tạo tác, tố lương, tố tụng, từ tụng, vấn bệnh, xuất hành, xuất sư, xuất tài, đại sát.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 3/7/2023 星
Sao tốt 5
- Thiên phúc Tốt mọi việc, nên đi nhận công tác ( việc quan) về nhà mới.
- Nguyệt không Tốt cho mọi việc sửa nhà, làm giường.
- Nguyệt giải Tốt mọi việc.
- Phổ hộ Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành.
- Tam hợp Tốt mọi việc.
Sao xấu 3
- Ly sào Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới
- Đại hao Xấu mọi việc.
- Quỷ khốc Xấu với tế tự, mai táng.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Tâm
- Nên: Tạo tác việc chi cũng không hợp với Hung tú này.
- Không nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng không khỏi hại, thứ nhất là xây cất, cưới gã, chôn cất, đóng giường, lót giường, tranh tụng.
- Ngoại trừ: Ngày Dần Sao Tâm Đăng Viên, có thể dùng các việc nhỏ.
- Thơ viết:
Sao Tâm tạo tác việc đại hung.Muôn việc chẳng tròn chữ thủy chung.Chôn cất hôn nhân đều chẳng lợi.Trong ba năm ấy họa trùng trùng trùng.
Trực Định
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 3/7/2023 九星
- Phi tinh năm
- 4 · Tứ Lục
- Phi tinh tháng
- 4 · Tứ Lục
- Phi tinh ngày
- 8 · Bát Bạch
- Phi tinh giờ
- 4 · Tứ Lục
Giờ tốt / xấu ngày 3/7/2023 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hắc đạo 0% | Canh Tý | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Đế Vượng, Minh Tinh ; Tuần Trung Không Vong, Hỏa Tinh, Địa Binh |
| Nghi cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, từ tụng, viễn hồi, động thổ | ||
| 01-03 Hắc đạo 36% | Tân Sửu | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, Thủy Tinh ; Thiên Cương, Tuần Trung Không Vong, Cổ Mộ Sát |
| Nghi an táng, kiến quý, kì phúc, thù thần, thượng lương, tế tự | ||
| Kị bác hí, bách sự bất lợi, giá thú, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, thần miếu, tu tạo mộ viên, từ tụng, viễn hồi | ||
| 03-05 Hoàng đạo 55% | Nhâm Dần | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Thái Âm, Tỷ Kiên ; Quả Tú, La Thiên Đại Thoái, Triệt Lộ Không Vong, Thiên Tặc |
| Nghi cầu tự, lợi sự cát, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tự táo, đính hôn | ||
| Kị hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, kết hôn nhân, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tiến biểu chương, tu phương, xuất hành, động thổ | ||
| 05-07 Hắc đạo 55% | Quý Mão | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, Lục Hợp, Mộc Tinh ; Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương | ||
| 07-09 Hoàng đạo 33% | Giáp Thìn | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân ; Kế Đô, Thời Phá, Nhật Mộ |
| Nghi cầu tài, giá thú, kì phúc, thù thần, tạo táng, tế tự, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, cầu tự, di đồ, khai thị, nữ chủ bất lợi, thượng quan, tu tạo, xuất hành, động thổ | ||
| 09-11 Hoàng đạo 76% | Ất Tỵ | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời ; Thổ Tinh, Thiên Tặc |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, thượng quan, thụ tạo, động thổ | ||
| 11-13 Hắc đạo 9% | Bính Ngọ | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tam Hợp, Hỷ Thần, Đường Phù, Tham Lang ; La Hầu, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, nam chủ bất lợi, nhập liễm, thượng lương, từ tụng | ||
| 13-15 Hắc đạo 37% | Đinh Mùi | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Thiên Xá, Ngũ Hợp, Quốc Ấn, Hữu Bật, Kim Tinh ; Thời Hình, Hà Khôi |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, tụng sự | ||
| 15-17 Hoàng đạo 52% | Mậu Thân | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Dương, Trường Sinh, Dịch Mã, Tả Phụ ; Ngũ Bất Ngộ, Cô Thần, Lục Mậu, Lôi Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ tạo, tu phương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị khởi cổ, kết hôn nhân, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền | ||
| 17-19 Hoàng đạo 0% | Kỷ Dậu | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; La Thiên Đại Tiến ; Thời Hại, Thiên Cẩu Hạ Thực, Hỏa Tinh, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, phó nhậm, thiết tiếu, thượng quan, tu tề, tế tự, xuất hành, xuất sư | ||
| 19-21 Hắc đạo 0% | Canh Tuất | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Thời Kiến, Vũ Khúc, Thủy Tinh ; Ngũ Quỷ, Địa Binh |
| Nghi an táng, cầu tự, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc | ||
| Kị bách sự bất lợi, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, xuất hành, động thổ | ||
| 21-23 Hoàng đạo 71% | Tân Hợi | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Ngũ Phù, Nhật Lộc ; Ngũ Quỷ, Kiếp Sát |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, khai thương khố, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị giá mã, khởi tạo, phạt mộc |
