Âm lịch: 28/7/2022
Ngày Canh Tuất · Tháng Mậu Thân · Năm Nhâm Dần
Nạp âm: Thoa Xuyến Kim (ngày) · Đại Dịch Thổ (tháng) · Kim Bạch Kim (năm)
Trực Mãn · Sao Giác (cát) · Tiết Xử thử
Tư mệnh Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Xấu -9.7
Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Hướng xuất hành ngày 25/8/2022 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnTây Bắc
- Tài thầnTây Nam
Hướng cần tránh
- Hạc thầnĐông Bắc
- Ngũ HoàngTrung Cung
- Tam SátKhảm (Bắc)
- Lực SĩTốn (Đông Nam)
- Nhị HắcKhôn (Tây Nam)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 25/8/2022 五行
Chi sinh Can — ngày cát (nghĩa nhật)
Hành Kim khắc hành Mộc
- Giáp Thìn
- Mậu Thìn
- Mậu Tuất
Bành Tổ bách kị
Canh bất kinh lạc chức cơ hư trướng (không nên quay tơ, cũi dệt hư hại ngang).
Tuất bất cật khuyển tác quái thượng sàng (không nên ăn chó, quỉ quái lên giường).
Chấm điểm ngày 25/8/2022 theo từng việc 評
- Tốt nói chung -7.2 Xấu, không nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -10.5 Xấu, không nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi -12.5 Xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -8.4 Xấu, không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -12.1 Xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -7.6 Xấu, không nên làm
Ngày 25/8/2022 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 16
Dương Đức, Kính An, Kính Tâm, Lộc Khố, Lục Nghi, Mẫu Thương, Phúc Đức, Thiên Phú, Thiên Quan, Thiên Quý, Thiên Vu, Thiên Ân, Thất Thánh, Tư Mệnh, Vượng Nhật, Đại Minh.
Hung thần (sao xấu) 19
Chiêu Diêu, Cửu Không, Hỏa Tinh, Kim Ngân, Lao Nhật, Phục Nhật, Phục Thi, Tam Tang, Thiên Cẩu, Thiên Tặc, Thổ Ôn, Thủy Cách, Tiểu Không Vong, Trùng Tang, Tuyệt Yên Hỏa, Tứ Bất Tường, Yếm Đối, Đại Tiểu Khốc Nhật, Địa Thư.
Nên (Nghi) 54
bàn di, bách sự nghi dụng, bổ viên, cầu phúc nguyện, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giải trừ, hợp dược, hợp trướng, hứa nguyện, khai thị, khai trương, khai điếm, khánh tứ, khởi tạo, kinh lạc, kiến nghĩa lệ, kì phúc, lập khoán, lập khế, mục dưỡng, nạp lễ, nạp tài, phó nhậm, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thỉnh y, thụ phong, thụ trụ, tiến biểu chương, trai tiếu, tu cung thất, tu tác, tu táo, tu tạo, tài chế, tài chủng, tạo thương khố, tạo táng, tạo táo, tắc huyệt, tế tự, tồn khoản, tự quỷ thần, tự thần, tự táo, xuất hóa tài, yến hội, đính hôn.
Kiêng (Kị) 56
an sàng, an táng, bộ ngư, chiêu hiền, chú kiếm, chủng cốc, di cư, di cữu, di trạch, giá thú, hành thuyền, hưng tu, hợp thọ mộc, khai sanh phần, khai đường, khải toản, kim ngân khí vật, kinh thương, kiến trạch, kị hung sự, liệu bệnh, long táo, lập khế mãi mại, mai táng, nghi tác thọ mộc, nhập liễm, nhập sơn, nhập trạch, phá thổ, phân cư, sanh sản, tang sự, thành phục, thành trừ phục, thụ tạo, thừa thuyền, trừ phục, tu cái ốc vũ, tu lục súc lan, tu phần, tu tác ốc, tài mộc, tác táo, táng mai, tạo diêu, tạo tác mộc giới, tảo xá, tố họa thần tượng, từ tụng, viễn hành, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất quân, xuất tài, độ thủy, động thổ.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 25/8/2022 星
Sao tốt 6
- Thiên phú Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng.
- Thiên quý Tốt mọi việc.
- Thiên quan Tốt mọi việc.
- Lộc khố Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch.
- Kính tâm Tốt đối với tang lễ.
- Mẫu thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
Sao xấu 11
- Kim thần thất sát Xấu mọi việc
- Hỏa tinh Xấu với lợp nhà và làm bếp
- Tiểu không vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
- Thổ ôn Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự.
- Thiên tặc Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương.
- Trùng tang Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà.
- Quả tú Xấu với giá thú.
- Tam tang Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng.
- Ly sàng Kỵ giá thú.
- Ly sàng Kỵ giá thú.
- Quỷ khốc Xấu với tế tự, mai táng.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Giác
- Nên: Tạo tác mọi việc đều được vinh xương, tấn lợi. Hôn nhân cưới gã sanh con quý. Công danh khoa cử cao thăng, đỗ đạt.
