Âm lịch: 25/6/2024
Ngày Ất Mùi · Tháng Tân Mùi · Năm Giáp Thìn
Nạp âm: Sa Trung Kim (ngày) · Lộ Bàng Thổ (tháng) · Phú Đăng Hỏa (năm)
Trực Kiến · Sao Vĩ (cát) · Tiết Đại thử
Nguyên vũ Hắc đạo · Đánh giá ngày: Xấu -11.5
Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Hướng xuất hành ngày 30/7/2024 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnTây Bắc
- Tài thầnĐông Nam
Hướng cần tránh
- Hạc thầntại Thiên
- Ngũ HoàngĐoài (Tây)
- Tam SátLy (Nam)
- Lực SĩTốn (Đông Nam)
- Nhị HắcTốn (Đông Nam)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 30/7/2024 五行
Can khắc Chi — ngày cát trung bình (chế nhật)
Hành Kim khắc hành Mộc
- Kỷ Sửu
- Quý Sửu
- Kỷ Hợi
Bành Tổ bách kị
Ất bất tải thực thiên chu bất trưởng (không nên gieo trồng, ngàn gốc không lên).
Mùi bất phục dược độc khí nhập tràng (không nên uống thuốc, khí độc ngấm vào ruột).
Chấm điểm ngày 30/7/2024 theo từng việc 評
- Tốt nói chung -10.7 Xấu, không nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -8.6 Xấu, không nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi -12.1 Xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -10.7 Xấu, không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -13.5 Xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -13.5 Xấu, không nên làm
Ngày 30/7/2024 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 5
Bất Tướng, Thánh Tâm, Thất Thánh, Thần Tại, Đại Minh.
Hung thần (sao xấu) 16
Bạch Hổ Nhập Trung, Hoành Thiên Chu Tước, Huyền Vũ, Khí Vãng Vong, Kê Hoãn, Lao Nhật, Nguyệt Kiến, Phủ Đầu Sát, Tam Bất Phản, Tam Tang, Thần Cách, Thổ Phủ, Tiểu Thời, Tứ Đại Kị (di cư), Xích Khẩu, Đại Không Vong.
Nên (Nghi) 16
bách sự nghi dụng, chiêu chuế, công quả, cử chánh trực, giao thiệp, hứa nguyện, kiến nghĩa lệ, kì phúc, nạp tế, thi ân phong bái, thiêm ước, trai tiếu, tế tự, tự thần, đính hôn, đảo từ.
Kiêng (Kị) 73
an táng, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, bộ tróc, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu tài, cầu tự, cầu y, di cư, di cữu, doanh kiến cung thất, giá mã, giá thú, giải trừ, hoại viên, hành binh, hưng tạo, hợp thọ mộc, khai cừ, khai quật, khai sanh phần, khai thương khố, khai trì, khải toản, khởi công, kinh thương, kết hôn nhân, kết thân lễ, liệu bệnh, lâm quan, lập trụ, nhập liễm, nạp thái, phá thổ, phá ốc, phá ốc hoại viên, phó cử, phó nhậm, phạt mộc, thiện thành quách, thành trừ phục, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, thủ ngư, thủ thổ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, trần binh, tu cung thất, tu phần, tu thương khố, tu trí sản thất, tu tác, tu tạo, tu tạo thổ công, tuyên chánh sự, tài chủng, từ tụng, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất tài, điền liệp, đại sát, động thổ, ứng thí.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 30/7/2024 星
Sao tốt 2
- Thánh tâm Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự.
- Bất tương Tốt cho cưởi hỏi
Sao xấu 5
- Kim thần thất sát Xấu mọi việc
- Thổ phủ Kỵ xây dựng,động thổ.
- Thần cách Kỵ tế tự.
- Huyền vũ Kỵ mai táng.
- Không phòng Kỵ giá thú.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Vĩ
- Nên: Mọi việc đều tốt , tốt nhất là các vụ khởi tạo , chôn cất , cưới gã , xây cất , trổ cửa , đào ao giếng , khai mương rạch , các vụ thủy lợi , khai trương , chặt cỏ phá đất.
- Không nên: Đóng giường , lót giường, đi thuyền.
