Lịch Vạn Niên

29 tháng 7 / 2033 Thứ Sáu

Âm lịch: 4/7/2033

Ngày Tân Tỵ · Tháng Kỷ Mùi · Năm Quý Sửu

Nạp âm: Bạch Lạp Kim (ngày) · Thiên Thượng Hỏa (tháng) · Tang Đố Mộc (năm)

Trực Khai · Sao Lâu (cát) · Tiết Đại thử

Kim đường Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Tốt 8.6

Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Hướng xuất hành ngày 29/7/2033

Hướng tốt

  • Hỷ thầnTây Nam
  • Tài thầnTây Nam

Hướng cần tránh

  • Hạc thầntại Thiên
  • Ngũ HoàngĐoài (Tây)
  • Tam SátChấn (Đông)
  • Lực SĩCấn (Đông Bắc)
  • Nhị HắcTốn (Đông Nam)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 29/7/2033

CanKim ChiHỏa

Chi khắc Can — ngày hung (phạt nhật)

Xung Hợi
Hình Thân
Hại Dần
Phá Thân
Tuyệt
Lục hợp Thân
Tam hợp Sửu · Dậu
Tam hợp cụcKim
Nạp âm ngày Bạch Lạp Kim vàng chân đèn

Hành Kim khắc hành Mộc

Kị tuổi
  • Ất Hợi
  • Kỷ Hợi
Hợp tuổi
  • Kỷ Hợi
nhờ Kim khắc mà được lợi

Bành Tổ bách kị

Tân bất hợp tương chủ nhân bất thường (không nên trộn tương, chủ không được nếm qua).

Tỵ bất viễn hành tài vật phục tàng (không nên đi xa tiền của mất mát).

Chấm điểm ngày 29/7/2033 theo từng việc

  • Tốt nói chung 9.7 Tốt, nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 9.0 Tốt, nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi 3.4 Khá tốt, nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa 10.4 Tốt, nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết 9.7 Tốt, nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 9.7 Tốt, nên làm

Ngày 29/7/2033 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 15

Dịch Mã, Nguyệt Ân, Ngọc Đường, Phúc Hậu, Phúc Sinh, Sinh Khí, Thiên Hậu, Thiên Thành, Thiên Thụy, Thiên Ân, Thất Thánh, Thời Dương, Vương Nhật, Vượng Nhật, Đại Hồng Sa.

Hung thần (sao xấu) 14

Hỏa Tinh, Ly Khoa, Lâm Cách, Nguyệt Yếm, Ngũ Bất Quy, Phạt Nhật, Phản Chi, Tam Bất Phản, Thiên Tặc, Trùng Nhật, Tứ Bất Tường, Tứ Phương Hao, Đại Họa, Địa Hỏa.

Nên (Nghi) 79

ban chiếu, bàn di, bách sự nghi dụng, bái quan, bội ấn, chiêu hiền, châm cứu, chủng thì, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, di đồ, dưỡng dục quần súc, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hội thân hữu, hợp thọ mộc, hứa nguyện, khai thương, khai trương, khai tứ, khai đạo câu cừ, khiển sử, khánh tứ, khởi thổ tu doanh, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lễ thần, mục dưỡng, nghi gia cư, nghi thất, nhập học, nhập trạch, nê sức, nạp lễ, nạp thái, phong bái, phó nhậm, phần mộ, phục dược, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiết trai tiếu, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng nhâm, thượng quan, thụ hạ, thụ phong, thụ trụ, trai tiếu, tu cung thất, tu trúc thành lũy, tu trạch, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tác táo, tạo trạch, tạo táng, tế tự, tị bệnh, tống lễ, tứ xá, viễn hành, xuất quân, yến hội, đàm ân, đính hôn, động thổ.

Kiêng (Kị) 65

an phủ biên cảnh, an táng, bình trì đạo đồ, bổ viên, bộ liệp, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cổ chú, di cư, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, hoại viên, hung sự, huấn binh, hành thuyền, hưng tu, khai thương khố, khai thị, khải toản, kinh lạc, long táo, lập khoán, lập khế mãi mại, mai táng, nạp súc, nạp tài, phá thổ, phá ốc, phó cử, phóng trái, phạt mộc, quan đới, tang sự, thượng sách, thụ tạo, thủ ngư, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, trần binh, trần từ tụng, tu cái ốc vũ, tu diêu, tu sức viên tường, tu thương khố, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài y, tác diêu, táng mai, tạo thương khố, tạo tác mộc giới, tạo tửu thố, tảo xá, tắc huyệt, tố tụng, uấn nhưỡng, viễn hồi, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, xuất tài, điền liệp, ứng thí.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 29/7/2033

Sao tốt 9

  • Thiên ân Tốt mọi việc.
  • Thiên thụy Tốt mọi việc.
  • Thiên quý Tốt mọi việc.
  • Địa tài Tốt cho việc cầu tài hoặc khai trương.
  • Ngũ phú Tốt mọi việc.
  • U vi tinh Tốt mọi việc.
  • Yếu yên (Thiên quý) Tốt mọi việc, nhất là giá thú.
  • Lục hợp Tốt mọi việc.
  • Kim đường Là phúc đức tinh nên cưới gả

