Âm lịch: 4/7/2025
Ngày Đinh Mão · Tháng Giáp Thân · Năm Ất Tỵ
Nạp âm: Lư Trung Hỏa (ngày) · Tuyền Trung Thủy (tháng) · Phú Đăng Hỏa (năm)
Trực Nguy · Sao Vĩ (cát) · Tiết Xử thử
Chu tước Hắc đạo · Đánh giá ngày: Bình thường 3.0
Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Hướng xuất hành ngày 26/8/2025 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnNam
- Tài thầnĐông
Hướng cần tránh
- Hạc thầnĐông Nam
- Ngũ HoàngCấn (Đông Bắc)
- Tam SátChấn (Đông)
- Lực SĩKhôn (Tây Nam)
- Nhị HắcTrung Cung
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 26/8/2025 五行
Chi sinh Can — ngày cát (nghĩa nhật)
Hành Hỏa khắc hành Kim
- Tân Dậu
- Quý Dậu
- Quý Dậu
- Ất Mùi
Bành Tổ bách kị
Đinh bất thế đầu đầu chủ sanh sang (không nên cắt tóc, đầu sinh ra nhọt).
Mão bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương (không nên đào giếng, nước sẽ không trong lành).
Chấm điểm ngày 26/8/2025 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 3.3 Khá tốt, nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 4.0 Khá tốt, nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi 1.2 Bình thường, có thể làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa 1.9 Bình thường, có thể làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết 5.4 Khá tốt, nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 2.6 Bình thường, có thể làm
Ngày 26/8/2025 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 12
Cát Khánh, Hiển Tinh, Minh Phệ Đối, Nguyệt Đức Hợp, Ngũ Hợp, Thiên Hoàng, Thiên Ân, Thất Thánh, Thần Tại, Thủ Nhật, Tuế Lộc, Ích Hậu.
Hung thần (sao xấu) 18
Bát Tọa, Chu Tước, Cửu Khổ Bát Cùng, Hoang Vu, Kê Hoãn, Long Hội, Ly Khoa, Lâm Cách, Ngũ Hư, Sát Sư Nhật, Thiên Lại, Thiên Thượng ĐKV, Thổ Phù, Trí Tử, Tứ Bất Tường, Tứ Hư, Tứ Phương Hao, Địa Quả.
Nên (Nghi) 47
an phủ biên cảnh, an sản thất, an táng, ban chiếu, chiếu chiêu hiền, cầu tài, cầu tự, hoãn hình ngục, huấn binh, huấn luyện, hành huệ ái, hội hữu, hứa nguyện, khoa cử, khánh tứ, khánh điển, khải toản, kì phúc, kết hôn nhân, nạp đơn, phó nhậm, sách tá, tham yết, thi ân huệ, thiết yến, thưởng hạ, thượng quan, thụ phong, trai tiếu, trúc viên tường, trảm thảo, tu doanh, tu phương, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tướng, tuất cô quỳnh, tài chế, tạo trạch xá, tạo táng, tế tự, tứ xá, yến hội, đàm ân, đính hôn, đảo từ.
Kiêng (Kị) 56
an hương, an sàng, an đối ngại, bách sự bất nghi, bình trì đạo đồ, bổ viên, bộ liệp, chiêu hiền, cầu y, di cư, doanh chủng thời, doanh kiến cung thất, giao dịch, hoại viên, hưng tạo, khai cừ, khai sanh phần, khai thương khố, khai thị, kinh thương, liệu bệnh, lâm chánh, nạp tài, phá ốc, phân cư, phó nhâm, phạt mộc, quan đới, thi trái phụ, thiên tỉ, thiện thành quách, thượng biểu chương, thụ sự, thủ ngư, thừa thuyền, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trì, tu trí sản thất, tài chủng, tác yển, tạo thương khố, tố họa thần tượng, từ tụng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất tài, điền liệp, đăng sơn, địa sư trạch sư đáo hiện tràng, động thổ.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 26/8/2025 星
Sao tốt 5
- Thiên ân Tốt mọi việc.
- Sát cống Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Nguyệt đức hợp Tốt mọi việc, kỵ tố tụng.
- Cát khánh Tốt mọi việc.
- Ích hậu Tốt mọi việc, nhất là giá thú.
Sao xấu 4
- Tiểu không vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
- Thiên lại Xấu mọi việc.
- Hoang vu Xấu mọi việc.
