Âm lịch: 3/1/2041
Ngày Đinh Mão · Tháng Canh Dần · Năm Tân Dậu
Nạp âm: Lư Trung Hỏa (ngày) · Tùng Bách Mộc (tháng) · Thạch Lựu Mộc (năm)
Trực Trừ · Sao Mão (hung) · Tiết Lập xuân
Chu tước Hắc đạo · Đánh giá ngày: Hơi xấu -2.4
Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Hướng xuất hành ngày 3/2/2041 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnNam
- Tài thầnĐông
Hướng cần tránh
- Hạc thầnĐông Nam
- Ngũ HoàngKiền (Tây Bắc)
- Tam SátChấn (Đông)
- Lực SĩKiền (Tây Bắc)
- Nhị HắcChấn (Đông)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 3/2/2041 五行
Chi sinh Can — ngày cát (nghĩa nhật)
Hành Hỏa khắc hành Kim
- Tân Dậu
- Quý Dậu
- Quý Dậu
- Ất Mùi
Bành Tổ bách kị
Đinh bất thế đầu đầu chủ sanh sang (không nên cắt tóc, đầu sinh ra nhọt).
Mão bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương (không nên đào giếng, nước sẽ không trong lành).
Chấm điểm ngày 3/2/2041 theo từng việc 評
- Tốt nói chung -1.6 Hơi xấu, không nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 1.3 Bình thường, có thể làm
- Hôn thú, cưới hỏi -4.1 Xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -3.7 Hơi xấu, không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -3.6 Hơi xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -3.0 Hơi xấu, không nên làm
Ngày 3/2/2041 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 14
Bất Tướng, Cát Kì, Hiển Tinh, Minh Phệ Đối, Ngũ Hợp, Ngọc Vũ, Quan Nhật, Thiên Hoàng, Thiên Ân, Thiên Đức, Thất Thánh, Thần Tại, Tứ Tướng, Vượng Nhật.
Hung thần (sao xấu) 17
Chu Tước, Hàm Trì, Kê Hoãn, Ly Khoa, Lâm Cách, Nguyệt Kiến Chuyển Sát, Tam Nương, Thiên Chuyển Địa Chuyển, Thiên Thượng ĐKV, Thủy Ngân, Tuyệt Yên Hỏa, Tuế Phá, Tứ Quý Bát Tọa, Xích Khẩu, Đại Bại, Đại Thời, Ương Bại.
Nên (Nghi) 66
an táng, ban chiếu, bàn thiên, chiêu chuế, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, công thành trại, cầu tài, cầu y, cử chánh trực, di đồ, giá thú, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hành sư, hưng điếu phạt, hội nhân thân, hứa nguyện, khai trương, khiển sử, khoa cử, khánh tứ, khải toản, khởi công, khởi tạo, kiến nghĩa lệ, kì phúc, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, mộc dục, nhập hỏa, nhập trạch, nạp thái, nạp tế, phá thổ, phó nhậm, tham yết, thi ân huệ, thi ân phong bái, thưởng hạ, thượng lương, thượng quan, thụ phong, trai tiếu, trảm thảo, tu doanh, tu phần, tu trạch, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tác sự, tạo trạch, tạo táng, tảo xá vũ, tế tự, tống lễ, tứ xá, xuất hóa, yến hội, đàm ân, đính hôn, đảo từ.
Kiêng (Kị) 43
an hương, an sàng, bách sự bất nghi, bộ liệp, di cư, di trạch, giao dịch, hòa hợp, hưng tạo, hội khách, hợp tương, khai thương khố, khai thị, khởi thủ tu tác, kinh thương, kết hôn nhân, nạp tài, phân cư, phó nhâm, quan đới, thiêm ước, thượng biểu chương, thừa chu hạ tái, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu thương khố, tu trì, tu trí sản thất, tu tác, tu tác ốc, tác sự cầu mưu, tác yển, tạo diêu, tạo tửu, từ tụng, viễn du, viễn hành, xuất hành, xuất hóa tài, xuất tài, yến ẩm, động thổ.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 3/2/2041 星
Sao tốt 5
- Thiên ân Tốt mọi việc.
- Sát cống Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Thiên đức Tốt mọi việc.
- Quan nhật Tốt mọi việc.
- Bất tương Tốt cho cưởi hỏi
Sao xấu 6
- Kim thần thất sát Xấu mọi việc
- Xích khẩu Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệc
- Tam nương Xấu mọi việc
- Tứ tuyệt Xấu mọi việc
- Chu tước Kỵ nhập trạch, khai trương.
