Lịch Vạn Niên

25 tháng 9 / 2032 Thứ Bảy

Âm lịch: 21/8/2032

Ngày Giáp Tuất · Tháng Kỷ Dậu · Năm Nhâm Tý

Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa (ngày) · Đại Dịch Thổ (tháng) · Tang Đố Mộc (năm)

Trực Trừ · Sao Vị (cát) · Tiết Thu phân

Thiên lao Hắc đạo · Đánh giá ngày: Hơi xấu -2.7

Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Hướng xuất hành ngày 25/9/2032

Hướng tốt

  • Hỷ thầnĐông Bắc
  • Tài thầnĐông Nam

Hướng cần tránh

  • Hạc thầnTây Nam
  • Ngũ HoàngKiền (Tây Bắc)
  • Tam SátLy (Nam)
  • Lực SĩCấn (Đông Bắc)
  • Nhị HắcChấn (Đông)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 25/9/2032

CanMộc ChiThổ

Can khắc Chi — ngày cát trung bình (chế nhật)

Xung Thìn
Hình Mùi
Hại Dậu
Phá Mùi
Tuyệt Thìn
Lục hợp Mão
Tam hợp Dần · Ngọ
Tam hợp cụcHỏa
Nạp âm ngày Sơn Đầu Hỏa lửa đầu núi

Hành Hỏa khắc hành Kim

Kị tuổi
  • Mậu Thìn
  • Canh Thìn
Hợp tuổi
  • Nhâm Thân
  • Giáp Ngọ
thuộc hành Kim không sợ Hỏa

Bành Tổ bách kị

Giáp bất khai thương tài vật hao vong (không nên mở kho, tiền của hao mất).

Tuất bất cật khuyển tác quái thượng sàng (không nên ăn chó, quỉ quái lên giường).

Chấm điểm ngày 25/9/2032 theo từng việc

  • Tốt nói chung -2.0 Hơi xấu, không nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -0.6 Hơi xấu, không nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi -4.8 Xấu, không nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa -3.4 Hơi xấu, không nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết -3.4 Hơi xấu, không nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -2.0 Hơi xấu, không nên làm

Ngày 25/9/2032 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 9

Cát Kì, Minh Tinh, Mẫu Thương, Nguyệt Không, Thiên Nhạc, Thất Thánh, Thần Tại, Tục Thế, U Vi Tinh.

Hung thần (sao xấu) 10

Huyết Kị, Khí Vãng Vong, Kê Hoãn, Lao Nhật, Nguyệt Hại, Nguyệt Hỏa, Phục Thi, Tam Tang, Thiên Lao, Độc Hỏa.

Nên (Nghi) 51

an sàng trướng, bàn thiên, bách sự nghi dụng, bái sư, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, công thành trại, cầu danh, cầu tự, cử chánh trực, giải trừ, hiến chương sớ, hành hạnh, hành sư, hưng tu, hưng điếu phạt, học nghệ, hội nhân thân, hứa nguyện, khiển sử, kì phúc, lâm chánh thân dân, lập tự, mộc dục, mục thân tộc, nhập hỏa, phó nhậm, thi ân phong bái, thiết trù mưu, thiện thành quách, thượng lương, thụ trụ, thủ thổ, trai tiếu, trần lợi ngôn, tu cung thất, tu sản thất, tu tạo, tài chế, tài chủng, tạo sàng trướng, tạo táng, tảo xá vũ, tế tự, tống lễ, tự thần kì, xuất hóa, đính hôn, đảo từ, định kế sách, động thổ.

Kiêng (Kị) 53

an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, ban chiếu, bộ tróc, chiêu hiền, châm cứu, cái ốc, di cư, di cữu, giao dịch, giá thú, huấn binh, hành binh, hợp thọ mộc, khai sanh phần, khai thị, khải toản, khởi tạo, kinh lạc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lập khoán, mục dưỡng, nhập liễm, nhập sơn, nhập trạch, nạp súc, phá thổ, thiêm ước, thành trừ phục, thượng biểu chương, thượng sách, thủ ngư, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trí sản thất, tu phần, tu thương khố, tuyên chánh sự, tuyển tướng, tác táo, tạo súc lan, tố họa thần tượng, từ tụng, uấn nhưỡng, viễn hành, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất sư, điền liệp.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 25/9/2032

Sao tốt 6

  • Thiên phúc Tốt mọi việc, nên đi nhận công tác ( việc quan) về nhà mới.
  • Nguyệt không Tốt cho mọi việc sửa nhà, làm giường.
  • Minh tinh Tốt mọi việc. (trùng với Thiên lao Hắc Đạo - xấu)
  • U vi tinh Tốt mọi việc.
  • Tục thế Tốt mọi việc, nhất là giá thú.
  • Mẫu thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương.

