Lịch Vạn Niên

28 tháng 4 / 2012 Thứ Bảy

Âm lịch: 8/4/2012

Ngày Kỷ Mùi · Tháng Giáp Thìn · Năm Nhâm Thìn

Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa (ngày) · Phú Đăng Hỏa (tháng) · Trường Lưu Thủy (năm)

Trực Bình · Sao Nữ (hung) · Tiết Cốc vũ

Minh đường Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Hơi xấu -0.4

Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Hướng xuất hành ngày 28/4/2012

Hướng tốt

  • Hỷ thầnĐông Bắc
  • Tài thầnNam

Hướng cần tránh

  • Hạc thầnĐông
  • Ngũ HoàngTốn (Đông Nam)
  • Tam SátLy (Nam)
  • Lực SĩTốn (Đông Nam)
  • Nhị HắcKhảm (Bắc)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 28/4/2012

CanThổ ChiThổ

Can Chi tương đồng — ngày cát

Xung Sửu
Hình Sửu
Hại
Phá Tuất
Tuyệt Sửu
Lục hợp Ngọ
Tam hợp Mão · Hợi
Tam hợp cụcMộc
Nạp âm ngày Thiên Thượng Hỏa lửa trên trời

Hành Hỏa khắc hành Kim

Kị tuổi
  • Quý Sửu
  • Ất Sửu
Hợp tuổi
  • Quý Dậu
  • Ất Mùi
thuộc hành Kim không sợ Hỏa

Bành Tổ bách kị

Kỷ bất phá khoán nhị chủ tịnh vong (không nên phá khoán, cả 2 chủ đều mất).

Mùi bất phục dược độc khí nhập tràng (không nên uống thuốc, khí độc ngấm vào ruột).

Chấm điểm ngày 28/4/2012 theo từng việc

  • Tốt nói chung 1.3 Bình thường, có thể làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -0.3 Hơi xấu, không nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi -1.7 Hơi xấu, không nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa -0.2 Hơi xấu, không nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết -2.8 Hơi xấu, không nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 1.3 Bình thường, có thể làm

Ngày 28/4/2012 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 4

Thất Thánh, Thần Tại, Đại Minh, Đại Thâu.

Hung thần (sao xấu) 19

Bát Chuyên, Chu Tước, Chuyên Nhật, Châu Cách, Mộ Khố Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Sát, Ngục Nhật, Phân Hài, Phản Kích, Phục Nhật, Sát Chủ, Sơn Ngân, Thiên Cương, Trùng Tang, Tội Chí, Tử Thần, Ôn Xuất, Điền Ngân.

Nên (Nghi) 14

bách sự nghi dụng, bình trì đạo đồ, cầu tài, hứa nguyện, kì phúc, sách tá, trai tiếu, tu kiều, tu lộ, tu sức viên tường, tu trạch, tu táo, tạo trạch, đảo từ.

Kiêng (Kị) 97

an hương, an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, chinh hành, chinh thảo, chiêu hiền, chủng thực thụ mộc, cầu tự, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, di cư, di cữu, di đồ, doanh chủng thực, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, giải trừ, huấn binh, hành hạnh, hành thuyền, hưng tạo, hưng xuyên quật, khai cừ xuyên tỉnh, khai thương khố, khai thị, khai điền, khiển sử, khánh tứ, khải toản, khởi tạo, kinh lạc, kết hôn nhân, kị hung sự, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán, mai táng, mục dưỡng, nhập liễm, nhập sơn, nhập trạch, nạp quần súc, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phá thổ, phân cư, phó nhậm, phạt mộc, phục dược, quan đới, tang sự, thi ân phong bái, thiện thành quách, thành phục, thành thân lễ, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thỉnh y, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, trừ phục, tu cung thất, tu doanh, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tài chủng, tạo súc lan, từ tụng, uấn nhưỡng, vấn bệnh, vấn danh, vận động, xuyên tạc, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất sư, xuất tài vật, yến hội, đình tân khách, động thổ.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 28/4/2012

Sao tốt 7

  • Ngũ hợp Tốt mọi việc.
  • Thiên phú Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng.
  • Nguyệt tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch.
  • Nguyệt ân Tốt mọi việc.
  • Lộc khố Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch.
  • Ích hậu Tốt mọi việc, nhất là giá thú.
  • Minh đường Có lợi cho việc gặp đại nhân, lợi cho việc tiến tới, làm gì được nấy.