- Không nên: Chôn cất hoạn nạn 3 năm. Sửa chữa hay xây đắp mộ phần ắt có người chết. Sanh con nhằm ngày có Sao Giác khó nuôi, nên lấy tên Sao mà đặt tên cho nó mới an toàn. Dùng tên sao của năm hay của tháng cũng được.
- Ngoại trừ: Sao Giác trúng ngày Dần là Đăng Viên được ngôi cao cả, mọi sự tốt đẹp.Sao Giác trúng ngày Ngọ là Phục Đoạn Sát: rất Kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công lò nhuộm lò gốm. NHƯNG Nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.Sao Giác trúng ngày Sóc là Diệt Một Nhật: Đại Kỵ đi thuyền, và cũng chẳng nên làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, thừa kế.
- Thơ viết:
Giác tinh khởi tạo được bền lâu.Học hành đỗ đạc đến công hầu.Cưới hỏi hôn nhân sinh Quý tử.Mộ phần cất sửa chết trùng đôi
Trực Mãn
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 25/8/2022 九星
- Phi tinh năm
- 5 · Ngũ Hoàng
- Phi tinh tháng
- 5 · Ngũ Hoàng
- Phi tinh ngày
- 8 · Bát Bạch
- Phi tinh giờ
- 6 · Lục Bạch
Giờ tốt / xấu ngày 25/8/2022 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hắc đạo 16% | Bính Tý | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Kim Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Thiên Binh |
| Nghi an táng, nhập trạch, tu tạo | ||
| Kị công chúng sự vụ, nhập liễm, phó nhậm, thượng quan, từ tụng, xuất hành | ||
| 01-03 Hắc đạo 0% | Đinh Sửu | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Xá ; La Hầu, Thiên Cương, Nhật Mộ, Cổ Mộ Sát |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, đính hôn | ||
| Kị bác hí, bách sự bất lợi, nam chủ bất lợi, tu tạo mộ viên, từ tụng | ||
| 03-05 Hoàng đạo 0% | Mậu Dần | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tam Hợp ; Ngũ Quỷ, Quả Tú, Lục Mậu, Tuần Trung Không Vong, Thổ Tinh, Lôi Binh |
| Nghi cầu tự, giao dịch, khai thị, thụ phong, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, giá thú, khai quang, khởi cổ, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, tu thuyền, viễn hồi, xuất hành | ||
| 05-07 Hắc đạo 30% | Kỷ Mão | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tứ Đại Cát Thời, La Thiên Đại Tiến, Đường Phù, Lục Hợp ; Ngũ Quỷ, Kế Đô, Tuần Trung Không Vong, Thiên Tặc, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, nữ chủ bất lợi, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, thụ tạo, viễn hồi, xuất hành, xuất sư, động thổ | ||
| 07-09 Hoàng đạo 42% | Canh Thìn | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Quốc Ấn, Mộc Tinh, Tỷ Kiên, Minh Tinh ; Thời Phá, Địa Binh |
| Nghi cầu tài, giá thú, kiến quý, lợi sự cát, phó nhậm, thượng lương, tạo táng | ||
| Kị bách sự bất lợi, cầu tự, khai thị, phá thổ, tu tạo, động thổ | ||
| 09-11 Hoàng đạo 100% | Tân Tỵ | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Trường Sinh |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị — | ||
| 11-13 Hắc đạo 64% | Nhâm Ngọ | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Thái Âm, Tham Lang, Thủy Tinh ; Triệt Lộ Không Vong, Cửu Xú |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, tiến biểu chương, từ tụng, xuất sư | ||
| 13-15 Hắc đạo 0% | Quý Mùi | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Hữu Bật ; Thời Hình, Hà Khôi, Triệt Lộ Không Vong, Hỏa Tinh |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, tụng sự | ||
| 15-17 Hoàng đạo 60% | Giáp Thân | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thái Dương, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Dịch Mã, Tả Phụ ; Cô Thần, La Thiên Đại Thoái |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị khai quang, kết hôn nhân | ||
| 17-19 Hoàng đạo 60% | Ất Dậu | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Đế Vượng, Ngũ Hợp, Kim Tinh ; Thời Hại, Thiên Cẩu Hạ Thực, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, di tỉ, phó nhậm, thiết tiếu, thượng quan, tu tề, tế tự, xuất sư | ||
| 19-21 Hắc đạo 20% | Bính Tuất | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Hỷ Thần, Thời Kiến, Vũ Khúc ; Ngũ Bất Ngộ, La Hầu, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, nam chủ bất lợi, nhập liễm, phó nhậm, thượng quan | ||
| 21-23 Hoàng đạo 33% | Đinh Hợi | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Xá ; Thổ Tinh, Kiếp Sát |
| Nghi an sàng, an táo, cầu tự, giá thú, hưng tu, khai thương khố, kì phúc, nhập trạch, trai tiếu, tạo táng, tế tự, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, giá mã, khởi tạo, phạt mộc |
