Lịch Vạn Niên

30 tháng 1 / 2019 Thứ Tư

Âm lịch: 25/12/2018

Ngày Đinh Mão · Tháng Ất Sửu · Năm Mậu Tuất

Nạp âm: Lư Trung Hỏa (ngày) · Hải Trung Kim (tháng) · Bình Địa Mộc (năm)

Trực Mãn · Sao Bích (cát) · Tiết Đại hàn

Kim đường Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Khá tốt 4.2

Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Hướng xuất hành ngày 30/1/2019

Hướng tốt

  • Hỷ thầnNam
  • Tài thầnĐông

Hướng cần tránh

  • Hạc thầnĐông Nam
  • Ngũ HoàngKhảm (Bắc)
  • Tam SátKhảm (Bắc)
  • Lực SĩKiền (Tây Bắc)
  • Nhị HắcĐoài (Tây)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 30/1/2019

CanHỏa ChiMộc

Chi sinh Can — ngày cát (nghĩa nhật)

Xung Dậu
Hình
Hại Thìn
Phá Ngọ
Tuyệt Thân
Lục hợp Tuất
Tam hợp Mùi · Hợi
Tam hợp cụcMộc
Nạp âm ngày Lư Trung Hỏa lửa trong lò

Hành Hỏa khắc hành Kim

Kị tuổi
  • Tân Dậu
  • Quý Dậu
Hợp tuổi
  • Quý Dậu
  • Ất Mùi
thuộc hành Kim không sợ Hỏa

Bành Tổ bách kị

Đinh bất thế đầu đầu chủ sanh sang (không nên cắt tóc, đầu sinh ra nhọt).

Mão bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương (không nên đào giếng, nước sẽ không trong lành).

Chấm điểm ngày 30/1/2019 theo từng việc

  • Tốt nói chung 5.1 Khá tốt, nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 7.2 Tốt, nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi 2.1 Bình thường, có thể làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa 5.1 Khá tốt, nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết 2.3 Bình thường, có thể làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 3.7 Khá tốt, nên làm

Ngày 30/1/2019 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 16

Bảo Quang, Bất Tướng, Dân Nhật, Kim Đường, Lộc Khố, Minh Phệ Đối, Ngũ Hợp, Phúc Đức, Thiên Phú, Thiên Thương, Thiên Vu, Thiên Ân, Thiên Đức hoàng đạo, Thất Thánh, Thần Tại, Địa Tài Tinh.

Hung thần (sao xấu) 14

Hoành Thiên Chu Tước, Kê Hoãn, Ly Khoa, Quỷ Khốc, Thiên Cẩu, Thiên Thượng ĐKV, Thiên Ôn, Thiên Địa Hung Bại, Thổ Ôn, Tuyệt Yên Hỏa, Tứ Đại Kị (di cư), Xích Khẩu, Đoản Tinh, Địa Thư.

Nên (Nghi) 58

bàn di, bách sự nghi dụng, bổ viên, chiêu chuế, cầu phúc nguyện, cầu tài, di đồ, giao dịch, giá thú, hợp dược, hợp trướng, hứa nguyện, khai thương khố, khai thị, khai điếm, khánh tứ, khải toản, khởi tạo, kiến nghĩa lệ, kì phúc, kết hôn nhân, lập khoán, lập khế, nhập tài, nạp lễ, nạp súc, nạp tài, nạp tế, phá thổ, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng quan, thượng sách, thỉnh y, thụ phong, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trai tiếu, trảm thảo, tu cung thất, tu phương, tu phần, tu thương khố, tu trạch, tài chế, tài chủng, tác sự, tạo thương khố, tạo trạch, tạo táng, tắc huyệt, tế tự, tồn khoản, tự quỷ thần, xuất hóa tài, yến hội, đính hôn, đảo từ.

Kiêng (Kị) 32

an sàng, an táng, chiêu hiền, cầu y, cử chánh trực, di cư, di trạch, hội khách, khai trì, kinh thương, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lục súc, nhập học, nhập trạch, phân cư, phó nhậm, quy hỏa, sanh sản, thi ân phong bái, thành phục, thượng lương, trị bệnh, trừ phụ, tu tác, tu tác ốc, tu tạo, tác táo, tạo diêu, xuyên tỉnh, xuất hành, động thổ.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 30/1/2019

Sao tốt 7

  • Thiên ân Tốt mọi việc.
  • Thiên phú Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng.
  • Địa tài Tốt cho việc cầu tài hoặc khai trương.
  • Lộc khố Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch.
  • Dân nhật, thời đức Tốt mọi việc.
  • Kim đường Là phúc đức tinh nên cưới gả
  • Bất tương Tốt cho cưởi hỏi

