Lịch Vạn Niên

9 tháng 7 / 2023 Chủ Nhật

Âm lịch: 22/5/2023

Ngày Mậu Thìn · Tháng Kỷ Mùi · Năm Quý Mão

Nạp âm: Đại Lâm Mộc (ngày) · Thiên Thượng Hỏa (tháng) · Kim Bạch Kim (năm)

Trực Thu · Sao (hung) · Tiết Tiểu thử

Thiên lao Hắc đạo · Đánh giá ngày: Khá tốt 6.7

Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Hướng xuất hành ngày 9/7/2023

Hướng tốt

  • Hỷ thầnĐông Nam
  • Tài thầnBắc

Hướng cần tránh

  • Hạc thầnĐông Nam
  • Ngũ HoàngKiền (Tây Bắc)
  • Tam SátĐoài (Tây)
  • Lực SĩTốn (Đông Nam)
  • Nhị HắcChấn (Đông)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 9/7/2023

CanThổ ChiThổ

Can Chi tương đồng — ngày cát

Xung Tuất
Hình Thìn · Mùi
Hại Mão
Phá Sửu
Tuyệt Tuất
Lục hợp Dậu
Tam hợp Tý · Thân
Tam hợp cụcThủy
Nạp âm ngày Đại Lâm Mộc cây rừng lớn

Hành Mộc khắc hành Thổ

Kị tuổi
  • Nhâm Tuất
  • Bính Tuất
Hợp tuổi
  • Canh Ngọ
  • Mậu Thân
  • Bính Thìn
thuộc hành Thổ không sợ Mộc

Bành Tổ bách kị

Mậu bất thụ điền điền chủ bất tường (không nên nhận đất, chủ không được lành).

Thìn bất khốc khấp tất chủ trọng tang (không nên khóc lóc, chủ sẽ có trùng tang).

Chấm điểm ngày 9/7/2023 theo từng việc

  • Tốt nói chung 6.6 Khá tốt, nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 7.3 Tốt, nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi 3.1 Khá tốt, nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa 7.3 Tốt, nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết 8.0 Tốt, nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 8.0 Tốt, nên làm

Ngày 9/7/2023 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 10

Phổ Hộ, Thiên Mã, Thiên Ân, Thất Thánh, Thần Tại, Thời Đức, Tuế Đức, Tứ Tướng, Đại Hồng Sa, Đại Minh.

Hung thần (sao xấu) 22

Bạch Hổ, Bạch Hổ Nhập Trung, Chuyên Nhật, Cửu Khổ Bát Cùng, Hoang Vu, Hình Ngục, Ly Khoa, Ngũ Hư, Ngũ Mộ, Phản Kích, Phục Nhật, Phục Tang, Quả Tú, Tam Bất Phản, Tam Nương, Thiên Bồng, Thiên Cách, Thiên Cương, Tiểu Không Vong, Tội Hình, Điền Ngân, Địa Phá.

Nên (Nghi) 42

an đối ngại, bách sự nghi dụng, bái công khanh, bình trì đạo đồ, bổ viên, bộ tróc, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, di đồ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hứa nguyện, khởi công, kì phúc, mộc dục, mục dưỡng, nạp tài, phá ốc hoại viên, phạt mộc, thi ân huệ, thụ phong, thủ ngư, trai tiếu, tu phương, tu sức viên tường, tu trạch, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chủng, tạo trạch, tạo táng, tảo xá vũ, tắc huyệt, tế tự, tứ xá, viễn hành, xuất chinh, yến nhạc, điền liệp, đàm ân, đính hôn, đảo từ.

Kiêng (Kị) 82

an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, chiêu hiền, châm cứu, cầu quan, cầu tài, cầu tự, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, di cư, doanh chủng thời, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, giải trừ, huấn binh, hành hạnh, hành thuyền, hưng tạo, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khai điền, khiển sử, khánh tứ, khải toản, khởi tạo, kinh lạc, kiến quý, kết hôn nhân, kị hung sự, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán, nghi tác thọ mộc, nạp thái, phá thổ, phó cử, phó nhậm, quan đới, tham yết, thi trái phụ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, trúc đê phòng, trần binh, tu cung thất, tu lục súc lan, tu thương khố, tu trí sản thất, tu tạo, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tác sự cầu mưu, táng mai, tố họa thần tượng, từ tụng, uấn nhưỡng, viễn du, vấn bệnh, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, xuất tài, yến hội, đại sát, động thổ, ứng thí.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 9/7/2023

Sao tốt 7

  • Tuế đức Tốt mọi việc.
  • Thiên ân Tốt mọi việc.
  • Sinh khí Tốt mọi việc, nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây.
  • Nguyệt ân Tốt mọi việc.
  • Minh tinh Tốt mọi việc. (trùng với Thiên lao Hắc Đạo - xấu)
  • Yếu yên (Thiên quý) Tốt mọi việc, nhất là giá thú.
  • Đại hồng sa Tốt mọi việc.

