Âm lịch: 1/5/2038
Ngày Tân Hợi · Tháng Đinh Tỵ · Năm Mậu Ngọ
Nạp âm: Thoa Xuyến Kim (ngày) · Sa Trung Thổ (tháng) · Thiên Thượng Hỏa (năm)
Trực Phá · Sao Tỉnh (cát) · Tiết Tiểu mãn
Chu tước Hắc đạo · Đánh giá ngày: Khá tốt 4.0
Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Hướng xuất hành ngày 3/6/2038 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnTây Nam
- Tài thầnTây Nam
Hướng cần tránh
- Hạc thầnĐông Bắc
- Ngũ HoàngChấn (Đông)
- Tam SátKhảm (Bắc)
- Lực SĩKhôn (Tây Nam)
- Nhị HắcLy (Nam)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 3/6/2038 五行
Can sinh Chi — ngày cát (bảo nhật)
Hành Kim khắc hành Mộc
- Ất Tỵ
- Kỷ Tỵ
- Kỷ Hợi
Bành Tổ bách kị
Tân bất hợp tương chủ nhân bất thường (không nên trộn tương, chủ không được nếm qua).
Hợi bất giá thú tất chủ phân trương (không nên làm cưới gả, sẽ ly biệt cưới khác).
Chấm điểm ngày 3/6/2038 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 5.1 Khá tốt, nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 4.9 Khá tốt, nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi 3.7 Khá tốt, nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa 3.5 Khá tốt, nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết 4.1 Khá tốt, nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 2.8 Bình thường, có thể làm
Ngày 3/6/2038 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 10
Bảo Quang, Dịch Mã, Kim Đường, Thiên Hậu, Thiên Thương, Thiên Ân, Thiên Đức, Thiên Đức hoàng đạo, Đại Minh, Địa Tài Tinh.
Hung thần (sao xấu) 13
Hoành Thiên Chu Tước, Ly Khoa, Nguyệt Phá, Ngũ Bất Quy, Phản Chi, Thần Cách, Thổ Kị, Thổ Ngân, Trùng Nhật, Tứ Đại Kị (giá thú), Vãng Vong, Đại Hao, Đồ Đãi.
Nên (Nghi) 35
bách sự nghi dụng, châm cứu, cầu y, di đồ, giải trừ, hoãn hình ngục, hoại viên, hành huệ ái, khởi tạo, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lễ thần, nhập trạch, nhập tài, nạp súc, phá ốc, phục dược, sách tá, thi ân huệ, thụ phong, trai tiếu, tu phương, tu thương khố, tu trạch, tu tạo, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tác sự, tạo thương khố, tạo trạch, tạo táng, tứ xá, đàm ân, đính hôn.
Kiêng (Kị) 66
an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, an đối ngại, ban chiếu, bách sự bất nghi, bái quan, bổ viên, bộ tróc, chinh thảo, chiêu hiền, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cổ chú, di cư, giao dịch, giá thú, hung sự, huấn binh, hưng tạo, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khai trì, khải toản, kinh lạc, lâm chánh thân dân, lập khoán, mai táng, nhập học, nạp tài, phá thổ, phó cử, phó nhậm, phạt mộc, quan đới, quy gia, tang sự, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ nhậm, thủ ngư, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, trần từ tụng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tắc huyệt, tố họa thần tượng, uấn nhưỡng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, yến hội, điền liệp, đăng cao, động thổ, ứng thí.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 3/6/2038 星
Sao tốt 7
- Thiên ân Tốt mọi việc.
- Sát cống Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Thiên đức Tốt mọi việc.
- Nguyệt đức hợp Tốt mọi việc, kỵ tố tụng.
- Thiên phúc Tốt mọi việc, nên đi nhận công tác ( việc quan) về nhà mới.
- Ngũ phú Tốt mọi việc.
- Phúc sinh Tốt mọi việc.
Sao xấu 4
- Kiếp sát Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng.
- Chu tước Kỵ nhập trạch, khai trương.
- Không phòng Kỵ giá thú.
- Sát sư Kị cho thầy cúng
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Tỉnh
- Nên: Tạo tác nhiều việc tốt như xây cất, trổ cửa dựng cửa, mở thông đường nước, đào mương móc giếng, nhậm chức, nhập học, đi thuyền.