Sao xấu 5

  • Sát chủ mùa Xấu mọi việc
  • Thổ ôn Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự.
  • Thiên ôn Kỵ xây dựng.
  • Phi ma sát (Tai sát) Kỵ giá thú nhập trạch.
  • Quả tú Xấu với giá thú.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Bích

Sao Bích (Cát) - Con vật: Nhím
- Nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng tốt.
Tốt nhất là xây cất nhà, cưới gã, chôn cất, trổ cửa, dựng cửa, tháo nước, các vụ thuỷ lợi, chặt cỏ phá đất, cắt áo thêu áo, khai trương, xuất hành, làm việc thiện ắt Thiện quả tới mau hơn.
- Không nên: Sao Bích toàn Cát, không có việc chi phải kiêng cử.
- Ngoại trừ: Tại Hợi Mão Mùi trăm việc kỵ , thứ nhất trong Mùa Đông.
Riêng ngày Hợi Sao Bích Đăng Viên nhưng phạm Phục Đọan Sát ( Kiêng cữ như trên ).
- Thơ viết:
Bích tinh tạo dựng được hưng đầy.
Giá thú hôn nhân hỷ khí vây.
Mai táng thêm tài, nhân đinh vượng.
Mở ngõ khai ngòi con cháu đầy.

Trực Mãn

Ngày Thiên phú, Thổ ôn, không nên động thổ.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 30/1/2019

Phi tinh năm
9 · Cửu Tử
Phi tinh tháng
3 · Tam Bích
Phi tinh ngày
1 · Nhất Bạch
Phi tinh giờ
1 · Nhất Bạch

Giờ tốt / xấu ngày 30/1/2019

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hoàng đạo 0% Canh Tý Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thời Hình, Thiên Cương, Hỏa Tinh, Địa Binh
Nghi thụ phong, tác táo, tự táo
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, động thổ
01-03 Hắc đạo 28% Tân Sửu Tinh Câu trần Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Đường Phù, Vũ Khúc, Thủy Tinh ; Cô Thần, Nhật Mộ
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc
Kị bách sự bất lợi, kết hôn nhân
03-05 Hoàng đạo 27% Nhâm Dần Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thái Âm, Ngũ Hợp, Quốc Ấn, Tả Phụ ; La Thiên Đại Thoái, Thiên Cẩu Hạ Thực, Triệt Lộ Không Vong, Thiên Tặc
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, kiến quý, lục lễ, phó nhậm, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thụ tạo, tiến biểu chương, tu phương, tu tề, tế tự, động thổ
05-07 Hoàng đạo 42% Quý Mão Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thời Kiến, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Triệt Lộ Không Vong
Nghi an táng, giá thú, khai thị, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị cầu tài, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, xuất hành
07-09 Hắc đạo 16% Giáp Thìn Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Vũ Khúc ; Kế Đô, Thời Hại
Nghi cầu tự, giá thú, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc
Kị công chúng sự vụ, nữ chủ bất lợi, phó nhậm, thượng quan, từ tụng
09-11 Hắc đạo 0% Ất Tỵ Tinh Chu tước Hắc đạo ; Đế Vượng, Dịch Mã ; Thổ Tinh, Cổ Mộ Sát
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, tu tạo mộ viên, tụng sự
11-13 Hoàng đạo 33% Bính Ngọ Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Hỷ Thần, Ngũ Phù, Nhật Lộc ; La Hầu, Hà Khôi, Thiên Binh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, nam chủ bất lợi, nhập liễm, thượng lương
13-15 Hoàng đạo 87% Đinh Mùi Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Thiên Xá, Kim Tinh, Tỷ Kiên ; Quả Tú
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, đính hôn
Kị kết hôn nhân
15-17 Hắc đạo 0% Mậu Thân Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Thái Dương ; Lục Mậu, Kiếp Sát, Lôi Binh
Nghi an táng, nhập trạch, thụ tạo, tu phương
Kị bách sự bất lợi, giá mã, khởi cổ, khởi tạo, kì phúc, phạt mộc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền
17-19 Hoàng đạo 66% Kỷ Dậu Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Trường Sinh, La Thiên Đại Tiến, Tham Lang ; Thời Phá, Hỏa Tinh, Cửu Xú
Nghi an sàng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, xuất sư, động thổ
19-21 Hắc đạo 20% Canh Tuất Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Lục Hợp, Hữu Bật, Thủy Tinh ; Ngũ Quỷ, Tuần Trung Không Vong, Địa Binh
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, thượng lương, tạo táng, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, từ tụng, viễn hồi, động thổ
21-23 Hắc đạo 54% Tân Hợi Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Quan Quí Nhân, Tam Hợp, Thái Âm, Tả Phụ ; Ngũ Quỷ, Tuần Trung Không Vong
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, thù thần, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị bác hí, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, thần miếu, từ tụng, viễn hồi