Sao xấu 4

  • Kim thần thất sát Xấu mọi việc
  • Hoả tai Xấu đối với làm nhà, lợp nhà.
  • Nguyệt hoả độc hoả Xấu đối với lợp nhà, làm bếp.
  • Quỷ khốc Xấu với tế tự, mai táng.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Vị

Sao Vị (Cát) - Con vật: Chim Trĩ
- Nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng lợi.
Tốt nhất là xây cất, cưới gã, chôn cất, chặt cỏ phá đất, gieo trồng, lấy giống.
- Không nên: Đi thuyền.
- Ngoại trừ: Sao Vị mất chí khí tại Dần, thứ nhất tại Mậu Dần, rất là Hung, chẳng nên cưới gã, xây cất nhà cửa.
Tại Tuất Sao Vị Đăng Viên nên mưu cầu công danh, nhưng cũng phạm Phục Đoạn ( kiêng cữ như các mục trên ).
- Thơ viết:
Vị tinh tạo tác ra sao.
Giàu sang vui sướng lộc hằng hà.
Chôn cất sau này tăng chức vị.
Hôn nhân ngày ấy được an hòa.

Trực Trừ

Nên khởi công, động thổ, nhập trạch, khai trương, hôn nhân. Các viẹc khác dùng cũng tốt nhưng chỉ là thứ cát.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 25/9/2032

Phi tinh năm
4 · Tứ Lục
Phi tinh tháng
1 · Nhất Bạch
Phi tinh ngày
2 · Nhị Hắc
Phi tinh giờ
6 · Lục Bạch

Giờ tốt / xấu ngày 25/9/2032

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hắc đạo 0% Giáp Tý Tinh Thiên lao Hắc đạo ; La Thiên Đại Tiến, Thủy Tinh, Tỷ Kiên
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng
01-03 Hắc đạo 16% Ất Sửu Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thái Âm ; Thiên Cương, Cổ Mộ Sát
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bác hí, bách sự bất lợi, tu tạo mộ viên, từ tụng
03-05 Hoàng đạo 86% Bính Dần Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Hỷ Thần, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Mộc Tinh ; Quả Tú, Thiên Binh
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, thụ phong, tu tạo, tác táo, tạo táng, tế tự, tự táo, xuất hành, đính hôn
Kị kết hôn nhân, nhập liễm
05-07 Hắc đạo 0% Đinh Mão Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Xá, Đế Vượng, Lục Hợp ; Kế Đô
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, nữ chủ bất lợi
07-09 Hoàng đạo 0% Mậu Thìn Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thời Phá, Lục Mậu, Thổ Tinh, Lôi Binh
Nghi tạo táng
Kị an táng, bách sự bất lợi, cầu tự, di đồ, khai thị, khởi cổ, kì phúc, nhập trạch, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tu thuyền, tu tạo, xuất hành, động thổ
09-11 Hoàng đạo 53% Kỷ Tỵ Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Ngũ Hợp ; Ngũ Quỷ, La Hầu, La Thiên Đại Thoái
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, đính hôn
Kị khai quang, nam chủ bất lợi, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu phương
11-13 Hắc đạo 0% Canh Ngọ Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tam Hợp, Tham Lang, Kim Tinh, Minh Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Ngũ Quỷ, Địa Binh
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng, xuất hành, động thổ
13-15 Hắc đạo 14% Tân Mùi Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thái Dương, Hữu Bật ; Thời Hình, Hà Khôi, Nhật Mộ
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thụ tạo, tu phương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, tụng sự
15-17 Hoàng đạo 54% Nhâm Thân Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tứ Đại Cát Thời, Dịch Mã, Tả Phụ ; Cô Thần, Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong, Hỏa Tinh, Thiên Tặc
Nghi di đồ, giá thú, kiến quý, tạo táng, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, giao dịch, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, thụ tạo, tiến biểu chương, tu tạo, viễn hồi, động thổ
17-19 Hoàng đạo 46% Quý Dậu Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Đường Phù, Thủy Tinh ; Thời Hại, Thiên Cẩu Hạ Thực, Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong
Nghi an táng, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tạo táng, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, hứa nguyện, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thượng quan, thần miếu, tiến biểu chương, tu tề, viễn hồi
19-21 Hắc đạo 25% Giáp Tuất Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Thái Âm, Quốc Ấn, Thời Kiến, Vũ Khúc, Tỷ Kiên
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, kiến quý, lợi sự cát, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành
Kị bách sự bất lợi
21-23 Hoàng đạo 83% Ất Hợi Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Trường Sinh, Mộc Tinh ; Kiếp Sát
Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị giá mã, khởi tạo, phạt mộc