Lịch Vạn Niên

29 tháng 1 / 2047 Thứ Ba

Âm lịch: 4/1/2047

Ngày Quý Tỵ · Tháng Tân Sửu · Năm Đinh Mão

Nạp âm: Trường Lưu Thủy (ngày) · Bích Thượng Thổ (tháng) · Lư Trung Hỏa (năm)

Trực Định · Sao Chủy (hung) · Tiết Đại hàn

Kim đường Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Rất xấu -16.1

Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Hướng xuất hành ngày 29/1/2047

Hướng tốt

  • Hỷ thầnĐông Nam
  • Tài thầnTây Bắc

Hướng cần tránh

  • Hạc thầntại Thiên
  • Ngũ HoàngChấn (Đông)
  • Tam SátĐoài (Tây)
  • Lực SĩTốn (Đông Nam)
  • Nhị HắcLy (Nam)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 29/1/2047

CanThủy ChiHỏa

Can khắc Chi — ngày cát trung bình (chế nhật)

Xung Hợi
Hình Thân
Hại Dần
Phá Thân
Tuyệt
Lục hợp Thân
Tam hợp Sửu · Dậu
Tam hợp cụcKim
Nạp âm ngày Trường Lưu Thủy nước nguồn chảy

Hành Thủy khắc hành Hỏa

Kị tuổi
  • Đinh Hợi
  • Ất Hợi
Hợp tuổi
  • Kỷ Sửu
  • Đinh Dậu
  • Kỷ Mùi
thuộc hành Hỏa không sợ Thủy

Bành Tổ bách kị

Quý bất từ tụng lí nhược địch cường (không nên kiện tụng, ta lý yếu địch mạnh).

Tỵ bất viễn hành tài vật phục tàng (không nên đi xa tiền của mất mát).

Chấm điểm ngày 29/1/2047 theo từng việc

  • Tốt nói chung -14.3 Xấu, không nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -15.7 Rất xấu, rất không nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi -19.9 Rất xấu, rất không nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa -15.0 Rất xấu, rất không nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết -15.7 Rất xấu, rất không nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -15.7 Rất xấu, rất không nên làm

Ngày 29/1/2047 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 8

Lục Nghi, Ngọc Đường, Tam Hợp, Thiên Phúc, Thiên Quý, Thiên Thành, Thời Âm, Tuế Lộc.

Hung thần (sao xấu) 16

Chiêu Diêu, Cửu Thổ Quỷ, Giao Long, Long Hổ, Ly Biệt, Lâm Cách, Mộ Nhật, Phản Chi, Phục Thi, Thiên Thượng ĐKV, Thiên Địa Tranh Hùng, Trùng Nhật, Tội Chí, Tứ Bất Tường, Yếm Đối, Đồ Đãi.

Nên (Nghi) 42

an đối ngại, bách sự nghi dụng, hội thân hữu, khai thương, khai thị, khánh tứ, kinh lạc, kiến nghĩa lệ, kì phúc, lập khoán, nghi gia cư, nghi thất, nhập học, nhập hỏa, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, nạp tài, quan đới, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng nhâm, thụ trụ, trang tu, tu cung thất, tu lộ, tu phương, tu thương khố, tu trạch, tu tạo, tài chế, tác táo, tạo trạch, tạo táng, tạo ốc, tống lễ, uấn nhưỡng, vấn danh, yến hội, đính hôn, động thổ.

Kiêng (Kị) 39

an doanh, an môn, an táng, bộ liệp, di cư, giao thiệp, giá thú, hung sự, hành thuyền, khải toản, khởi tạo, kinh thương, kết hôn nhân, liệu bệnh, lập khế mãi mại, mai táng, nhập sơn, phá thổ, phó nhậm, phạt mộc, tang sự, thượng quan, thượng sách, thụ nhậm, thừa thuyền, tiến biểu chương, trần từ tụng, tu trai, tác pha, tái hóa vật, tạo kiều lương, tạo thuyền, tố tụng, từ tụng, viễn hành, xuất hành, xuất quân, xuất tài, độ thủy.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 29/1/2047

Sao tốt 3

  • Địa tài Tốt cho việc cầu tài hoặc khai trương.
  • Hoạt diệu Tốt, nhưng gặp Thụ tử thì xấu.
  • Kim đường Là phúc đức tinh nên cưới gả

Sao xấu 12

  • Ly sào Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới
  • Thiên cương Xấu mọi việc.
  • Tiểu hồng sa Xấu mọi việc.
  • Tiểu hao Xấu về kinh doanh, cầu tài.
  • Hoang vu Xấu mọi việc.
  • Nguyệt hoả độc hoả Xấu đối với lợp nhà, làm bếp.
  • Thần cách Kỵ tế tự.
  • Băng tiêu ngọa hãm Xấu mọi việc.
  • Sát chủ Xấu mọi việc.
  • Nguyệt hình Xấu mọi việc.
  • Ngũ hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng.
  • Sát sư Kị cho thầy cúng

