Lịch Vạn Niên

7 tháng 8 / 2025 Thứ Năm

Âm lịch: 14/6 nhuận/2025

Ngày Mậu Thân · Tháng Giáp Thân · Năm Ất Tỵ

Nạp âm: Đại Dịch Thổ (ngày) · Tuyền Trung Thủy (tháng) · Phú Đăng Hỏa (năm)

Trực Kiến · Sao Khuê (hung) · Tiết Lập thu

Tư mệnh Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Xấu -7.3

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Hướng xuất hành ngày 7/8/2025

Hướng tốt

  • Hỷ thầnĐông Nam
  • Tài thầnBắc

Hướng cần tránh

  • Hạc thầntại Thiên
  • Ngũ HoàngCấn (Đông Bắc)
  • Tam SátChấn (Đông)
  • Lực SĩKhôn (Tây Nam)
  • Nhị HắcTrung Cung

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 7/8/2025

CanThổ ChiKim

Can sinh Chi — ngày cát (bảo nhật)

Xung Dần
Hình Dần · Hợi
Hại Hợi
Phá Tỵ
Tuyệt Mão
Lục hợp Tỵ
Tam hợp Tý · Thìn
Tam hợp cụcThủy
Nạp âm ngày Đại Dịch Thổ khu đất rộng

Hành Thổ khắc hành Thủy

Kị tuổi
  • Nhâm Dần
  • Giáp Dần
Hợp tuổi
  • Bính Ngọ
  • Nhâm Tuất
thuộc hành Thủy không sợ Thổ

Bành Tổ bách kị

Mậu bất thụ điền điền chủ bất tường (không nên nhận đất, chủ không được lành).

Thân bất an sàng quỷ túy nhập phòng (không nên kê giường, quỷ ma vào phòng).

Chấm điểm ngày 7/8/2025 theo từng việc

  • Tốt nói chung -5.9 Xấu, không nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -8.8 Xấu, không nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi -11.5 Xấu, không nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa -4.1 Xấu, không nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết -9.7 Xấu, không nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -3.9 Hơi xấu, không nên làm

Ngày 7/8/2025 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 14

Bất Tướng, Minh Tinh, Phúc Hậu, Thiên Nhạc, Thiên Thương, Thiên Xá, Thiên Đức Hợp, Thất Thánh, Thần Tại, Trừ Thần, U Vi Tinh, Vương Nhật, Vượng Nhật, Đại Minh.

Hung thần (sao xấu) 13

Cô Thần, Ly Khoa, Nguyệt Kiến, Nguyệt Kị, Ngũ Ly, Quỷ Cách, Sơn Ngân, Tam Bất Phản, Thiên Lao, Thiên Thượng ĐKV, Thổ Phủ, Tiểu Thời, Tứ Quý Bát Tọa.

Nên (Nghi) 62

an phủ biên cảnh, ban chiếu, bàn di, bách sự nghi dụng, bái sư, chiêu chuế, chiêu hiền, cầu danh, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, giao thiệp, giải trừ, hoãn hình ngục, huấn binh, hành huệ ái, hành hạnh, hưng tu, học nghệ, hứa nguyện, khai trương, khiển sử, khánh tứ, khởi công, khởi tạo, kiến nghĩa lệ, kì phúc, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, mộc dục, mục dưỡng, nhập trạch, nạp súc, nạp tài, nạp tế, phó nhậm, thi ân, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiêm ước, thiết trai tiếu, thưởng hạ, thượng quan, tiến nhân khẩu, trai tiếu, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tương, tuyển tướng, tuất cô quỳnh, tài chế, tạo thương khố, tạo táng, tảo xá vũ, tế tự, tứ xá, xuất sư, yến hội, đàm ân, đính hôn, đảo từ.

Kiêng (Kị) 47

an sàng, an táng, bách sự bất nghi, di cư, di đồ, doanh kiến cung thất, giao dịch, hoại viên, hưng tạo, hội thân hữu, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khải toản, khởi thủ tu tác, kinh thương, kết hôn nhân, kết thân lễ, lập khoán, lập khế khoán, nhập học, nhập sơn, nạp thái, phá thổ, phá ốc, phá ốc hoại viên, phó cử, phạt mộc, thiện thành quách, thượng biểu chương, thượng lương, thụ trụ, trúc đê phòng, trần binh, tu cung thất, tu trí sản thất, tu tạo thổ công, tài chủng, tác giao quan, từ tụng, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất tài, động thổ, ứng thí.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 7/8/2025

Sao tốt 4

  • Thiên quan Tốt mọi việc.
  • U vi tinh Tốt mọi việc.
  • Tuế hợp Tốt mọi việc.
  • Ích hậu Tốt mọi việc, nhất là giá thú.