- Ngoại trừ: Tại Hợi, Mão, Mùi Kỵ chôn cất. Tại Mùi là vị trí Hãm Địa của Sao Vỹ. Tại Kỷ Mão rất Hung, còn các ngày Mão khác có thể tạm dùng được.
- Thơ viết:
Vĩ tinh tạo dựng lắm vui mừng.Mở cửa khai ngòi con cháu hưng.Chôn cất hôn nhân nhằm ngày ấy.Đời đời nối giữ bậc công hầu.
Trực Kiến
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 30/7/2024 九星
- Phi tinh năm
- 3 · Tam Bích
- Phi tinh tháng
- 9 · Cửu Tử
- Phi tinh ngày
- 5 · Ngũ Hoàng
- Phi tinh giờ
- 6 · Lục Bạch
Giờ tốt / xấu ngày 30/7/2024 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hắc đạo 16% | Bính Tý | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thái Dương ; Thời Hại, Thiên Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thụ tạo, tu phương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, nhập liễm, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, từ tụng | ||
| 01-03 Hắc đạo 29% | Đinh Sửu | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thiên Xá, Kim Tinh ; Thời Phá, Thời Hình, Cổ Mộ Sát |
| Nghi cầu tài, giá thú, hưng tu, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thượng lương, trai tiếu, tạo táng, tế tự, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di đồ, khai thị, phó nhậm, thượng quan, tu tạo mộ viên, tụng sự, động thổ | ||
| 03-05 Hoàng đạo 11% | Mậu Dần | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Đế Vượng, Minh Tinh ; Ngũ Quỷ, La Hầu, Lục Mậu, Lôi Binh |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, nhập trạch, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị khởi cổ, nam chủ bất lợi, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tu thuyền | ||
| 05-07 Hoàng đạo 50% | Kỷ Mão | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tam Hợp, La Thiên Đại Tiến, Ngũ Phù, Nhật Lộc ; Ngũ Quỷ, Thổ Tinh, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng quan, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, xuất sư | ||
| 07-09 Hắc đạo 0% | Canh Thìn | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Ngũ Hợp ; Kế Đô, Thiên Cương, Tuần Trung Không Vong, Địa Binh |
| Nghi an sàng, cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, lục lễ, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, nữ chủ bất lợi, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, viễn hồi, động thổ | ||
| 09-11 Hoàng đạo 25% | Tân Tỵ | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Dịch Mã, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Cô Thần, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, khai thương khố, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị giá thú, khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, viễn hồi, xuất hành | ||
| 11-13 Hắc đạo 0% | Nhâm Ngọ | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thái Âm, Trường Sinh, Lục Hợp, Tham Lang ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Triệt Lộ Không Vong, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, lục lễ, nhập trạch, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, tu tề, tế tự, từ tụng, xuất sư | ||
| 13-15 Hắc đạo 38% | Quý Mùi | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thời Kiến, Hữu Bật, Thủy Tinh ; Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an táng, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng | ||
| Kị bác hí, hứa nguyện, khai quang, kì phúc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, từ tụng | ||
| 15-17 Hoàng đạo 60% | Giáp Thân | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Quan Quí Nhân, Tả Phụ ; La Thiên Đại Thoái, Hỏa Tinh, Kiếp Sát, Thiên Tặc |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, phó nhậm, thù thần, thượng quan, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tế tự, tự táo, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, giá mã, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, phạt mộc, thụ tạo, tu phương, động thổ | ||
| 17-19 Hắc đạo 33% | Ất Dậu | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Thái Dương, Tỷ Kiên ; Cửu Xú |
| Nghi lợi sự cát, nhập trạch, thụ tạo, tu phương | ||
| Kị bách sự bất lợi, di tỉ, giá thú, xuất hành, xuất sư | ||
| 19-21 Hoàng đạo 62% | Bính Tuất | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Hỷ Thần, Đường Phù, Vũ Khúc, Kim Tinh ; Hà Khôi, Nhật Mộ, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, nhập liễm | ||
| 21-23 Hoàng đạo 60% | Đinh Hợi | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tam Hợp, Thiên Xá, Quốc Ấn ; La Hầu, Quả Tú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị kết hôn nhân, nam chủ bất lợi |