Sao xấu 9

  • Ly sào Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới
  • Tiểu không vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
  • Tiểu hồng sa Xấu mọi việc.
  • Kiếp sát Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng.
  • Địa phá Kỵ xây dựng.
  • Thần cách Kỵ tế tự.
  • Hà khôi, Cẩu giảo Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc.
  • Lôi công Xấu với xây dựng nhà cửa.
  • Thổ cấm Kỵ xây dựng, an táng.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Lâu

Sao Lâu (Cát) - Con vật: Chó
- Nên: Khởi công mọi việc đều tốt .
Tốt nhất là dựng cột, cất lầu, làm dàn gác, cưới gã, trổ cửa dựng cửa, tháo nước hay các vụ thủy lợi, cắt áo.
- Không nên: Đóng giường , lót giường, đi đường thủy.
- Ngoại trừ: Tại Ngày Dậu Đăng Viên : Tạo tác đại lợi.
Tại Tị gọi là Nhập Trù rất tốt.
Tại Sửu tốt vừa vừa.
Gặp ngày cuối tháng thì Sao Lâu phạm Diệt Một: rất kỵ đi thuyền, cữ làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, thừa kế sự nghiệp.
- Thơ viết:
Lâu tinh rạng rỡ chốn môn đình.
Gia đạo phát tài ít kẻ đương.
Hôn nhân ngày ấy sinh hiền tử.
Nối đời lộc vị rạng tông đường.

Trực Khai

Có nhiều sao xấu như Tiểu hồng sa, Chu tước, Câu giảo, Đằng xà chủ về sự bất lợi, rất xấu. Nếu phạm vào, gây tai vạ, tổn người hao của, đại hung.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 29/7/2033

Phi tinh năm
3 · Tam Bích
Phi tinh tháng
9 · Cửu Tử
Phi tinh ngày
1 · Nhất Bạch
Phi tinh giờ
3 · Tam Bích

Giờ tốt / xấu ngày 29/7/2033

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hắc đạo 0% Mậu Tý Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Trường Sinh, Tham Lang, Mộc Tinh ; Ngũ Quỷ, Lục Mậu, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, di tỉ, khởi cổ, kì phúc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, xuất sư
01-03 Hoàng đạo 86% Kỷ Sửu Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Thái Âm, Hữu Bật ; Ngũ Quỷ
Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị
03-05 Hắc đạo 6% Canh Dần Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thủy Tinh, Minh Tinh ; Thời Hại, Thiên Cương, Kiếp Sát, Địa Binh
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, giá mã, khởi tạo, phá thổ, phó nhậm, phạt mộc, thượng quan, từ tụng, động thổ
05-07 Hắc đạo 6% Tân Mão Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tham Lang, Tỷ Kiên ; Cô Thần, Hỏa Tinh, Thiên Tặc, Cửu Xú
Nghi cầu tài, di đồ, kiến quý, lợi sự cát, phó nhậm, tu tác, tạo táng
Kị an táng, bác hí, bách sự bất lợi, di tỉ, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, kết hôn nhân, nhập trạch, thụ tạo, từ tụng, xuất sư, động thổ
07-09 Hoàng đạo 60% Nhâm Thìn Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Dương, Đường Phù, Hữu Bật ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Nhật Mộ, Triệt Lộ Không Vong
Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ phong, thụ tạo, tu phương, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo
Kị hứa nguyện, khai quang, kì phúc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, tu tề, tế tự
09-11 Hắc đạo 57% Quý Tỵ Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Quốc Ấn, Thời Kiến, Tả Phụ, Kim Tinh ; Triệt Lộ Không Vong
Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, tiến biểu chương
11-13 Hoàng đạo 81% Giáp Ngọ Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, La Thiên Đại Tiến ; La Hầu
Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị nam chủ bất lợi
13-15 Hoàng đạo 81% Ất Mùi Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Vũ Khúc ; Thổ Tinh
Nghi cầu tự, giá thú, khai thị, kì phúc, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn
Kị bách sự bất lợi
15-17 Hắc đạo 0% Bính Thân Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Hỷ Thần, Đế Vượng, Ngũ Hợp, Lục Hợp ; Kế Đô, Thời Hình, Hà Khôi, Tuần Trung Không Vong, Thiên Binh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập liễm, nữ chủ bất lợi, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, thần miếu, tu tạo, từ tụng, viễn hồi
17-19 Hắc đạo 0% Đinh Dậu Tinh Chu tước Hắc đạo ; Tam Hợp, Thiên Xá, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Quả Tú, Tuần Trung Không Vong, Cổ Mộ Sát
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, đính hôn
Kị khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, phó nhậm, thần miếu, tu tạo mộ viên, tụng sự, viễn hồi
19-21 Hoàng đạo 81% Mậu Tuất Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm ; Lôi Binh
Nghi an táng, giá thú, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tạo táng, đính hôn
Kị tu thuyền
21-23 Hoàng đạo 63% Kỷ Hợi Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Dịch Mã, Thủy Tinh ; Thời Phá, La Thiên Đại Thoái
Nghi cầu tài, giá thú, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, tạo táng, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, cầu tự, di đồ, khai quang, tu phương, động thổ