Âm lịch: 4/1/2041
Ngày Mậu Thìn · Tháng Canh Dần · Năm Tân Dậu
Nạp âm: Đại Lâm Mộc (ngày) · Tùng Bách Mộc (tháng) · Thạch Lựu Mộc (năm)
Trực Mãn · Sao Tất (cát) · Tiết Lập xuân
Kim quỹ Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Bình thường 0.2
Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Hướng xuất hành ngày 4/2/2041 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnĐông Nam
- Tài thầnBắc
Hướng cần tránh
- Hạc thầnĐông Nam
- Ngũ HoàngKiền (Tây Bắc)
- Tam SátChấn (Đông)
- Lực SĩKiền (Tây Bắc)
- Nhị HắcChấn (Đông)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 4/2/2041 五行
Can Chi tương đồng — ngày cát
Hành Mộc khắc hành Thổ
- Nhâm Tuất
- Bính Tuất
- Canh Ngọ
- Mậu Thân
- Bính Thìn
Bành Tổ bách kị
Mậu bất thụ điền điền chủ bất tường (không nên nhận đất, chủ không được lành).
Thìn bất khốc khấp tất chủ trọng tang (không nên khóc lóc, chủ sẽ có trùng tang).
Chấm điểm ngày 4/2/2041 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 2.8 Bình thường, có thể làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -2.1 Hơi xấu, không nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi -2.1 Hơi xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa 1.4 Bình thường, có thể làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -1.4 Hơi xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 2.8 Bình thường, có thể làm
Ngày 4/2/2041 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 16
Khúc Tinh, Kim Quỹ, Kim Đường, Lộc Khố, Lục Nghi, Ngọc Hoàng, Phúc Đức, Thiên Nhạc, Thiên Phú, Thiên Tài Tinh, Thiên Vu, Thiên Xá, Thiên Ân, Thất Thánh, Thần Tại, Đại Minh.
Hung thần (sao xấu) 19
Bạch Hổ Nhập Trung, Chiêu Diêu, Chuyên Nhật, Cửu Không, Lao Nhật, Ly Khoa, Lôi Công, Lục Bất Thành, Phản Chi, Phủ Đầu Sát, Tam Tang, Thiên Cẩu, Thiên Tặc, Thổ Ôn, Tuyệt Yên Hỏa, Tứ Bất Tường, Yếm Đối, Địa Cách, Địa Thư.
Nên (Nghi) 50
bách sự nghi dụng, bổ viên, cầu phúc nguyện, cầu tài, cầu tự, di tỉ, di đồ, giao dịch, hưng tu, hợp dược, hợp trướng, hứa nguyện, khai thị, khai điếm, khoa cử, khánh tứ, kinh lạc, kiến nghĩa lệ, kì phúc, lập khoán, lập khế, nhập trạch, nạp lễ, nạp tài, tham yết, thi ân, thiện thành quách, thưởng hạ, thỉnh y, thụ phong, trai tiếu, tu cung thất, tu doanh, tu trạch, tu tạo, tài chế, tài y, tác sự, tác thương khố, tạo thương khố, tạo trạch, tạo táng, tắc huyệt, tế tự, tồn khoản, tự quỷ thần, yến hội, điền cơ, đính hôn, đảo từ.
Kiêng (Kị) 55
an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, bách sự bất nghi, chiêu hiền, chủng thực, cầu hôn, cầu y, cử chánh trực, di cư, di cữu, di trạch, doanh mưu, giá mã, huấn binh, hành hạnh, hành thuyền, hợp thọ mộc, khai sanh phần, khai thương khố, khiển sử, khải toản, khởi tạo, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, nhập liễm, nạp thái, phá thổ, phân cư, phó nhậm, phạt mộc, sanh sản, thi ân phong bái, thành trừ phục, thụ tạo, thừa thuyền, trần từ tụng, tu lục súc lan, tu phần, tu tác ốc, tuyển tướng, tác táo, táng mai, tạo diêu, tố họa thần tượng, từ tụng, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất quân, xuất sư, đại sát, độ thủy, động thổ.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 4/2/2041 星
Sao tốt 5
- Thiên ân Tốt mọi việc.
- Trực tinh Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Thiên phú Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng.
- Thiên tài Tốt cho việc cầu tài hoặc khai trương.
- Lộc khố Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch.
Sao xấu 8
- Ly sào Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới
- Thổ ôn Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự.
- Thiên tặc Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương.
- Cửu không Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương.
- Quả tú Xấu với giá thú.
- Phủ đầu sát Kỵ khởi tạo.
- Tam tang Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng.