- Không nên: Chôn cất, tu bổ phần mộ, làm sanh phần, đóng thọ đường.
- Ngoại trừ: Tại Hợi, Mão, Mùi trăm việc tốt. Tại Mùi là Nhập Miếu, khởi động vinh quang.
- Thơ viết:
Tỉnh tinh tạo tác ruộng, tằm sinh.Bảng hổ tên đề, đệ nhất danh.Mai táng lo phòng thêm tang chế.Khai môn gặp được của sinh con.
Trực Phá
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 3/6/2038 九星
- Phi tinh năm
- 7 · Thất Xích
- Phi tinh tháng
- 5 · Ngũ Hoàng
- Phi tinh ngày
- 6 · Lục Bạch
- Phi tinh giờ
- 7 · Thất Xích
Giờ tốt / xấu ngày 3/6/2038 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hắc đạo 20% | Mậu Tý | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Trường Sinh, Tham Lang, Mộc Tinh ; Ngũ Quỷ, Lục Mậu, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, di tỉ, khởi cổ, kì phúc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, xuất sư | ||
| 01-03 Hoàng đạo 83% | Kỷ Sửu | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Thái Âm, Hữu Bật ; Ngũ Quỷ |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, di đồ, khai thương khố, kiến quý, tu tác, tạo táng | ||
| Kị — | ||
| 03-05 Hắc đạo 14% | Canh Dần | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Lục Hợp, Thủy Tinh ; Hà Khôi, Tuần Trung Không Vong, Địa Binh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, thượng lương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, từ tụng, viễn hồi, động thổ | ||
| 05-07 Hắc đạo 15% | Tân Mão | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Tham Lang, Tỷ Kiên ; Quả Tú, Tuần Trung Không Vong, Hỏa Tinh, Thiên Tặc, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, kiến quý, kì phúc, lợi sự cát, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bác hí, bách sự bất lợi, di tỉ, giá thú, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, nhập trạch, thượng quan, thần miếu, thụ tạo, từ tụng, viễn hồi, xuất hành, xuất sư, động thổ | ||
| 07-09 Hoàng đạo 50% | Nhâm Thìn | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thái Dương, Đường Phù, Hữu Bật ; Nhật Mộ, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ phong, thụ tạo, tu phương, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo | ||
| Kị hứa nguyện, khai quang, kì phúc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương | ||
| 09-11 Hắc đạo 58% | Quý Tỵ | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, Quốc Ấn, Dịch Mã, Tả Phụ, Kim Tinh ; Thời Phá, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, cầu tự, hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, tiến biểu chương, động thổ | ||
| 11-13 Hoàng đạo 88% | Giáp Ngọ | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, La Thiên Đại Tiến ; La Hầu |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị nam chủ bất lợi | ||
| 13-15 Hoàng đạo 75% | Ất Mùi | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tam Hợp, Vũ Khúc ; Thổ Tinh |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi | ||
| 15-17 Hắc đạo 0% | Bính Thân | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Hỷ Thần, Đế Vượng, Ngũ Hợp ; Kế Đô, Thời Hại, Thiên Cương, Kiếp Sát, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, giá mã, khởi tạo, nhập liễm, nữ chủ bất lợi, phó nhậm, phạt mộc, thượng lương, thượng quan, từ tụng | ||
| 17-19 Hắc đạo 25% | Đinh Dậu | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thiên Xá, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Cô Thần, Cổ Mộ Sát |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị kết hôn nhân, tu tạo mộ viên, tụng sự | ||
| 19-21 Hoàng đạo 42% | Mậu Tuất | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thái Âm, Minh Tinh ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Lôi Binh |
| Nghi an táng, giá thú, nhập trạch, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị thiết tiếu, tu thuyền, tu tề, tế tự | ||
| 21-23 Hoàng đạo 42% | Kỷ Hợi | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thời Kiến, Thủy Tinh ; Thời Hình, La Thiên Đại Thoái |
| Nghi an táng, giá thú, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, khai quang, phó nhậm, thượng quan, tu phương |