- Chu tước Kỵ nhập trạch, khai trương.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Vĩ
- Nên: Mọi việc đều tốt , tốt nhất là các vụ khởi tạo , chôn cất , cưới gã , xây cất , trổ cửa , đào ao giếng , khai mương rạch , các vụ thủy lợi , khai trương , chặt cỏ phá đất.
- Không nên: Đóng giường , lót giường, đi thuyền.
- Ngoại trừ: Tại Hợi, Mão, Mùi Kỵ chôn cất. Tại Mùi là vị trí Hãm Địa của Sao Vỹ. Tại Kỷ Mão rất Hung, còn các ngày Mão khác có thể tạm dùng được.
- Thơ viết:
Vĩ tinh tạo dựng lắm vui mừng.Mở cửa khai ngòi con cháu hưng.Chôn cất hôn nhân nhằm ngày ấy.Đời đời nối giữ bậc công hầu.
Trực Nguy
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 26/8/2025 九星
- Phi tinh năm
- 2 · Nhị Hắc
- Phi tinh tháng
- 5 · Ngũ Hoàng
- Phi tinh ngày
- 9 · Cửu Tử
- Phi tinh giờ
- 9 · Cửu Tử
Giờ tốt / xấu ngày 26/8/2025 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hoàng đạo 38% | Canh Tý | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời ; Thời Hình, Thiên Cương, Hỏa Tinh, Địa Binh |
| Nghi thụ phong, tác táo, tự táo | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, động thổ | ||
| 01-03 Hắc đạo 0% | Tân Sửu | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Đường Phù, Vũ Khúc, Thủy Tinh ; Cô Thần, Nhật Mộ |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc | ||
| Kị bách sự bất lợi, kết hôn nhân | ||
| 03-05 Hoàng đạo 27% | Nhâm Dần | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thái Âm, Ngũ Hợp, Quốc Ấn, Tả Phụ ; La Thiên Đại Thoái, Thiên Cẩu Hạ Thực, Triệt Lộ Không Vong, Thiên Tặc |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, kiến quý, lục lễ, phó nhậm, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thụ tạo, tiến biểu chương, tu phương, tu tề, tế tự, động thổ | ||
| 05-07 Hoàng đạo 69% | Quý Mão | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thời Kiến, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an táng, giá thú, khai thị, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị cầu tài, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, xuất hành | ||
| 07-09 Hắc đạo 0% | Giáp Thìn | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Vũ Khúc, Minh Tinh ; Kế Đô, Thời Hại |
| Nghi cầu tự, giá thú, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc | ||
| Kị công chúng sự vụ, nữ chủ bất lợi, phó nhậm, thượng quan, từ tụng | ||
| 09-11 Hắc đạo 23% | Ất Tỵ | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Đế Vượng, Dịch Mã ; Thổ Tinh, Cổ Mộ Sát |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, tu tạo mộ viên, tụng sự | ||
| 11-13 Hoàng đạo 60% | Bính Ngọ | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Hỷ Thần, Ngũ Phù, Nhật Lộc ; La Hầu, Hà Khôi, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, nam chủ bất lợi, nhập liễm, thượng lương | ||
| 13-15 Hoàng đạo 80% | Đinh Mùi | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tam Hợp, Thiên Xá, Kim Tinh, Tỷ Kiên ; Quả Tú |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, đính hôn | ||
| Kị kết hôn nhân | ||
| 15-17 Hắc đạo 0% | Mậu Thân | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Thái Dương ; Lục Mậu, Kiếp Sát, Lôi Binh |
| Nghi an táng, nhập trạch, thụ tạo, tu phương | ||
| Kị bách sự bất lợi, giá mã, khởi cổ, khởi tạo, kì phúc, phạt mộc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền | ||
| 17-19 Hoàng đạo 75% | Kỷ Dậu | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Trường Sinh, La Thiên Đại Tiến, Tham Lang ; Thời Phá, Hỏa Tinh, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, xuất sư, động thổ | ||
| 19-21 Hắc đạo 0% | Canh Tuất | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Lục Hợp, Hữu Bật, Thủy Tinh ; Ngũ Quỷ, Tuần Trung Không Vong, Địa Binh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, thượng lương, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, từ tụng, viễn hồi, động thổ | ||
| 21-23 Hắc đạo 54% | Tân Hợi | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Quan Quí Nhân, Tam Hợp, Thái Âm, Tả Phụ ; Ngũ Quỷ, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, thù thần, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bác hí, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, thần miếu, từ tụng, viễn hồi |
