Âm lịch: 29/7/2022
Ngày Tân Hợi · Tháng Mậu Thân · Năm Nhâm Dần
Nạp âm: Thoa Xuyến Kim (ngày) · Đại Dịch Thổ (tháng) · Kim Bạch Kim (năm)
Trực Bình · Sao Cang (hung) · Tiết Xử thử
Câu trần Hắc đạo · Đánh giá ngày: Xấu -12.4
Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Hướng xuất hành ngày 26/8/2022 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnTây Nam
- Tài thầnTây Nam
Hướng cần tránh
- Hạc thầnĐông Bắc
- Ngũ HoàngTrung Cung
- Tam SátKhảm (Bắc)
- Lực SĩTốn (Đông Nam)
- Nhị HắcKhôn (Tây Nam)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 26/8/2022 五行
Can sinh Chi — ngày cát (bảo nhật)
Hành Kim khắc hành Mộc
- Ất Tỵ
- Kỷ Tỵ
- Kỷ Hợi
Bành Tổ bách kị
Tân bất hợp tương chủ nhân bất thường (không nên trộn tương, chủ không được nếm qua).
Hợi bất giá thú tất chủ phân trương (không nên làm cưới gả, sẽ ly biệt cưới khác).
Chấm điểm ngày 26/8/2022 theo từng việc 評
- Tốt nói chung -10.7 Xấu, không nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -10.8 Xấu, không nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi -16.4 Rất xấu, rất không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -12.1 Xấu, không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -13.6 Xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -10.8 Xấu, không nên làm
Ngày 26/8/2022 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 7
Phổ Hộ, Thiên Quý, Thiên Ân, Tuế Lộc, Tướng Nhật, Vượng Nhật, Đại Minh.
Hung thần (sao xấu) 23
Băng Tiêu Ngõa Hãm, Châu Cách, Câu Trần, Cửu Hổ, Cửu Khổ Bát Cùng, Diệt Môn, Du Họa, Dương Công Kị, Hoang Vu, Kim Ngân, Ly Khoa, Mộc Mã Sát, Nguyệt Hại, Nguyệt Hỏa, Ngũ Bất Quy, Ngũ Hư, Phục Thi, Thiên Cương, Thượng Sóc, Trùng Nhật, Tứ Cùng, Tử Thần, Độc Hỏa.
Nên (Nghi) 11
bách sự nghi dụng, bình trì đạo đồ, di đồ, khai trương, phó nhậm, thượng quan, thụ phong, trai tiếu, tu phương, tu sức viên tường, tạo táng.
Kiêng (Kị) 109
an môn, an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, chinh thảo, chiêu hiền, châm cứu, chú kiếm, chủng thực thụ mộc, cái ốc, cúng tế, cầu tài, cầu tự, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, di cư, di tỉ, doanh chủng thời, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá mã, giá thú, giải trừ, hung sự, huấn binh, hành hạnh, hưng tạo, hội khách, hội thân hữu, khai cừ xuyên tỉnh, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khánh tứ, khải toản, khởi công, khởi tạo, kim ngân khí vật, kinh lạc, kiến tiếu, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lập khoán, mai táng, mục dưỡng, ngư liệp, nhập học, nhập sơn, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phá thổ, phân cư, phó cử, phạt mộc, phục dược, quan đới, sản thất, tang sự, thi trái phụ, thi ân phong bái, thiết tiếu, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, thỉnh y, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân, tiến nhân khẩu, trí sản thất, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu môn, tu thương khố, tu trí sản thất, tu ốc, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tài chủng, tác nhạc, tác táo, táng mai, tạo trạch, tế tự, tố họa thần tượng, tố lương, từ tụng, uấn nhưỡng, viễn hành, vấn danh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất quân, xuất sư, yến hội, động thổ, ứng thí.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 26/8/2022 星
Sao tốt 5
- Thiên ân Tốt mọi việc.
- Thiên quý Tốt mọi việc.
- Nguyệt giải Tốt mọi việc.
- Hoạt diệu Tốt, nhưng gặp Thụ tử thì xấu.
- Phổ hộ Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành.
Sao xấu 10
- Kim thần thất sát Xấu mọi việc
- Dương công kỵ Xấu mọi việc
- Nguyện tận Xấu mọi việc
- Thiên cương Xấu mọi việc.
- Tiểu hao Xấu về kinh doanh, cầu tài.
- Hoang vu Xấu mọi việc.
- Nguyệt hoả độc hoả Xấu đối với lợp nhà, làm bếp.
- Băng tiêu ngọa hãm Xấu mọi việc.
- Câu trần Kỵ mai táng.
- Ngũ hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Cang
- Nên: Cắt may áo màn (sẽ có lộc ăn).