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Chủy

Sao Chủy (Hung) - Con vật: Khỉ
- Nên: Không có sự việc chi hợp với Sao Chủy.
- Không nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng không tốt.
KỴ NHẤT là chôn cất và các vụ thuộc về chết chôn như sửa đắp mồ mả, làm sanh phần (làm mồ mã để sẵn), đóng thọ đường (đóng hòm để sẵn).
- Ngoại trừ: Tại tị bị đoạt khí, Hung càng thêm hung.
Tại dậu rất tốt, vì Sao Chủy Đăng Viên ở Dậu, khởi động thăng tiến.
Nhưng cũng phạm Phục Đoạn Sát.
Tại Sửu là Đắc Địa, ắt nên.
Rất hợp với ngày Đinh sửu và Tân Sửu, tạo tác Đại Lợi, chôn cất Phú Quý song toàn.
- Thơ viết:
Chủy tinh tạo tác chịu hao hình.
Mai táng không yên, gia đạo khuynh.
Tam tang điềm giữ đều do đó.
Kho đụng lương tiền khó giữ dìn.

Trực

Có các sao xấu như Tiểu hồng sa, Chu tước, Câu giảo. Nếu phạm vào ngày này sẽ mang tai vạ. Chủ nhà lại hao kém tiền của, trong năm, vợ và con gái sẽ gặp nhiều điều bất lợi. Nếu sinh con thì mẹ bất lợi

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 29/1/2047

Phi tinh năm
7 · Thất Xích
Phi tinh tháng
6 · Lục Bạch
Phi tinh ngày
3 · Tam Bích
Phi tinh giờ
7 · Thất Xích

Giờ tốt / xấu ngày 29/1/2047

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hắc đạo 0% Nhâm Tý Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; La Thiên Đại Tiến, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Tham Lang ; Triệt Lộ Không Vong, Thổ Tinh, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, xuất sư
01-03 Hoàng đạo 75% Quý Sửu Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Hữu Bật, Tỷ Kiên ; La Hầu, Triệt Lộ Không Vong
Nghi an sàng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kiến quý, lợi sự cát, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị hứa nguyện, khai quang, nam chủ bất lợi, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương
03-05 Hắc đạo 0% Giáp Dần Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Kim Tinh ; Thời Hại, Thiên Cương, Kiếp Sát, Thiên Tặc
Nghi thượng lương, tu tạo
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, giao dịch, giá mã, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, phó nhậm, phạt mộc, thượng quan, thụ tạo, từ tụng, động thổ
05-07 Hắc đạo 47% Ất Mão Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Thái Dương, Trường Sinh, Tham Lang ; Cô Thần, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tu phương, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị bác hí, di tỉ, kết hôn nhân, từ tụng, xuất sư
07-09 Hoàng đạo 70% Bính Thìn Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Hỷ Thần, Hữu Bật ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Hỏa Tinh, Thiên Binh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, phó nhậm, thù thần, thượng quan, thụ phong, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, nhập liễm, thiết tiếu, thượng lương, tu tề
09-11 Hắc đạo 42% Đinh Tỵ Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Xá, Thời Kiến, Tả Phụ, Thủy Tinh ; La Thiên Đại Thoái
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, khai quang, tu phương
11-13 Hoàng đạo 46% Mậu Ngọ Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Thái Âm, Ngũ Hợp ; Lục Mậu, Tuần Trung Không Vong, Lôi Binh, Cửu Xú
Nghi an sàng, cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, lục lễ, tu tác, tạo táng, đính hôn
Kị di tỉ, khai quang, khởi cổ, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, tu thuyền, tu tạo, viễn hồi, xuất hành, xuất sư
13-15 Hoàng đạo 60% Kỷ Mùi Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Đường Phù, Vũ Khúc, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Nhật Mộ, Tuần Trung Không Vong
Nghi an táng, cầu tự, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn
Kị khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, viễn hồi, xuất hành
15-17 Hắc đạo 0% Canh Thân Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Quốc Ấn, Lục Hợp ; Ngũ Quỷ, Kế Đô, Thời Hình, Hà Khôi, Địa Binh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, nhập trạch, nữ chủ bất lợi, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, tu tạo, từ tụng, động thổ
17-19 Hắc đạo 0% Tân Dậu Tinh Chu tước Hắc đạo ; Tam Hợp ; Ngũ Quỷ, Quả Tú, Thổ Tinh, Cổ Mộ Sát, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, giá thú, kết hôn nhân, phó nhậm, thượng quan, tu tạo mộ viên, tụng sự, xuất hành, xuất sư
19-21 Hoàng đạo 87% Nhâm Tuất Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời ; La Hầu
Nghi cầu tài, giá thú, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị nam chủ bất lợi
21-23 Hoàng đạo 66% Quý Hợi Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Đế Vượng, Dịch Mã, Kim Tinh, Tỷ Kiên ; Thời Phá
Nghi cầu tài, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, lợi sự cát, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, động thổ