Lịch Vạn Niên

31 tháng 1 / 2047 Thứ Năm

Âm lịch: 6/1/2047

Ngày Ất Mùi · Tháng Tân Sửu · Năm Đinh Mão

Nạp âm: Sa Trung Kim (ngày) · Bích Thượng Thổ (tháng) · Lư Trung Hỏa (năm)

Trực Phá · Sao Tỉnh (cát) · Tiết Đại hàn

Ngọc đường Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Tốt 8.4

Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Hướng xuất hành ngày 31/1/2047

Hướng tốt

  • Hỷ thầnTây Bắc
  • Tài thầnĐông Nam

Hướng cần tránh

  • Hạc thầntại Thiên
  • Ngũ HoàngChấn (Đông)
  • Tam SátĐoài (Tây)
  • Lực SĩTốn (Đông Nam)
  • Nhị HắcLy (Nam)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 31/1/2047

CanMộc ChiThổ

Can khắc Chi — ngày cát trung bình (chế nhật)

Xung Sửu
Hình Sửu
Hại
Phá Tuất
Tuyệt Sửu
Lục hợp Ngọ
Tam hợp Mão · Hợi
Tam hợp cụcMộc
Nạp âm ngày Sa Trung Kim vàng trong cát

Hành Kim khắc hành Mộc

Kị tuổi
  • Kỷ Sửu
  • Quý Sửu
Hợp tuổi
  • Kỷ Hợi
nhờ Kim khắc mà được lợi

Bành Tổ bách kị

Ất bất tải thực thiên chu bất trưởng (không nên gieo trồng, ngàn gốc không lên).

Mùi bất phục dược độc khí nhập tràng (không nên uống thuốc, khí độc ngấm vào ruột).

Chấm điểm ngày 31/1/2047 theo từng việc

  • Tốt nói chung 7.6 Tốt, nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 9.5 Tốt, nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi 8.3 Tốt, nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa 7.4 Tốt, nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết 9.4 Tốt, nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 8.1 Tốt, nên làm

Ngày 31/1/2047 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 7

Nguyệt Đức Hợp, Phổ Hộ, Thiên Đức Hợp, Thất Thánh, Thần Tại, Tứ Tướng, Đại Minh.

Hung thần (sao xấu) 16

Bạch Hổ Nhập Trung, Cửu Không, Huyền Vũ, Kim Ngân, Kê Hoãn, Nguyệt Phá, Phá Bại Tinh, Thần Cách, Tứ Kích, Tứ Quý Bát Tọa, Tử Biệt, Ôn Nhập, Điền Ngân, Đại Hao, Đại Không Vong, Địa Nang.

Nên (Nghi) 47

an phủ biên cảnh, an táng, ban chiếu, bàn di, bách sự nghi dụng, chiếu chiêu hiền, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, giá thú, giải trừ, hoãn hình ngục, huấn binh, hành huệ ái, hành hạnh, hứa nguyện, khiển sử, khánh tứ, khởi công, kì phúc, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, nạp thái, sách tá, thi ân huệ, thi ân phong bái, thưởng hạ, thượng lương, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, trai tiếu, tu trạch, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tương, tuất cô quỳnh, tài chế, tạo trạch, tế tự, tứ xá, vấn danh, xuất sư, đàm ân, đính hôn, đảo từ.

Kiêng (Kị) 55

an sàng, an đối ngại, bách sự bất nghi, bình trì đạo đồ, bổ viên, chú kiếm, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cổ chú, di tỉ, giao dịch, hưng tạo, khai cừ, khai quật, khai thương khố, khai thị, khai trì, khai tỉnh, khai điền, khải toản, khởi thủ tu tác, khởi tạo, kim ngân khí vật, kinh lạc, kinh thương, lâm quan, lập khoán, lập trụ, nạp tài, phá thổ, phạt mộc, quan đới, thượng biểu chương, thủ thổ, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tu tác, tuyên bố chánh sự, tạo súc lan, tạo tác, tắc huyệt, tố họa thần tượng, uấn nhưỡng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất tài, đại sát, động thổ.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 31/1/2047

Sao tốt 5

  • Trực tinh Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
  • Thiên quý Tốt mọi việc.
  • Thiên thành Tốt mọi việc.
  • Kính tâm Tốt đối với tang lễ.
  • Ngọc đường Trăm sự tốt, cầu gì được nấy, xuất hành được của, thích hợp với học hành viết lách, lợi gặp đại nhân, an táng, không lợi cho việc bùn đất bếp núc.

