Âm lịch: 30/12/2018
Ngày Nhâm Thân · Tháng Bính Dần · Năm Mậu Tuất
Nạp âm: Kiếm Phong Kim (ngày) · Lư Trung Hỏa (tháng) · Bình Địa Mộc (năm)
Trực Phá · Sao Tất (cát) · Tiết Lập xuân
Tư mệnh Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Khá tốt 6.7
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Hướng xuất hành ngày 4/2/2019 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnNam
- Tài thầnTây
Hướng cần tránh
- Hạc thầnTây Nam
- Ngũ HoàngKhảm (Bắc)
- Tam SátKhảm (Bắc)
- Lực SĩKiền (Tây Bắc)
- Nhị HắcĐoài (Tây)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 4/2/2019 五行
Chi sinh Can — ngày cát (nghĩa nhật)
Hành Kim khắc hành Mộc
- Bính Dần
- Canh Dần
- Mậu Tuất
Bành Tổ bách kị
Nhâm bất ương thủy nan canh đê phòng (không nên tháo nước, khó canh phòng đê).
Thân bất an sàng quỷ túy nhập phòng (không nên kê giường, quỷ ma vào phòng).
Chấm điểm ngày 4/2/2019 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 6.5 Khá tốt, nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 9.3 Tốt, nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi 5.1 Khá tốt, nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa 6.5 Khá tốt, nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết 6.6 Khá tốt, nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 6.5 Khá tốt, nên làm
Ngày 4/2/2019 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 13
Dịch Mã, Giải Thần, Minh Phệ, Minh Tinh, Nguyệt Không, Phổ Hộ, Thiên Hậu, Thiên Nhạc, Thiên Đức Hợp, Thất Thánh, Thần Tại, Trừ Thần, Đại Minh.
Hung thần (sao xấu) 12
Ly Khoa, Nguyệt Phá, Ngũ Ly, Phục Thi, Quỷ Cách, Thiên Lao, Thiên Địa Tranh Hùng, Thủy Ngân, Trạch Không, Xích Tùng Tử, Đại Hao, Đồ Đãi.
Nên (Nghi) 55
an sàng trướng, an táng, bàn di, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, bái sư, châm cứu, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu danh, cầu tài, cầu y, di đồ, giải trừ, hiến chương sớ, hoãn hình ngục, hoại viên, hành huệ ái, hành hạnh, hưng tu, học nghệ, hứa nguyện, khiển sử, kì phúc, liệu bệnh, lễ thần, mộc dục, phá thổ, phá ốc, phó nhậm, phục dược, sách tá, thi ân huệ, thiết trù mưu, thành phục, thủ thổ, trai tiếu, trần lợi ngôn, trần từ tụng, trừ phục, tu sản thất, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tương, tuất cô quỳnh, tạo sàng trướng, tạo táng, tảo xá vũ, tế tự, tứ xá, đàm ân, đảo từ, định kế sách, động thổ.
Kiêng (Kị) 57
an doanh, an sàng, an đối ngại, bách sự bất nghi, bổ viên, cổ chú, di cư, di trạch, giao dịch, giá thú, hành thuyền, hưng tạo, hội thân hữu, hợp tương, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khánh tứ, khải toản, khởi tạo, kinh lạc, kinh thương, kết hôn nhân, lập khoán, lập khế khoán, nhập học, nhập sơn, nhập trạch, nạp thái, nạp tài, phạt mộc, quan đới, quy hỏa, thưởng hạ, thượng quan, thụ nhậm, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tác giao quan, tạo thuyền, tạo tửu, tắc huyệt, tố họa thần tượng, từ tụng, uấn nhưỡng, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, yến hội.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 4/2/2019 星
Sao tốt 8
- Thiên ân Tốt mọi việc.
- Thiên quý Tốt mọi việc.
- Thiên quan Tốt mọi việc.
- Ngũ phú Tốt mọi việc.
- Phúc sinh Tốt mọi việc.
- Hoạt diệu Tốt, nhưng gặp Thụ tử thì xấu.
- Mẫu thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
- Đại hồng sa Tốt mọi việc.
Sao xấu 2
- Kim thần thất sát Xấu mọi việc
- Lôi công Xấu với xây dựng nhà cửa.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Tất
- Nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng tốt. Tốt nhất là chôn cất, cưới gã, trổ cửa dựng cửa, đào kinh, tháo nước, khai mương, móc giếng, chặt cỏ phá đất. Những việc khác cũng tốt như làm ruộng, nuôi tằm, khai trương, xuất hành, nhập học
- Không nên: Đi thuyền.