Sao xấu 4

  • Ly sào Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới
  • Tiểu không vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
  • Tam nương Xấu mọi việc
  • Hoang vu Xấu mọi việc.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Hư

Sao Hư (Hung) - Con vật: Chuột
- Nên: Hư có nghĩa là hư hoại, không có việc chi hợp với Sao Hư.
- Không nên: Khởi công tạo tác trăm việc đều không may, thứ nhất là xây cất nhà cửa, cưới gã, khai trương, trổ cửa, tháo nước, đào kinh rạch.
- Ngoại trừ: Gặp Thân, Tý, Thìn đều tốt, tại Thìn Đắc Địa tốt hơn hết.
hợp với 6 ngày Giáp Tý, Canh Tý, Mậu Thân, Canh Thân, Bính Thìn, Mậu Thìn có thể động sự.
Trừ ngày Mậu Thìn ra, còn 5 ngày kia kỵ chôn cất.
Gặp ngày Tý thì Sao Hư Đăng Viên rất tốt, nhưng lại phạm Phục Đoạn Sát: Kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lãnh gia tài sự nghiệp, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, NHƯNg nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.
Gặp Huyền Nhật là những ngày 7, 8 , 22, 23 ÂL thì Sao Hư phạm Diệt Một: Cử làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, thừa kế, thứ nhất là đi thuyền ắt chẳng khỏi rủi ro.
- Thơ viết:
Hư tinh tạo tác chịu tai ương.
Nam nữ phòng không kẻ một phương.
Nội loạn, dâm loàn, không tiết hạnh.
Cha con dâu rể trái luân thường.

Trực Thu

Ngày sát nhập trung cung nên rất xấu.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 9/7/2023

Phi tinh năm
4 · Tứ Lục
Phi tinh tháng
3 · Tam Bích
Phi tinh ngày
5 · Ngũ Hoàng
Phi tinh giờ
6 · Lục Bạch

Giờ tốt / xấu ngày 9/7/2023

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hắc đạo 0% Nhâm Tý Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tam Hợp, La Thiên Đại Tiến, Đường Phù ; Triệt Lộ Không Vong, Thổ Tinh, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, từ tụng, xuất hành, xuất sư
01-03 Hắc đạo 6% Quý Sửu Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Ngũ Hợp, Quốc Ấn ; La Hầu, Hà Khôi, Triệt Lộ Không Vong, Cổ Mộ Sát
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bác hí, bách sự bất lợi, hứa nguyện, khai quang, nam chủ bất lợi, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, tu tạo mộ viên, từ tụng
03-05 Hoàng đạo 73% Giáp Dần Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Trường Sinh, Dịch Mã, Kim Tinh, Minh Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Cô Thần
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành, đính hôn
Kị kết hôn nhân
05-07 Hắc đạo 7% Ất Mão Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Thái Dương ; Thời Hại, Thiên Cẩu Hạ Thực, Cửu Xú
Nghi cầu tài, kiến quý, nhập trạch, thù thần, thụ tạo, tu phương
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, giá thú, thiết tiếu, tu tề, xuất sư
07-09 Hoàng đạo 25% Bính Thìn Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Hỷ Thần, Thời Kiến ; Thời Hình, Hỏa Tinh, Thiên Binh
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, nhập liễm, phó nhậm, thượng quan
09-11 Hoàng đạo 80% Đinh Tỵ Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tứ Đại Cát Thời, Thiên Xá, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Thủy Tinh ; La Thiên Đại Thoái, Kiếp Sát
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị giá mã, khai quang, khởi tạo, phạt mộc, tu phương
11-13 Hắc đạo 0% Mậu Ngọ Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thái Âm, Đế Vượng, Tham Lang, Tỷ Kiên ; Lục Mậu, Lôi Binh, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, lợi sự cát, nhập trạch, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, di tỉ, khởi cổ, kì phúc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền, từ tụng, xuất sư
13-15 Hắc đạo 23% Kỷ Mùi Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Hữu Bật, Mộc Tinh ; Thời Hình, Thiên Cương
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, tụng sự
15-17 Hoàng đạo 63% Canh Thân Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Tả Phụ ; Ngũ Quỷ, Kế Đô, Quả Tú, Địa Binh
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị kết hôn nhân, nữ chủ bất lợi, phá thổ, động thổ
17-19 Hoàng đạo 0% Tân Dậu Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Lục Hợp ; Ngũ Quỷ, Thổ Tinh, Thiên Tặc, Cửu Xú
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, kì phúc, lục lễ, tạo táng, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ tạo, xuất hành, xuất sư, động thổ
19-21 Hắc đạo 0% Nhâm Tuất Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Vũ Khúc ; La Hầu, Thời Phá, Nhật Mộ, Tuần Trung Không Vong
Nghi trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc
Kị an táng, bách sự bất lợi, cầu tài, di đồ, giá thú, khai quang, khai thị, kiến tự quan, kì phúc, lập thần tượng, nam chủ bất lợi, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, viễn hồi, xuất hành, đính hôn, động thổ
21-23 Hoàng đạo 88% Quý Hợi Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tứ Đại Cát Thời, Kim Tinh ; Tuần Trung Không Vong
Nghi an sàng, an táng, an táo, khai thương khố, nhập trạch, thượng lương
Kị cầu tài, giá thú, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, viễn hồi, xuất hành