Sao xấu 2

  • Đại không vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
  • Thiên ôn Kỵ xây dựng.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Tỉnh

Sao Tỉnh (Cát) - Con vật: Rái
- Nên: Tạo tác nhiều việc tốt như xây cất, trổ cửa dựng cửa, mở thông đường nước, đào mương móc giếng, nhậm chức, nhập học, đi thuyền.
- Không nên: Chôn cất, tu bổ phần mộ, làm sanh phần, đóng thọ đường.
- Ngoại trừ: Tại Hợi, Mão, Mùi trăm việc tốt.
Tại Mùi là Nhập Miếu, khởi động vinh quang.
- Thơ viết:
Tỉnh tinh tạo tác ruộng, tằm sinh.
Bảng hổ tên đề, đệ nhất danh.
Mai táng lo phòng thêm tang chế.
Khai môn gặp được của sinh con.

Trực Phá

Có sao Thiên tặc, Chu tước, Câu giảo là xấu. Lại có sát nhập trung cung là đại hung, không được khởi công tu tạo, nhập trạch, hôn nhân, khai trương…

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 31/1/2047

Phi tinh năm
7 · Thất Xích
Phi tinh tháng
6 · Lục Bạch
Phi tinh ngày
5 · Ngũ Hoàng
Phi tinh giờ
4 · Tứ Lục

Giờ tốt / xấu ngày 31/1/2047

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hắc đạo 16% Bính Tý Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thái Dương ; Thời Hại, Thiên Binh
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thụ tạo, tu phương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, nhập liễm, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, từ tụng
01-03 Hắc đạo 29% Đinh Sửu Tinh Chu tước Hắc đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thiên Xá, Kim Tinh ; Thời Phá, Thời Hình, Cổ Mộ Sát
Nghi cầu tài, giá thú, hưng tu, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thượng lương, trai tiếu, tạo táng, tế tự, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di đồ, khai thị, phó nhậm, thượng quan, tu tạo mộ viên, tụng sự, động thổ
03-05 Hoàng đạo 0% Mậu Dần Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Đế Vượng ; Ngũ Quỷ, La Hầu, Lục Mậu, Lôi Binh
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, nhập trạch, tu tác, tạo táng, đính hôn
Kị khởi cổ, nam chủ bất lợi, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tu thuyền
05-07 Hoàng đạo 66% Kỷ Mão Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tam Hợp, La Thiên Đại Tiến, Ngũ Phù, Nhật Lộc ; Ngũ Quỷ, Thổ Tinh, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng quan, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, xuất sư
07-09 Hắc đạo 0% Canh Thìn Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Ngũ Hợp ; Kế Đô, Thiên Cương, Tuần Trung Không Vong, Địa Binh
Nghi an sàng, cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, lục lễ, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, nữ chủ bất lợi, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, viễn hồi, động thổ
09-11 Hoàng đạo 25% Tân Tỵ Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Dịch Mã, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Cô Thần, Tuần Trung Không Vong
Nghi an sàng, an táng, an táo, khai thương khố, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tạo táng, đính hôn
Kị giá thú, khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, viễn hồi, xuất hành
11-13 Hắc đạo 0% Nhâm Ngọ Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thái Âm, Trường Sinh, Lục Hợp, Tham Lang ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Triệt Lộ Không Vong, Cửu Xú
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, lục lễ, nhập trạch, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, tu tề, tế tự, từ tụng, xuất sư
13-15 Hắc đạo 38% Quý Mùi Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thời Kiến, Hữu Bật, Thủy Tinh ; Triệt Lộ Không Vong
Nghi an táng, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng
Kị bác hí, hứa nguyện, khai quang, kì phúc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, từ tụng
15-17 Hoàng đạo 60% Giáp Thân Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Quan Quí Nhân, Tả Phụ ; La Thiên Đại Thoái, Hỏa Tinh, Kiếp Sát, Thiên Tặc
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, phó nhậm, thù thần, thượng quan, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tế tự, tự táo, xuất hành, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, giá mã, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, phạt mộc, thụ tạo, tu phương, động thổ
17-19 Hắc đạo 0% Ất Dậu Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thái Dương, Tỷ Kiên ; Cửu Xú
Nghi lợi sự cát, nhập trạch, thụ tạo, tu phương
Kị bách sự bất lợi, di tỉ, giá thú, xuất hành, xuất sư
19-21 Hoàng đạo 62% Bính Tuất Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Hỷ Thần, Đường Phù, Vũ Khúc, Kim Tinh ; Hà Khôi, Nhật Mộ, Thiên Binh
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, nhập liễm
21-23 Hoàng đạo 75% Đinh Hợi Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tam Hợp, Thiên Xá, Quốc Ấn ; La Hầu, Quả Tú
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị kết hôn nhân, nam chủ bất lợi