Sao xấu 7

  • Thổ ôn Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự.
  • Thiên tặc Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương.
  • Nguyệt yếm đại hoạ Xấu đối với xuất hành, giá thú.
  • Cửu không Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương.
  • Quả tú Xấu với giá thú.
  • Phủ đầu sát Kỵ khởi tạo.
  • Tam tang Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Nữ

Sao Nữ (Hung) - Con vật: Dơi
- Nên: Kết màn, may áo.
- Không nên: Khởi công tạo tác trăm việc đều có hại, hung hại nhất là trổ cửa, khơi đường tháo nước, chôn cất, đầu đơn kiện cáo.
- Ngoại trừ: Tại Hợi Mão Mùi đều gọi là đường cùng.
Ngày Quý Hợi cùng cực đúng mức vì là ngày chót của 60 Hoa giáp.
Ngày Hợi tuy Sao Nữ Đăng Viên song cũng chẳng nên dùng.
Ngày Mão là Phục Đoạn Sát, rất kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế sự nghiệp, chia lãnh gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm ; NHƯNG nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.
- Thơ viết:
Nữ tinh tạo tác gái lâm nạn.
Cốt nhục thâm thù giống hổ lang.
Chôn cất hôn nhân gặp sao ấy.
Gia tài lụn bại bỏ xóm làng.

Trực Bình

Tiểu cát, nên dùng vào việc an táng, cất giấu, không dùng cho hôn nhân, khởi tạo.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 28/4/2012

Phi tinh năm
6 · Lục Bạch
Phi tinh tháng
3 · Tam Bích
Phi tinh ngày
8 · Bát Bạch
Phi tinh giờ
4 · Tứ Lục

Giờ tốt / xấu ngày 28/4/2012

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hắc đạo 50% Giáp Tý Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, La Thiên Đại Tiến, Ngũ Hợp, Thủy Tinh ; Thời Hại, Tuần Trung Không Vong
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, từ tụng, viễn hồi
01-03 Hắc đạo 0% Ất Sửu Tinh Chu tước Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Đường Phù ; Ngũ Bất Ngộ, Thời Phá, Thời Hình, Nhật Mộ, Tuần Trung Không Vong, Cổ Mộ Sát
Nghi kiến quý, tu tác, tạo táng
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, cầu tự, giá thú, khai quang, khai thị, kiến tự quan, kì phúc, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, tu tạo mộ viên, tụng sự, viễn hồi, xuất hành, đính hôn, động thổ
03-05 Hoàng đạo 84% Bính Dần Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Hỷ Thần, Quốc Ấn, Mộc Tinh ; Thiên Binh
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị nhập liễm
05-07 Hoàng đạo 75% Đinh Mão Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tam Hợp, Thiên Xá ; Kế Đô
Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kì phúc, nhập trạch, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, đính hôn
Kị nữ chủ bất lợi
07-09 Hắc đạo 0% Mậu Thìn Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời ; Thiên Cương, Lục Mậu, Thổ Tinh, Lôi Binh
Nghi Bất nghi
Kị bách sự bất lợi, khởi cổ, kì phúc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền
09-11 Hoàng đạo 20% Kỷ Tỵ Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Đế Vượng, Dịch Mã, Tỷ Kiên ; Ngũ Quỷ, La Hầu, Cô Thần, La Thiên Đại Thoái
Nghi an sàng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thương khố, khai thị, kiến quý, lợi sự cát, nhập trạch, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị khai quang, kết hôn nhân, nam chủ bất lợi, tu phương
11-13 Hắc đạo 0% Canh Ngọ Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Ngũ Phù, Nhật Lộc, Lục Hợp, Tham Lang, Kim Tinh ; Ngũ Quỷ, Thiên Cẩu Hạ Thực, Địa Binh
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, lục lễ, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, phá thổ, thiết tiếu, tu tề, tế tự, từ tụng, động thổ
13-15 Hắc đạo 64% Tân Mùi Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thái Dương, Thời Kiến, Hữu Bật
Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, thụ tạo, tu phương, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị bác hí, từ tụng
15-17 Hoàng đạo 70% Nhâm Thân Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, Tả Phụ, Minh Tinh ; Triệt Lộ Không Vong, Hỏa Tinh, Kiếp Sát
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, giá mã, hứa nguyện, khai quang, khởi tạo, phạt mộc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương
17-19 Hắc đạo 0% Quý Dậu Tinh Câu trần Hắc đạo ; Trường Sinh, Thủy Tinh ; Triệt Lộ Không Vong, Thiên Tặc
Nghi cầu tự, di đồ, giá thú, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tiến biểu chương, động thổ
19-21 Hoàng đạo 83% Giáp Tuất Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Vũ Khúc ; Hà Khôi
Nghi an táng, cầu tự, giá thú, kì phúc, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn
Kị bách sự bất lợi
21-23 Hoàng đạo 55% Ất Hợi Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tam Hợp, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Quả Tú
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị kết hôn nhân, phó nhậm, thượng quan, xuất hành