- Không nên: Chôn cất bị Trùng tang. Cưới gã e phòng không giá lạnh. Tranh đấu kiện tụng lâm bại. Khởi dựng nhà cửa chết con đầu. 10 hoặc 100 ngày sau thì gặp họa, rồi lần lần tiêu hết ruộng đất, nếu làm quan bị cách chức. Sao Cang thuộc Thất Sát Tinh, sanh con nhằm ngày này ắt khó nuôi, nên lấy tên của Sao mà đặt cho nó thì yên lành
- Ngoại trừ: Sao Cang ở nhằm ngày Rằm là Diệt Một Nhật: Cử làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, thừa kế sự nghiệp, thứ nhất đi thuyền chẳng khỏi nguy hại ( vì Diệt Một có nghĩa là chìm mất ).Sao Cang tại Hợi, Mão, Mùi trăm việc đều tốt. Thứ nhất tại Mùi
- Thơ viết:
Cang tinh tạo tác khổ khôn lường.Chẳng đến mười ngày có họa ương.Chôn cất, hôn nhân gặp sao ấy.Con dâu hiu quạnh lắm sầu thương.
Trực Bình
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 26/8/2022 九星
- Phi tinh năm
- 5 · Ngũ Hoàng
- Phi tinh tháng
- 5 · Ngũ Hoàng
- Phi tinh ngày
- 7 · Thất Xích
- Phi tinh giờ
- 3 · Tam Bích
Giờ tốt / xấu ngày 26/8/2022 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hắc đạo 20% | Mậu Tý | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Trường Sinh, Tham Lang, Mộc Tinh ; Ngũ Quỷ, Lục Mậu, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, di tỉ, khởi cổ, kì phúc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, xuất sư | ||
| 01-03 Hoàng đạo 66% | Kỷ Sửu | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thái Âm, Hữu Bật ; Ngũ Quỷ |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, di đồ, khai thương khố, kiến quý, tu tác, tạo táng | ||
| Kị — | ||
| 03-05 Hắc đạo 14% | Canh Dần | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Lục Hợp, Thủy Tinh ; Hà Khôi, Tuần Trung Không Vong, Địa Binh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, thượng lương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, từ tụng, viễn hồi, động thổ | ||
| 05-07 Hắc đạo 15% | Tân Mão | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Tham Lang, Tỷ Kiên ; Quả Tú, Tuần Trung Không Vong, Hỏa Tinh, Thiên Tặc, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, kiến quý, kì phúc, lợi sự cát, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bác hí, bách sự bất lợi, di tỉ, giá thú, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, nhập trạch, thượng quan, thần miếu, thụ tạo, từ tụng, viễn hồi, xuất hành, xuất sư, động thổ | ||
| 07-09 Hoàng đạo 55% | Nhâm Thìn | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thái Dương, Đường Phù, Hữu Bật, Minh Tinh ; Nhật Mộ, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ phong, thụ tạo, tu phương, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo | ||
| Kị hứa nguyện, khai quang, kì phúc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương | ||
| 09-11 Hắc đạo 44% | Quý Tỵ | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Quốc Ấn, Dịch Mã, Tả Phụ, Kim Tinh ; Thời Phá, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, cầu tự, hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, tiến biểu chương, động thổ | ||
| 11-13 Hoàng đạo 88% | Giáp Ngọ | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, La Thiên Đại Tiến ; La Hầu |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị nam chủ bất lợi | ||
| 13-15 Hoàng đạo 75% | Ất Mùi | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tam Hợp, Vũ Khúc ; Thổ Tinh |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi | ||
| 15-17 Hắc đạo 0% | Bính Thân | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Hỷ Thần, Đế Vượng, Ngũ Hợp ; Kế Đô, Thời Hại, Thiên Cương, Kiếp Sát, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, giá mã, khởi tạo, nhập liễm, nữ chủ bất lợi, phó nhậm, phạt mộc, thượng lương, thượng quan, từ tụng | ||
| 17-19 Hắc đạo 25% | Đinh Dậu | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thiên Xá, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Cô Thần, Cổ Mộ Sát |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị kết hôn nhân, tu tạo mộ viên, tụng sự | ||
| 19-21 Hoàng đạo 66% | Mậu Tuất | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Thái Âm ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Lôi Binh |
| Nghi an táng, giá thú, nhập trạch, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị thiết tiếu, tu thuyền, tu tề, tế tự | ||
| 21-23 Hoàng đạo 42% | Kỷ Hợi | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thời Kiến, Thủy Tinh ; Thời Hình, La Thiên Đại Thoái |
| Nghi an táng, giá thú, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, khai quang, phó nhậm, thượng quan, tu phương |
