Âm lịch: 29/5/2024
Ngày Kỷ Tỵ · Tháng Canh Ngọ · Năm Giáp Thìn
Nạp âm: Đại Lâm Mộc (ngày) · Lộ Bàng Thổ (tháng) · Phú Đăng Hỏa (năm)
Trực Bế · Sao Đẩu (cát) · Tiết Hạ chí
Nguyên vũ Hắc đạo · Đánh giá ngày: Bình thường 1.2
Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Hướng xuất hành ngày 4/7/2024 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnĐông Bắc
- Tài thầnNam
Hướng cần tránh
- Hạc thầntại Thiên
- Ngũ HoàngĐoài (Tây)
- Tam SátLy (Nam)
- Lực SĩTốn (Đông Nam)
- Nhị HắcTốn (Đông Nam)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 4/7/2024 五行
Chi sinh Can — ngày cát (nghĩa nhật)
Hành Mộc khắc hành Thổ
- Quý Hợi
- Đinh Hợi
- Tân Mùi
- Kỷ Dậu
- Đinh Tỵ
Bành Tổ bách kị
Kỷ bất phá khoán nhị chủ tịnh vong (không nên phá khoán, cả 2 chủ đều mất).
Tỵ bất viễn hành tài vật phục tàng (không nên đi xa tiền của mất mát).
Chấm điểm ngày 4/7/2024 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 1.6 Bình thường, có thể làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -0.6 Hơi xấu, không nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi 0.2 Bình thường, có thể làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa 1.6 Bình thường, có thể làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết 2.3 Bình thường, có thể làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 2.3 Bình thường, có thể làm
Ngày 4/7/2024 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 9
Ngọc Vũ, Phúc Hậu, Thất Thánh, Thần Tại, Tuế Đức Hợp, Tứ Tướng, Vương Nhật, Vượng Nhật, Đại Hồng Sa.
Hung thần (sao xấu) 7
Cô Thần, Du Họa, Hiệp Tỷ, Huyết Chi, Huyền Vũ, Ly Khoa, Trùng Nhật.
Nên (Nghi) 41
an phủ biên cảnh, bách sự nghi dụng, bổ viên, cầu tài, di đồ, hoãn hình ngục, huấn binh, hành huệ ái, hứa nguyện, khai trương, khởi công, khởi tạo, kì phúc, mai huyệt, mai trì, nhập trạch, phó nhậm, thi ân huệ, thiết trai tiếu, thượng quan, trai tiếu, trúc đê phòng, tu phương, tu trạch, tu ốc, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tướng, tuất cô quỳnh, tài chế, tác sự, tạo trạch, tạo táng, tắc huyệt, tế tự, tứ xá, viễn hành, điền bổ, đàm ân, đính hôn, đảo từ.
Kiêng (Kị) 44
an sàng, bàn di, châm cứu, cúng tế, cầu y, di tỉ, doanh kiến cung thất, giá thú, hung sự, hưng tạo, khai cừ, khai quật, khai thương khố, khai thị, khải toản, kiến tiếu, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm quan, lập trụ, mai táng, nhập học, phá thổ, phục dược, tang sự, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, thụ trụ, thủ thổ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, tu cung thất, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, vấn danh, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, yết lục súc, động thổ.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 4/7/2024 星
Sao tốt 3
- Phúc hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
- Đại hồng sa Tốt mọi việc.
- Thiên y Tốt cho khám chữa bệnh
Sao xấu 2
- Ly sào Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới
- Xích khẩu Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệc
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Đẩu
- Nên: Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là xây đắp hay sửa chữa phần mộ, trổ cửa, tháo nước, các vụ thủy lợi, chặt cỏ phá đất, may cắt áo mão, kinh doanh, giao dịch, mưu cầu công danh.
- Không nên: Rất kỵ đi thuyền. Con mới sanh đặt tên nó là Đẩu, Giải, Trại hoặc lấy tên Sao của năm hay tháng hiện tại mà đặt tên cho nó dễ nuôi.
- Ngoại trừ: Tại Tị mất sức. Tại Dậu tốt. Ngày Sửu Đăng Viên rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn thì kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm ; NHƯNG nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.
- Thơ viết:
Đẩu tinh tạo dựng lợi muôn phần.Sửa mả an táng con cháu hưng.Mở cửa khơi ngòi trâu ngựa phát.Đính hôn cưới giả lắm vui mưng.
Trực Bế
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 4/7/2024 九星
- Phi tinh năm
- 3 · Tam Bích
- Phi tinh tháng
- 1 · Nhất Bạch
- Phi tinh ngày
- 4 · Tứ Lục
- Phi tinh giờ
- 3 · Tam Bích
Giờ tốt / xấu ngày 4/7/2024 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hắc đạo 57% | Giáp Tý | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, La Thiên Đại Tiến, Ngũ Hợp, Tham Lang, Thủy Tinh, Minh Tinh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi | ||
| 01-03 Hoàng đạo 63% | Ất Sửu | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Tam Hợp, Thái Âm, Đường Phù, Hữu Bật ; Ngũ Bất Ngộ, Nhật Mộ |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị — | ||
| 03-05 Hắc đạo 36% | Bính Dần | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Hỷ Thần, Quốc Ấn, Mộc Tinh ; Thời Hại, Thiên Cương, Kiếp Sát, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thù thần, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, giá mã, khởi tạo, nhập liễm, phạt mộc, từ tụng | ||
| 05-07 Hắc đạo 0% | Đinh Mão | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Xá, Tham Lang ; Kế Đô, Cô Thần |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, hưng tu, kiến quý, kì phúc, phó nhậm, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bác hí, kết hôn nhân, nữ chủ bất lợi, từ tụng | ||
| 07-09 Hoàng đạo 0% | Mậu Thìn | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Hữu Bật ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Lục Mậu, Thổ Tinh, Lôi Binh |
| Nghi cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, phó nhậm, thượng quan, thụ phong, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành | ||
| Kị bách sự bất lợi, khởi cổ, kì phúc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền, tu tề, tế tự | ||
| 09-11 Hắc đạo 25% | Kỷ Tỵ | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Đế Vượng, Thời Kiến, Tả Phụ, Tỷ Kiên ; Ngũ Quỷ, La Hầu, La Thiên Đại Thoái |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, khai quang, nam chủ bất lợi, tu phương | ||
| 11-13 Hoàng đạo 71% | Canh Ngọ | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Kim Tinh ; Ngũ Quỷ, Địa Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị phá thổ, động thổ | ||
| 13-15 Hoàng đạo 100% | Tân Mùi | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Thái Dương, Vũ Khúc |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thụ tạo, trai tiếu, tu phương, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị — | ||
| 15-17 Hắc đạo 30% | Nhâm Thân | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Lục Hợp ; Thời Hình, Hà Khôi, Triệt Lộ Không Vong, Hỏa Tinh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, từ tụng | ||
| 17-19 Hắc đạo 0% | Quý Dậu | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Tam Hợp, Trường Sinh, Thủy Tinh ; Quả Tú, Triệt Lộ Không Vong, Cổ Mộ Sát, Thiên Tặc |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, kết hôn nhân, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tiến biểu chương, tu tạo mộ viên, tụng sự, động thổ | ||
| 19-21 Hoàng đạo 81% | Giáp Tuất | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Thái Âm ; Tuần Trung Không Vong |
| Nghi an táng, kì phúc, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị cầu tài, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, viễn hồi, xuất hành | ||
| 21-23 Hoàng đạo 50% | Ất Hợi | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Dịch Mã, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Thời Phá, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, cầu tự, di đồ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, viễn hồi, xuất hành, động thổ |
