Âm lịch: 3/2/2022
Ngày Đinh Tỵ · Tháng Quý Mão · Năm Nhâm Dần
Nạp âm: Sa Trung Thổ (ngày) · Kim Bạch Kim (tháng) · Kim Bạch Kim (năm)
Trực Mãn · Sao Liễu (hung) · Tiết Kinh trập
Chu tước Hắc đạo · Đánh giá ngày: Xấu -10.1
Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Hướng xuất hành ngày 5/3/2022 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnNam
- Tài thầnĐông
Hướng cần tránh
- Hạc thầntại Thiên
- Ngũ HoàngTrung Cung
- Tam SátKhảm (Bắc)
- Lực SĩTốn (Đông Nam)
- Nhị HắcKhôn (Tây Nam)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 5/3/2022 五行
Can Chi tương đồng — ngày cát
Hành Thổ khắc hành Thủy
- Tân Hợi
- Quý Hợi
- Đinh Mùi
- Quý Hợi
Bành Tổ bách kị
Đinh bất thế đầu đầu chủ sanh sang (không nên cắt tóc, đầu sinh ra nhọt).
Tỵ bất viễn hành tài vật phục tàng (không nên đi xa tiền của mất mát).
Chấm điểm ngày 5/3/2022 theo từng việc 評
- Tốt nói chung -7.0 Xấu, không nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -9.8 Xấu, không nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi -12.6 Xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -8.4 Xấu, không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -11.4 Xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -11.4 Xấu, không nên làm
Ngày 5/3/2022 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 16
Dịch Mã, Lộc Khố, Nguyệt Tài, Nguyệt Ân, Phúc Đức, Thiên Hậu, Thiên Phú, Thiên Phúc, Thiên Vu, Thiên Đức Hợp, Thánh Tâm, Thần Tại, Tuế Đức Hợp, Tướng Nhật, Tứ Tướng, Đại Thâu.
Hung thần (sao xấu) 20
Chu Tước, Chuyên Nhật, Cửu Khổ Bát Cùng, Cửu Thổ Quỷ, Hoang Vu, Ngũ Hư, Phi Liêm, Sơn Cách, Tam Nương, Thiên Cẩu, Thổ Kị, Thổ Phù, Thổ Ôn, Thủy Ngân, Trùng Nhật, Tuyệt Yên Hỏa, Tứ Phương Hao, Vãng Vong, Đại Sát, Địa Thư.
Nên (Nghi) 80
bàn di, châm cứu, công quả, cầu phúc nguyện, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, di đồ, giao dịch, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hội khách, hợp dược, hợp trướng, hứa nguyện, khai thương, khai thị, khai điếm, khiển sử, khánh tứ, khởi công, kinh lạc, kì phúc, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế, lễ thần, mục dưỡng, nạp lễ, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phục dược, sách tá, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thỉnh y, thụ phong, thụ trụ, tiến biểu chương, trai tiếu, tu cung thất, tu kiều, tu lộ, tu phương, tu phần, tu trạch, tu táo, tu tạo, tuyết oan uổng, tuyển tương, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tài y, tạo trạch, tạo táng, tắc huyệt, tế tự, tống lễ, tồn khoản, tứ xá, tự quỷ thần, tự thần, viễn hành, vấn danh, xuất hóa tài, xuất tài, yến hội, đàm ân, đính hôn, đảo từ.
Kiêng (Kị) 62
an hương, an môn, an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, an đối ngại, bách sự bất nghi, bái quan, bình trì đạo đồ, bộ liệp, bộ tróc, chinh thảo, chiêu hiền, di cư, di trạch, doanh chủng thời, giá thú, hoại viên, hung sự, huấn binh, hành binh, hành sư, hưng tạo, hợp tương, khai cừ, khải toản, khởi tạo, kết hôn nhân, mai táng, nhập sơn, phá thổ, phá ốc, phân cư, phó nhậm, phạt mộc, quy gia, sanh sản, tang sự, thi trái phụ, thu dưỡng lục súc, thượng biểu chương, thủ ngư, trúc đê phòng, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu trí sản thất, tu tác ốc, tuyển tướng, tác sự cầu mưu, tác táo, tạo diêu, tạo tửu, tố họa thần tượng, từ tụng, viễn du, xuyên tỉnh, xuất binh, xuất hành, xuất sư, điền liệp, đăng cao, động thổ.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 5/3/2022 星
Sao tốt 7
- Thiên đức hợp Tốt mọi việc.
- Thiên phú Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng.
- Nguyệt tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch.
- Nguyệt ân Tốt mọi việc.
- Thánh tâm Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự.
- Lộc khố Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch.
- Dịch mã Tốt mọi việc, nhất là xuất hành.
Sao xấu 9
- Tam nương Xấu mọi việc
- Vãng vong Xấu mọi việc
- Thổ ôn Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự.
