Lịch Vạn Niên

31 tháng 7 / 2033 Chủ Nhật

Âm lịch: 6/7/2033

Ngày Quý Mùi · Tháng Kỷ Mùi · Năm Quý Sửu

Nạp âm: Dương Liễu Mộc (ngày) · Thiên Thượng Hỏa (tháng) · Tang Đố Mộc (năm)

Trực Kiến · Sao Mão (hung) · Tiết Đại thử

Ngọc đường Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Khá tốt 6.7

Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Hướng xuất hành ngày 31/7/2033

Hướng tốt

  • Hỷ thầnĐông Nam
  • Tài thầnTây Bắc

Hướng cần tránh

  • Hạc thầnTây Bắc
  • Ngũ HoàngĐoài (Tây)
  • Tam SátChấn (Đông)
  • Lực SĩCấn (Đông Bắc)
  • Nhị HắcTốn (Đông Nam)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 31/7/2033

CanThủy ChiThổ

Chi khắc Can — ngày hung (phạt nhật)

Xung Sửu
Hình Sửu
Hại
Phá Tuất
Tuyệt Sửu
Lục hợp Ngọ
Tam hợp Mão · Hợi
Tam hợp cụcMộc
Nạp âm ngày Dương Liễu Mộc gổ dương liễu

Hành Mộc khắc hành Thổ

Kị tuổi
  • Đinh Sửu
  • Tân Sửu
Hợp tuổi
  • Tân Mùi
  • Kỷ Dậu
  • Đinh Tỵ
thuộc hành Thổ không sợ Mộc

Bành Tổ bách kị

Quý bất từ tụng lí nhược địch cường (không nên kiện tụng, ta lý yếu địch mạnh).

Mùi bất phục dược độc khí nhập tràng (không nên uống thuốc, khí độc ngấm vào ruột).

Chấm điểm ngày 31/7/2033 theo từng việc

  • Tốt nói chung 7.0 Khá tốt, nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 11.2 Tốt, nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi 3.8 Khá tốt, nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa 6.3 Khá tốt, nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết 4.3 Khá tốt, nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 7.7 Tốt, nên làm

Ngày 31/7/2033 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 4

Bất Tướng, Thiên Ân, Thánh Tâm, Tuế Đức Hợp.

Hung thần (sao xấu) 16

Huyền Vũ, Khí Vãng Vong, Kim Ngân, Lao Nhật, Nguyệt Kiến, Phạt Nhật, Phủ Đầu Sát, Tam Bất Phản, Tam Tang, Thần Cách, Thổ Phủ, Tiểu Thời, Tuế Phá, Xúc Thủy Long, Điền Ngân, Địa Nang.

Nên (Nghi) 17

chiêu chuế, công quả, cử chánh trực, di đồ, giao thiệp, giá thú, hội khách, kiến nghĩa lệ, nạp tế, thi ân phong bái, thiêm ước, thụ phong, trai tiếu, tu phương, tạo táng, tự thần, đính hôn.

Kiêng (Kị) 83

an phủ biên cảnh, an táng, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, bình trì đạo đồ, bổ viên, bộ tróc, chú kiếm, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu tài, cầu tự, cầu y, di cư, di cữu, doanh kiến cung thất, giá mã, giải trừ, hoại viên, huấn binh, hành binh, hành thuyền, hưng tạo, hợp thọ mộc, khai cừ, khai quật, khai sanh phần, khai thương khố, khai trì, khai điền, khải toản, khởi công, khởi tạo, kim ngân khí vật, kết hôn nhân, kết thân lễ, liệu bệnh, lâm quan, lập trụ, nhập liễm, nạp thái, phá thổ, phá ốc, phá ốc hoại viên, phó cử, phó nhậm, phạt mộc, thiện thành quách, thành trừ phục, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, thủ ngư, thủ thổ, thừa thuyền, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, trần binh, tu cung thất, tu phần, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tu tạo, tu tạo thổ công, tuyên chánh sự, tuyển tướng, tài chủng, từ tụng, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, điền liệp, độ thủy, động thổ, ứng thí.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 31/7/2033

Sao tốt 9

  • Thiên ân Tốt mọi việc.
  • Thiên đức Tốt mọi việc.
  • Thiên thành Tốt mọi việc.
  • Tuế hợp Tốt mọi việc.
  • Mẫu thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
  • Đại hồng sa Tốt mọi việc.
  • Ngọc đường Trăm sự tốt, cầu gì được nấy, xuất hành được của, thích hợp với học hành viết lách, lợi gặp đại nhân, an táng, không lợi cho việc bùn đất bếp núc.
  • Thiên y Tốt cho khám chữa bệnh
  • Bất tương Tốt cho cưởi hỏi

Sao xấu 5

  • Hoang vu Xấu mọi việc.
  • Địa tặc Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.
  • Nguyệt hư Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng.
  • Thiên địa chuyển sát Kỵ động thổ.
  • Tứ thời cô quả Kỵ giá thú.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Mão