- Nguyệt kiến chuyển sát Kỵ động thổ.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Mão
- Nên: Xây dựng , tạo tác.
- Không nên: Chôn Cất ( ĐẠI KỴ ), cưới gã, trổ cửa dựng cửa, khai ngòi phóng thủy, khai trương, xuất hành, đóng giường lót giường. Các việc khác cũng không hay.
- Ngoại trừ: Tại Mùi mất chí khí.Tại Ất Mão và Đinh Mão tốt, Ngày Mão Đăng Viên cưới gã tốt, nhưng ngày Quý Mão tạo tác mất tiền của.hợp với 8 ngày: Ất Mão, Đinh Mão, Tân Mão, Ất Mùi, Đinh Mùi, Tân Mùi, Ất Hợi, Tân Hợi.
- Thơ viết:
Mão tinh xây dựng phát ruộng trâu.Chôn cất quan phi mãi chẳng đâu.Khai môn chắc hẳn vời họa đến.Cưới hỏi hôn nhân phải chịu sầu.
Trực Trừ
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 3/2/2041 九星
- Phi tinh năm
- 4 · Tứ Lục
- Phi tinh tháng
- 6 · Lục Bạch
- Phi tinh ngày
- 1 · Nhất Bạch
- Phi tinh giờ
- 1 · Nhất Bạch
Giờ tốt / xấu ngày 3/2/2041 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hoàng đạo 0% | Canh Tý | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thời Hình, Thiên Cương, Hỏa Tinh, Địa Binh |
| Nghi thụ phong, tác táo, tự táo | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, động thổ | ||
| 01-03 Hắc đạo 28% | Tân Sửu | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Đường Phù, Vũ Khúc, Thủy Tinh ; Cô Thần, Nhật Mộ |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc | ||
| Kị bách sự bất lợi, kết hôn nhân | ||
| 03-05 Hoàng đạo 27% | Nhâm Dần | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thái Âm, Ngũ Hợp, Quốc Ấn, Tả Phụ ; La Thiên Đại Thoái, Thiên Cẩu Hạ Thực, Triệt Lộ Không Vong, Thiên Tặc |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, kiến quý, lục lễ, phó nhậm, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thụ tạo, tiến biểu chương, tu phương, tu tề, tế tự, động thổ | ||
| 05-07 Hoàng đạo 42% | Quý Mão | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thời Kiến, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an táng, giá thú, khai thị, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị cầu tài, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, xuất hành | ||
| 07-09 Hắc đạo 23% | Giáp Thìn | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Vũ Khúc, Minh Tinh ; Kế Đô, Thời Hại |
| Nghi cầu tự, giá thú, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc | ||
| Kị công chúng sự vụ, nữ chủ bất lợi, phó nhậm, thượng quan, từ tụng | ||
| 09-11 Hắc đạo 0% | Ất Tỵ | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Đế Vượng, Dịch Mã ; Thổ Tinh, Cổ Mộ Sát |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, tu tạo mộ viên, tụng sự | ||
| 11-13 Hoàng đạo 33% | Bính Ngọ | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Hỷ Thần, Ngũ Phù, Nhật Lộc ; La Hầu, Hà Khôi, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, nam chủ bất lợi, nhập liễm, thượng lương | ||
| 13-15 Hoàng đạo 87% | Đinh Mùi | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Thiên Xá, Kim Tinh, Tỷ Kiên ; Quả Tú |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, đính hôn | ||
| Kị kết hôn nhân | ||
| 15-17 Hắc đạo 0% | Mậu Thân | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Thái Dương ; Lục Mậu, Kiếp Sát, Lôi Binh |
| Nghi an táng, nhập trạch, thụ tạo, tu phương | ||
| Kị bách sự bất lợi, giá mã, khởi cổ, khởi tạo, kì phúc, phạt mộc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền | ||
| 17-19 Hoàng đạo 66% | Kỷ Dậu | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Trường Sinh, La Thiên Đại Tiến, Tham Lang ; Thời Phá, Hỏa Tinh, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, xuất sư, động thổ | ||
| 19-21 Hắc đạo 20% | Canh Tuất | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Lục Hợp, Hữu Bật, Thủy Tinh ; Ngũ Quỷ, Tuần Trung Không Vong, Địa Binh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, thượng lương, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, từ tụng, viễn hồi, động thổ | ||
| 21-23 Hắc đạo 54% | Tân Hợi | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Quan Quí Nhân, Tam Hợp, Thái Âm, Tả Phụ ; Ngũ Quỷ, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, thù thần, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bác hí, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, thần miếu, từ tụng, viễn hồi |