- Hoang vu Xấu mọi việc.
- Vãng vong (Thổ kỵ) Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
- Chu tước Kỵ nhập trạch, khai trương.
- Câu trần Kỵ mai táng.
- Quả tú Xấu với giá thú.
- Không phòng Kỵ giá thú.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Liễu
- Nên: Không có việc chi hợp với Sao Liễu.
- Không nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại. Hung hại nhất là chôn cất, xây đắp, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao lũy, làm thủy lợi.
- Ngoại trừ: Tại Ngọ trăm việc tốt. Tại Tị Đăng Viên: thừa kế và lên quan lãnh chức là 2 điều tốt nhất. Tại Dần, Tuất rất kỵ xây cất và chôn cất : Rất suy vi.
- Thơ viết:
Liễu tinh tạo dựng lắm tội oan.Tai ương trộm cướp phải cơ hàn.Chôn cất hôn nhân nhằm sao ấy.Ba năm đôi lược chịu sầu than.
Trực Mãn
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 5/3/2022 九星
- Phi tinh năm
- 5 · Ngũ Hoàng
- Phi tinh tháng
- 2 · Nhị Hắc
- Phi tinh ngày
- 9 · Cửu Tử
- Phi tinh giờ
- 7 · Thất Xích
Giờ tốt / xấu ngày 5/3/2022 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hắc đạo 7% | Canh Tý | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tham Lang ; Tuần Trung Không Vong, Hỏa Tinh, Địa Binh |
| Nghi di đồ, kiến quý, tu tác, tạo táng | ||
| Kị bách sự bất lợi, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, phá thổ, thần miếu, tu tạo, viễn hồi, động thổ | ||
| 01-03 Hoàng đạo 76% | Tân Sửu | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tam Hợp, Đường Phù, Hữu Bật, Thủy Tinh ; Nhật Mộ, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, thần miếu, viễn hồi | ||
| 03-05 Hắc đạo 0% | Nhâm Dần | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thái Âm, Ngũ Hợp, Quốc Ấn ; Thời Hại, Thiên Cương, La Thiên Đại Thoái, Triệt Lộ Không Vong, Kiếp Sát, Thiên Tặc |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, kiến quý, lục lễ, tu tác, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, giá mã, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, phó nhậm, phạt mộc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tiến biểu chương, tu phương, từ tụng, động thổ | ||
| 05-07 Hắc đạo 14% | Quý Mão | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tham Lang, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Cô Thần, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an táng, di đồ, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng | ||
| Kị bác hí, hứa nguyện, khai quang, kì phúc, kết hôn nhân, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, từ tụng, xuất hành | ||
| 07-09 Hoàng đạo 33% | Giáp Thìn | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Hữu Bật ; Kế Đô, Thiên Cẩu Hạ Thực |
| Nghi cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, phó nhậm, thượng quan, thụ phong, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành | ||
| Kị kì phúc, nữ chủ bất lợi, thiết tiếu, tu tề, tế tự | ||
| 09-11 Hắc đạo 0% | Ất Tỵ | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Đế Vượng, Thời Kiến, Tả Phụ ; Thổ Tinh |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi | ||
| 11-13 Hoàng đạo 73% | Bính Ngọ | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Hỷ Thần, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Minh Tinh ; La Hầu, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị nam chủ bất lợi, nhập liễm, thượng lương | ||
| 13-15 Hoàng đạo 100% | Đinh Mùi | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Xá, Vũ Khúc, Kim Tinh, Tỷ Kiên |
| Nghi an táng, cầu tự, giá thú, hưng tu, khai thị, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị — | ||
| 15-17 Hắc đạo 0% | Mậu Thân | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thái Dương, Lục Hợp ; Thời Hình, Hà Khôi, Lục Mậu, Lôi Binh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, lục lễ, nhập trạch, thụ tạo, tu phương, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khởi cổ, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tu thuyền, từ tụng | ||
| 17-19 Hắc đạo 51% | Kỷ Dậu | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Trường Sinh, La Thiên Đại Tiến ; Quả Tú, Hỏa Tinh, Cổ Mộ Sát, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, kết hôn nhân, tu tạo mộ viên, tụng sự, xuất sư | ||
| 19-21 Hoàng đạo 33% | Canh Tuất | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thủy Tinh ; Ngũ Quỷ, Địa Binh |
| Nghi an táng, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị phá thổ, phó nhậm, thượng quan, xuất hành, động thổ | ||
| 21-23 Hoàng đạo 76% | Tân Hợi | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Quan Quí Nhân, Thái Âm, Dịch Mã ; Ngũ Quỷ, Thời Phá |
| Nghi cầu tài, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, phó nhậm, thù thần, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, di đồ, tu tạo, động thổ |