Sao Mão (Hung) - Con vật: Gà
- Nên: Xây dựng , tạo tác.
- Không nên: Chôn Cất ( ĐẠI KỴ ), cưới gã, trổ cửa dựng cửa, khai ngòi phóng thủy, khai trương, xuất hành, đóng giường lót giường.
Các việc khác cũng không hay.
- Ngoại trừ: Tại Mùi mất chí khí.
Tại Ất Mão và Đinh Mão tốt, Ngày Mão Đăng Viên cưới gã tốt, nhưng ngày Quý Mão tạo tác mất tiền của.
hợp với 8 ngày: Ất Mão, Đinh Mão, Tân Mão, Ất Mùi, Đinh Mùi, Tân Mùi, Ất Hợi, Tân Hợi.
- Thơ viết:
Mão tinh xây dựng phát ruộng trâu.
Chôn cất quan phi mãi chẳng đâu.
Khai môn chắc hẳn vời họa đến.
Cưới hỏi hôn nhân phải chịu sầu.

Trực Kiến

Có Thiên thành, Thiên xá, Hỏa tinh, Thiên đức là các sao tốt, có thể dùng cho sửa chữa, nhập trạch, định táng, cất giữ, khai trương, xuất hành… nhưng thứ cát

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 31/7/2033

Phi tinh năm
3 · Tam Bích
Phi tinh tháng
9 · Cửu Tử
Phi tinh ngày
8 · Bát Bạch
Phi tinh giờ
6 · Lục Bạch

Giờ tốt / xấu ngày 31/7/2033

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hắc đạo 0% Nhâm Tý Tinh Thiên hình Hắc đạo ; La Thiên Đại Tiến, Ngũ Phù, Nhật Lộc ; Thời Hại, Triệt Lộ Không Vong, Thổ Tinh, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, từ tụng, xuất sư
01-03 Hắc đạo 0% Quý Sửu Tinh Chu tước Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tỷ Kiên ; La Hầu, Thời Phá, Thời Hình, Triệt Lộ Không Vong, Cổ Mộ Sát
Nghi lợi sự cát
Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, hứa nguyện, khai quang, khai thị, kì phúc, nam chủ bất lợi, nhập trạch, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, tu tạo, tu tạo mộ viên, tụng sự, xuất hành, đính hôn, động thổ
03-05 Hoàng đạo 83% Giáp Dần Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Kim Tinh, Minh Tinh ; Thiên Tặc
Nghi giá thú, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị giao dịch, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, thượng quan, thụ tạo, động thổ
05-07 Hoàng đạo 90% Ất Mão Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Tam Hợp, Thái Dương, Trường Sinh ; Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thụ tạo, tu phương, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị di tỉ, xuất sư
07-09 Hắc đạo 36% Bính Thìn Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Hỷ Thần ; Thiên Cương, Hỏa Tinh, Thiên Binh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, phó nhậm, thù thần, thượng quan, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, nhập liễm, thượng lương
09-11 Hoàng đạo 71% Đinh Tỵ Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Xá, Dịch Mã, Thủy Tinh ; Cô Thần, La Thiên Đại Thoái
Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị khai quang, kết hôn nhân, tu phương
11-13 Hắc đạo 0% Mậu Ngọ Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thái Âm, Ngũ Hợp, Lục Hợp, Tham Lang ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Lục Mậu, Lôi Binh, Cửu Xú
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, lục lễ, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, di tỉ, khởi cổ, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền, tu tề, tế tự, từ tụng, xuất sư
13-15 Hắc đạo 33% Kỷ Mùi Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Đường Phù, Thời Kiến, Hữu Bật, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Nhật Mộ
Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng
Kị bác hí, từ tụng
15-17 Hoàng đạo 0% Canh Thân Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Quốc Ấn, Tả Phụ ; Ngũ Quỷ, Kế Đô, Tuần Trung Không Vong, Kiếp Sát, Địa Binh
Nghi cầu tài, di đồ, kiến quý, thụ phong, tác táo, tạo táng, tự táo
Kị giá mã, khai quang, khởi tạo, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, nữ chủ bất lợi, phá thổ, phạt mộc, thần miếu, tu tạo, viễn hồi, động thổ
17-19 Hắc đạo 0% Tân Dậu Tinh Câu trần Hắc đạo ; Ngũ Quỷ, Tuần Trung Không Vong, Thổ Tinh, Cửu Xú
Nghi Bất nghi
Kị an táng, bách sự bất lợi, cầu tài, di tỉ, giá thú, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, viễn hồi, xuất hành, xuất sư
19-21 Hoàng đạo 77% Nhâm Tuất Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Vũ Khúc ; La Hầu, Hà Khôi
Nghi cầu tài, cầu tự, giá thú, kiến quý, kì phúc, phó nhậm, thù thần, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, nam chủ bất lợi
21-23 Hoàng đạo 80% Quý Hợi Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tam Hợp, Đế Vượng, Kim Tinh, Tỷ Kiên ; Quả Tú
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị kết hôn nhân