- Ngoại trừ: Tại Thân, Tý, Thìn đều tốt.Tại Thân hiệu là Nguyệt Quải Khôn Sơn, trăng treo đầu núi Tây Nam, rất là tốt. Lại thên Sao tất Đăng Viên ở ngày Thân, cưới gã và chôn cất là 2 điều ĐẠI Cát.
- Thơ viết:
Tất tinh tạo tác lợi vô biên.Tằm tiện được mùa, lợi của tiền.Trổ cửa ngày này nhiều may mắn.Hôn nhân an táng phúc lưu truyền.
Trực Phá
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 4/2/2019 九星
- Phi tinh năm
- 9 · Cửu Tử
- Phi tinh tháng
- 3 · Tam Bích
- Phi tinh ngày
- 6 · Lục Bạch
- Phi tinh giờ
- 7 · Thất Xích
Giờ tốt / xấu ngày 4/2/2019 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hoàng đạo 45% | Canh Tý | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tam Hợp, Đế Vượng, Tham Lang ; Quả Tú, Hỏa Tinh, Địa Binh |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, kết hôn nhân, phá thổ, động thổ | ||
| 01-03 Hoàng đạo 100% | Tân Sửu | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Hữu Bật, Thủy Tinh |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị — | ||
| 03-05 Hắc đạo 0% | Nhâm Dần | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thái Âm, Dịch Mã, Tỷ Kiên ; Thời Phá, Thời Hình, La Thiên Đại Thoái, Triệt Lộ Không Vong, Thiên Tặc |
| Nghi kiến quý, lợi sự cát, tu tác | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, cầu tự, di đồ, giao dịch, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tiến biểu chương, tu phương, tu tạo, từ tụng, xuất hành, động thổ | ||
| 05-07 Hắc đạo 33% | Quý Mão | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tham Lang, Mộc Tinh ; Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, tụng sự | ||
| 07-09 Hoàng đạo 80% | Giáp Thìn | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Hữu Bật, Minh Tinh ; Kế Đô, Nhật Mộ |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị nữ chủ bất lợi | ||
| 09-11 Hoàng đạo 46% | Ất Tỵ | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Lục Hợp, Tả Phụ ; Hà Khôi, Thổ Tinh, Kiếp Sát, Thiên Tặc |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, phó nhậm, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, giá mã, khai thương khố, khởi tạo, phạt mộc, thụ tạo, động thổ | ||
| 11-13 Hắc đạo 0% | Bính Ngọ | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Hỷ Thần, Đường Phù ; La Hầu, Cô Thần, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, phó nhậm, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, kết hôn nhân, nam chủ bất lợi, nhập liễm, thượng lương | ||
| 13-15 Hoàng đạo 90% | Đinh Mùi | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thiên Xá, Ngũ Hợp, Quốc Ấn, Vũ Khúc, Kim Tinh ; Thiên Cẩu Hạ Thực |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị thiết tiếu, tu tề | ||
| 15-17 Hắc đạo 20% | Mậu Thân | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Thái Dương, Trường Sinh, Thời Kiến ; Ngũ Bất Ngộ, Lục Mậu, Lôi Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, nhập trạch, thượng lương, thụ tạo, tu phương, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, khởi cổ, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tu thuyền, từ tụng | ||
| 17-19 Hắc đạo 0% | Kỷ Dậu | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; La Thiên Đại Tiến ; Hỏa Tinh, Cổ Mộ Sát, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bác hí, bách sự bất lợi, di tỉ, tu tạo mộ viên, từ tụng, xuất hành, xuất sư | ||
| 19-21 Hoàng đạo 53% | Canh Tuất | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thủy Tinh ; Ngũ Quỷ, Tuần Trung Không Vong, Địa Binh |
| Nghi an táng, thượng lương, thụ phong, tác táo, tự táo | ||
| Kị cầu tài, giá thú, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, viễn hồi, xuất hành, động thổ | ||
| 21-23 Hắc đạo 0% | Tân Hợi | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thái Âm, Ngũ Phù, Nhật Lộc ; Ngũ Quỷ, Thời Hình, Thời Hại, Thiên Cương, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tài, khai thị, kiến quý, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, giá thú, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, viễn hồi |