Sao xấu 7

  • Ly sào Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới
  • Nguyệt kỵ Xấu mọi việc
  • Kiếp sát Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng.
  • Hoang vu Xấu mọi việc.
  • Địa tặc Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.
  • Ngũ quỷ Kỵ xuất hành.
  • Trùng phục Kỵ giá thú, an táng.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Khuê

Sao Khuê (Hung) - Con vật: Sói
- Nên: Tạo dựng nhà phòng , nhập học , ra đi cầu công danh , cắt áo.
- Không nên: Chôn cất , khai trương , trổ cửa dựng cửa , khai thông đường nước , đào ao móc giếng , thưa kiện , đóng giường lót giường.
- Ngoại trừ: Sao Khuê là 1 trong Thất Sát Tinh, nếu đẻ con nhằm ngày này thì nên lấy tên Sao Khuê hay lấy tên Sao của năm tháng mà đặt cho trẻ dễ nuôi.
Sao Khuê Hãm Địa tại Thân: Văn Khoa thất bại.
Tại Ngọ là chỗ Tuyệt gặp Sanh, mưu sự đắc lợi, thứ nhất gặp Canh Ngọ.
Tại Thìn tốt vừa vừa.
Ngày Thân Sao Khuê Đăng Viên: Tiến thân danh.
- Thơ viết:
Khuê tinh tạo tác đắc trinh tường.
Gia đạo thuận hòa được Cát xương.
Nếu nhà mai táng thêm lo ngại.
Cùng với khai môn họa chẳng lường.

Trực Kiến

Đại cát, dùng được nhiều việc.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 7/8/2025

Phi tinh năm
2 · Nhị Hắc
Phi tinh tháng
6 · Lục Bạch
Phi tinh ngày
1 · Nhất Bạch
Phi tinh giờ
3 · Tam Bích

Giờ tốt / xấu ngày 7/8/2025

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hoàng đạo 38% Nhâm Tý Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tam Hợp, La Thiên Đại Tiến, Đường Phù, Tham Lang ; Quả Tú, Triệt Lộ Không Vong, Thổ Tinh, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, kết hôn nhân, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, xuất sư
01-03 Hoàng đạo 80% Quý Sửu Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Ngũ Hợp, Quốc Ấn, Hữu Bật ; La Hầu, Triệt Lộ Không Vong
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị hứa nguyện, khai quang, nam chủ bất lợi, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương
03-05 Hắc đạo 0% Giáp Dần Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Trường Sinh, Dịch Mã, Kim Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Thời Phá, Thời Hình, Tuần Trung Không Vong
Nghi cầu tài, giao dịch, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tạo táng, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, kì phúc, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, từ tụng, viễn hồi, xuất hành, động thổ
05-07 Hắc đạo 23% Ất Mão Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Thái Dương, Tham Lang ; Tuần Trung Không Vong, Cửu Xú
Nghi cầu tài, di đồ, kiến quý, kì phúc, phó nhậm, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tu phương, tu tác, tạo táng, tế tự
Kị di tỉ, giá thú, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, thần miếu, tu tạo, tụng sự, viễn hồi, xuất sư
07-09 Hoàng đạo 82% Bính Thìn Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Hỷ Thần, Hữu Bật, Minh Tinh ; Hỏa Tinh, Thiên Binh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, nhập liễm, thượng lương
09-11 Hoàng đạo 50% Đinh Tỵ Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Xá, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Lục Hợp, Tả Phụ, Thủy Tinh ; Hà Khôi, La Thiên Đại Thoái, Kiếp Sát
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, giá mã, khai quang, khởi tạo, phạt mộc, tu phương
11-13 Hắc đạo 0% Mậu Ngọ Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Thái Âm, Đế Vượng, Tỷ Kiên ; Cô Thần, Lục Mậu, Lôi Binh, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, lợi sự cát, nhập trạch, tu tác, tạo táng, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, di tỉ, giá thú, khởi cổ, kì phúc, kết hôn nhân, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền, xuất sư
13-15 Hoàng đạo 88% Kỷ Mùi Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Vũ Khúc, Mộc Tinh ; Thiên Cẩu Hạ Thực
Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tự phúc, xuất hành, đính hôn
Kị thiết tiếu, tu tề
15-17 Hắc đạo 0% Canh Thân Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Thời Kiến ; Ngũ Quỷ, Kế Đô, Địa Binh
Nghi an táng, cầu tài, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thượng lương, tạo táng, tế tự, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, nữ chủ bất lợi, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng, động thổ
17-19 Hắc đạo 0% Tân Dậu Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Ngũ Quỷ, Thổ Tinh, Cổ Mộ Sát, Thiên Tặc, Cửu Xú
Nghi Bất nghi
Kị an táng, bác hí, bách sự bất lợi, di tỉ, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ tạo, tu tạo mộ viên, từ tụng, xuất hành, xuất sư, động thổ
19-21 Hoàng đạo 76% Nhâm Tuất Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tứ Đại Cát Thời ; La Hầu, Nhật Mộ
Nghi thụ phong, tu tạo, tác táo, tự táo
Kị nam chủ bất lợi, xuất hành
21-23 Hắc đạo 0% Quý Hợi Tinh Câu trần Hắc đạo ; Kim Tinh ; Thời Hình, Thời Hại, Thiên Cương
Nghi an táng, nhập trạch, thượng lương, tu tạo
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan