Lịch Vạn Niên

29 tháng 5 / 2009 Thứ Sáu

Âm lịch: 6/5/2009

Ngày Giáp Tuất · Tháng Kỷ Tỵ · Năm Kỷ Sửu

Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa (ngày) · Đại Lâm Mộc (tháng) · Tích Lịch Hỏa (năm)

Trực Chấp · Sao Ngưu (hung) · Tiết Tiểu mãn

Thiên hình Hắc đạo · Đánh giá ngày: Bình thường 0.3

Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Hướng xuất hành ngày 29/5/2009

Hướng tốt

  • Hỷ thầnĐông Bắc
  • Tài thầnĐông Nam

Hướng cần tránh

  • Hạc thầnTây Nam
  • Ngũ HoàngKhảm (Bắc)
  • Tam SátChấn (Đông)
  • Lực SĩCấn (Đông Bắc)
  • Nhị HắcĐoài (Tây)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 29/5/2009

CanMộc ChiThổ

Can khắc Chi — ngày cát trung bình (chế nhật)

Xung Thìn
Hình Mùi
Hại Dậu
Phá Mùi
Tuyệt Thìn
Lục hợp Mão
Tam hợp Dần · Ngọ
Tam hợp cụcHỏa
Nạp âm ngày Sơn Đầu Hỏa lửa đầu núi

Hành Hỏa khắc hành Kim

Kị tuổi
  • Mậu Thìn
  • Canh Thìn
Hợp tuổi
  • Nhâm Thân
  • Giáp Ngọ
thuộc hành Kim không sợ Hỏa

Bành Tổ bách kị

Giáp bất khai thương tài vật hao vong (không nên mở kho, tiền của hao mất).

Tuất bất cật khuyển tác quái thượng sàng (không nên ăn chó, quỉ quái lên giường).

Chấm điểm ngày 29/5/2009 theo từng việc

  • Tốt nói chung -0.6 Hơi xấu, không nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 3.7 Khá tốt, nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi 0.2 Bình thường, có thể làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa -0.6 Hơi xấu, không nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết -1.3 Hơi xấu, không nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 0.2 Bình thường, có thể làm

Ngày 29/5/2009 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 12

Bất Tướng, Chi Đức, Giải Thần, Kim Quỹ, Nguyệt Không, Ngọc Vũ, Thiên Nhạc, Thiên Tài Tinh, Thiên Xá, Thất Thánh, Thần Tại, Tuế Đức.

Hung thần (sao xấu) 11

Hỏa Tinh, Kim Ngân, Kê Hoãn, Lục Bất Thành, Ngục Nhật, Phân Hài, Tiểu Hao, Tiểu Không Vong, Điền Ngân, Địa Cách, Địa Tặc.

Nên (Nghi) 51

an sàng trướng, bách sự nghi dụng, chiêu chuế, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu tài, cầu tự, cầu y, di tỉ, di đồ, giá thú, giải trừ, hiến chương sớ, hưng tu, hứa nguyện, khai điếm, khởi công, khởi tạo, kiến nghĩa lệ, kì phúc, liệu bệnh, lập khế, mộc dục, nhập trạch, nạp tế, phó nhậm, thi ân, thiết trù mưu, thú cấu, thượng biểu chương, thủ thổ, trai tiếu, trang tu, trần lợi ngôn, trần từ tụng, tu phương, tu sản thất, tu trạch, tu tạo, tác sự, tác thương khố, tạo sàng trướng, tạo trạch, tạo táng, tạo ốc, tế tự, điền cơ, đính hôn, đảo từ, định kế sách, động thổ.

Kiêng (Kị) 38

an sàng, bàn thiên, bách sự bất nghi, chú kiếm, chủng thì, chủng thực, cầu hôn, doanh mưu, giao dịch, khai thương khố, khai thị, khai trì, khai điền, kim ngân khí vật, kinh doanh, kinh thương, long táo, lập khoán, lập khế mãi mại, nghi tác thọ mộc, nạp tài, thụ tạo, tu cái ốc vũ, tu lục súc lan, tu thương khố, tu tác, tài chủng, tài y, tạo tác mộc giới, tảo xá, tố họa thần tượng, từ tụng, vấn bệnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất quân, xuất tài.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 29/5/2009

Sao tốt 5

  • Tuế đức Tốt mọi việc.
  • Nguyệt giải Tốt mọi việc.
  • Phổ hộ Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành.
  • Tam hợp Tốt mọi việc.
  • Bất tương Tốt cho cưởi hỏi

Sao xấu 3

  • Tiểu không vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
  • Đại hao Xấu mọi việc.
  • Quỷ khốc Xấu với tế tự, mai táng.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Ngưu

Sao Ngưu (Hung) - Con vật: Trâu
- Nên: Đi thuyền, cắt may áo mão.
- Không nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại.
Nhất là xây cất nhà, dựng trại, cưới gã, trổ cửa, làm thủy lợi, nuôi tằm, gieo cấy, khai khẩn, khai trương, xuất hành đường bộ.
- Ngoại trừ: Ngày Ngọ Đăng Viên rất tốt.
Ngày Tuất yên lành.
Ngày Dần là Tuyệt Nhật, chớ động tác việc chi, riêng ngày Nhâm Dần dùng được.
Trúng ngày 14 ÂL là Diệt Một Sát, cử: làm rượu, lập lò nhuộm lò gốm, vào làm hành chánh, thừa kế sự nghiệp, kỵ nhất là đi thuyền chẳng khỏi rủi ro.
Sao Ngưu là 1 trong Thất sát Tinh, sanh con khó nuôi, nên lấy tên Sao của năm, tháng hay ngày mà đặt tên cho trẻ và làm việc Âm Đức ngay trong tháng sanh nó mới mong nuôi khôn lớn được.
- Thơ viết:
Ngưu tinh tạo dựng thật tai nguy.
Ruộng, tằm chẳng lợi chủ nhân suy.
Giá thú khai môn đều họa đến.
Heo dê trâu ngựa ít dần đi.

Trực Chấp

Có Hoàng la, Tử đường, Thiên hoàng, Địa hoàng là đại cát, rất tốt cho nhập trạch, khải trương, hôn nhân, khởi tạo, mai táng. Tấn tài, tấn lộc.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 29/5/2009

Phi tinh năm
9 · Cửu Tử
Phi tinh tháng
2 · Nhị Hắc
Phi tinh ngày
5 · Ngũ Hoàng
Phi tinh giờ
4 · Tứ Lục

Giờ tốt / xấu ngày 29/5/2009

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hắc đạo 50% Giáp Tý Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, La Thiên Đại Tiến, Thủy Tinh, Tỷ Kiên
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng
01-03 Hắc đạo 16% Ất Sửu Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thái Âm ; Thiên Cương, Cổ Mộ Sát
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bác hí, bách sự bất lợi, tu tạo mộ viên, từ tụng
03-05 Hoàng đạo 76% Bính Dần Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Tam Hợp, Hỷ Thần, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Mộc Tinh ; Quả Tú, Thiên Binh
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, thụ phong, tu tạo, tác táo, tạo táng, tế tự, tự táo, xuất hành, đính hôn
Kị kết hôn nhân, nhập liễm
05-07 Hắc đạo 38% Đinh Mão Tinh Câu trần Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thiên Xá, Đế Vượng, Lục Hợp ; Kế Đô
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, nữ chủ bất lợi
07-09 Hoàng đạo 0% Mậu Thìn Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thời Phá, Lục Mậu, Thổ Tinh, Lôi Binh
Nghi tạo táng
Kị an táng, bách sự bất lợi, cầu tự, di đồ, khai thị, khởi cổ, kì phúc, nhập trạch, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tu thuyền, tu tạo, xuất hành, động thổ
09-11 Hoàng đạo 14% Kỷ Tỵ Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Ngũ Hợp ; Ngũ Quỷ, La Hầu, La Thiên Đại Thoái
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, đính hôn
Kị khai quang, nam chủ bất lợi, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu phương
11-13 Hắc đạo 29% Canh Ngọ Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Tham Lang, Kim Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Ngũ Quỷ, Địa Binh
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng, xuất hành, động thổ
13-15 Hắc đạo 14% Tân Mùi Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thái Dương, Hữu Bật ; Thời Hình, Hà Khôi, Nhật Mộ
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thụ tạo, tu phương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, tụng sự
15-17 Hoàng đạo 0% Nhâm Thân Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Dịch Mã, Tả Phụ ; Cô Thần, Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong, Hỏa Tinh, Thiên Tặc
Nghi di đồ, giá thú, kiến quý, tạo táng, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, giao dịch, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, thụ tạo, tiến biểu chương, tu tạo, viễn hồi, động thổ
17-19 Hoàng đạo 61% Quý Dậu Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Đường Phù, Thủy Tinh ; Thời Hại, Thiên Cẩu Hạ Thực, Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong
Nghi an táng, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tạo táng, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, hứa nguyện, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thượng quan, thần miếu, tiến biểu chương, tu tề, viễn hồi
19-21 Hắc đạo 33% Giáp Tuất Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Thái Âm, Quốc Ấn, Thời Kiến, Vũ Khúc, Tỷ Kiên, Minh Tinh
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, kiến quý, lợi sự cát, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành
Kị bách sự bất lợi
21-23 Hoàng đạo 66% Ất Hợi Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Trường Sinh, Mộc Tinh ; Kiếp Sát
Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị giá mã, khởi tạo, phạt mộc