- Không phòng Kỵ giá thú.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Tất
- Nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng tốt. Tốt nhất là chôn cất, cưới gã, trổ cửa dựng cửa, đào kinh, tháo nước, khai mương, móc giếng, chặt cỏ phá đất. Những việc khác cũng tốt như làm ruộng, nuôi tằm, khai trương, xuất hành, nhập học
- Không nên: Đi thuyền.
- Ngoại trừ: Tại Thân, Tý, Thìn đều tốt.Tại Thân hiệu là Nguyệt Quải Khôn Sơn, trăng treo đầu núi Tây Nam, rất là tốt. Lại thên Sao tất Đăng Viên ở ngày Thân, cưới gã và chôn cất là 2 điều ĐẠI Cát.
- Thơ viết:
Tất tinh tạo tác lợi vô biên.Tằm tiện được mùa, lợi của tiền.Trổ cửa ngày này nhiều may mắn.Hôn nhân an táng phúc lưu truyền.
Trực Mãn
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 4/2/2041 九星
- Phi tinh năm
- 4 · Tứ Lục
- Phi tinh tháng
- 8 · Bát Bạch
- Phi tinh ngày
- 2 · Nhị Hắc
- Phi tinh giờ
- 4 · Tứ Lục
Giờ tốt / xấu ngày 4/2/2041 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hắc đạo 0% | Nhâm Tý | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tam Hợp, La Thiên Đại Tiến, Đường Phù ; Triệt Lộ Không Vong, Thổ Tinh, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, từ tụng, xuất hành, xuất sư | ||
| 01-03 Hắc đạo 33% | Quý Sửu | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Ngũ Hợp, Quốc Ấn ; La Hầu, Hà Khôi, Triệt Lộ Không Vong, Cổ Mộ Sát |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bác hí, bách sự bất lợi, hứa nguyện, khai quang, nam chủ bất lợi, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, tu tạo mộ viên, từ tụng | ||
| 03-05 Hoàng đạo 50% | Giáp Dần | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Trường Sinh, Dịch Mã, Kim Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Cô Thần |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị kết hôn nhân | ||
| 05-07 Hắc đạo 7% | Ất Mão | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Thái Dương ; Thời Hại, Thiên Cẩu Hạ Thực, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, kiến quý, nhập trạch, thù thần, thụ tạo, tu phương | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, giá thú, thiết tiếu, tu tề, xuất sư | ||
| 07-09 Hoàng đạo 60% | Bính Thìn | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Hỷ Thần, Thời Kiến, Minh Tinh ; Thời Hình, Hỏa Tinh, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, nhập liễm, phó nhậm, thượng quan | ||
| 09-11 Hoàng đạo 55% | Đinh Tỵ | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Xá, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Thủy Tinh ; La Thiên Đại Thoái, Kiếp Sát |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị giá mã, khai quang, khởi tạo, phạt mộc, tu phương | ||
| 11-13 Hắc đạo 0% | Mậu Ngọ | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thái Âm, Đế Vượng, Tham Lang, Tỷ Kiên ; Lục Mậu, Lôi Binh, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, lợi sự cát, nhập trạch, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, di tỉ, khởi cổ, kì phúc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền, từ tụng, xuất sư | ||
| 13-15 Hắc đạo 47% | Kỷ Mùi | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Hữu Bật, Mộc Tinh ; Thời Hình, Thiên Cương |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, tụng sự | ||
| 15-17 Hoàng đạo 50% | Canh Thân | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Tam Hợp, Tả Phụ ; Ngũ Quỷ, Kế Đô, Quả Tú, Địa Binh |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị kết hôn nhân, nữ chủ bất lợi, phá thổ, động thổ | ||
| 17-19 Hoàng đạo 0% | Tân Dậu | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Lục Hợp ; Ngũ Quỷ, Thổ Tinh, Thiên Tặc, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, kì phúc, lục lễ, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ tạo, xuất hành, xuất sư, động thổ | ||
| 19-21 Hắc đạo 0% | Nhâm Tuất | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Vũ Khúc ; La Hầu, Thời Phá, Nhật Mộ, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, cầu tài, di đồ, giá thú, khai quang, khai thị, kiến tự quan, kì phúc, lập thần tượng, nam chủ bất lợi, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, viễn hồi, xuất hành, đính hôn, động thổ | ||
| 21-23 Hoàng đạo 60% | Quý Hợi | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Kim Tinh ; Tuần Trung Không Vong |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, khai thương khố, nhập trạch, thượng lương | ||
| Kị cầu tài, giá thú, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, viễn hồi, xuất hành |
