Âm lịch: 9/3/2022
Ngày Nhâm Thìn · Tháng Giáp Thìn · Năm Nhâm Dần
Nạp âm: Trường Lưu Thủy (ngày) · Phú Đăng Hỏa (tháng) · Kim Bạch Kim (năm)
Trực Kiến · Sao Đê (hung) · Tiết Thanh minh
Thanh Long Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Khá tốt 6.1
Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Hướng xuất hành ngày 9/4/2022 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnNam
- Tài thầnTây
Hướng cần tránh
- Hạc thầnBắc
- Ngũ HoàngTrung Cung
- Tam SátKhảm (Bắc)
- Lực SĩTốn (Đông Nam)
- Nhị HắcKhôn (Tây Nam)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 9/4/2022 五行
Chi khắc Can — ngày hung (phạt nhật)
Hành Thủy khắc hành Hỏa
- Bính Tuất
- Giáp Tuất
- Mậu Tý
- Bính Thân
- Mậu Ngọ
Bành Tổ bách kị
Nhâm bất ương thủy nan canh đê phòng (không nên tháo nước, khó canh phòng đê).
Thìn bất khốc khấp tất chủ trọng tang (không nên khóc lóc, chủ sẽ có trùng tang).
Chấm điểm ngày 9/4/2022 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 6.7 Khá tốt, nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 7.4 Tốt, nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi 3.2 Khá tốt, nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa 7.4 Tốt, nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết 4.6 Khá tốt, nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 7.4 Tốt, nên làm
Ngày 9/4/2022 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 9
Nguyệt Đức, Ngũ Đế Sinh, Ngọc Vũ, Thanh Long, Thiên Phúc, Thiên Đức, Tuế Đức, U Vi Tinh, Đại Minh.
Hung thần (sao xấu) 21
Dương Công Kị, Hoành Thiên Chu Tước, Hỏa Tinh, Lao Nhật, Mộ Nhật, Nguyệt Hình, Nguyệt Kiến, Ngũ Bất Quy, Ngũ Quỷ, Phá Bại Tinh, Phạt Nhật, Phủ Đầu Sát, Quỷ Cách, Quỷ Khốc, Tam Bất Phản, Tam Tang, Thiên Thượng ĐKV, Thiên Ôn, Thổ Phủ, Tiểu Thời, Tứ Đại Kị (xây cất).
Nên (Nghi) 42
an phủ biên cảnh, ban chiếu, bàn di, bách sự nghi dụng, chiêu hiền, cử chánh trực, giao thiệp, hoãn hình ngục, huấn binh, hành huệ ái, hành hạnh, khiển sử, khánh tứ, kì phúc, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, nghi tế tự, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, phó nhậm, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiêm ước, thưởng hạ, thượng quan, tu phương, tu trạch, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tướng, tuất cô quỳnh, tài chế, tác sự, tạo trạch, tạo táng, tống lễ, tứ xá, xuất sư, yến hội, đàm ân, đính hôn.
Kiêng (Kị) 75
an sàng, an táng, an đối ngại, bách sự bất nghi, bổ viên, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu tài, cổ chú, di cư, di cữu, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá mã, giá thú, hoại viên, hưng tạo, hợp thọ mộc, khai cừ, khai sanh phần, khai thương khố, khai trì, khải toản, khởi công, kinh lạc, kinh thương, kết hôn nhân, kết thân lễ, long táo, lập khoán, lập khế mãi mại, lục súc, nhập liễm, nạp tài, phá thổ, phá ốc, phá ốc hoại viên, phân cư, phó cử, phạt mộc, quan đới, quy hỏa, thiện thành quách, thành phục, thành trừ phục, thượng biểu chương, thượng lương, thụ tạo, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, trần binh, trị bệnh, trừ phụ, tu cung thất, tu cái ốc vũ, tu phần, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tu tạo thổ công, tuyên bố chánh sự, tài chủng, tài y, tạo tác mộc giới, tảo xá, tắc huyệt, từ tụng, uấn nhưỡng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất tài, động thổ, ứng thí.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 9/4/2022 星
Sao tốt 6
- Tuế đức Tốt mọi việc.
- Sát cống Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Thiên đức Tốt mọi việc.
- Nguyệt đức Tốt mọi việc.
- Mãn đức tinh Tốt mọi việc.
- Thanh long Có lợi cho việc tiến tới, làm việc gì cũng thành, cầu gì được nấy.
Sao xấu 5
- Dương công kỵ Xấu mọi việc
- Thổ phủ Kỵ xây dựng,động thổ.
- Thiên ôn Kỵ xây dựng.
- Ngũ quỷ Kỵ xuất hành.
- Nguyệt hình Xấu mọi việc.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Đê
- Nên: Sao Đê Đại Hung , không cò việc chi hợp với nó
- Không nên: Khởi công xây dựng, chôn cất, cưới gã, xuất hành kỵ nhất là đường thủy, sanh con chẳng phải điềm lành nên làm Âm Đức cho nó. Đó chỉ là các việc Đại Kỵ, các việc khác vẫn kiêng cử.
- Ngoại trừ: Tại Thân, Tý, Thìn trăm việc đều tốt, nhưng Thìn là tốt hơn hết vì Sao Đê Đăng Viên tại Thìn.
- Thơ viết:
Đê tinh khởi tạo gặp tai hung.Cưới gả hôn nhân họa chẳng cùng.Tách bến ra khơi thuyền hay đắm.Cất chôn con cháu chịu bần cùng.
Trực Kiến
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 9/4/2022 九星
- Phi tinh năm
- 5 · Ngũ Hoàng
- Phi tinh tháng
- 9 · Cửu Tử
- Phi tinh ngày
- 8 · Bát Bạch
- Phi tinh giờ
- 4 · Tứ Lục
Giờ tốt / xấu ngày 9/4/2022 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hắc đạo 0% | Canh Tý | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tam Hợp, Đế Vượng ; Hỏa Tinh, Địa Binh |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng, động thổ | ||
| 01-03 Hắc đạo 16% | Tân Sửu | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Thủy Tinh ; Hà Khôi, Cổ Mộ Sát |
| Nghi an táng, cầu tài, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tế tự, xuất hành | ||
| Kị bác hí, bách sự bất lợi, tu tạo mộ viên, từ tụng | ||
| 03-05 Hoàng đạo 50% | Nhâm Dần | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Dịch Mã, Tỷ Kiên ; Cô Thần, La Thiên Đại Thoái, Triệt Lộ Không Vong, Thiên Tặc |
| Nghi kiến quý, lợi sự cát, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tự táo, đính hôn | ||
| Kị giao dịch, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, kì phúc, kết hôn nhân, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tiến biểu chương, tu phương, động thổ | ||
| 05-07 Hắc đạo 7% | Quý Mão | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Mộc Tinh ; Thời Hại, Thiên Cẩu Hạ Thực, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, hứa nguyện, khai quang, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, tu tề, tế tự | ||
| 07-09 Hoàng đạo 50% | Giáp Thìn | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Thời Kiến ; Kế Đô, Thời Hình, Nhật Mộ |
| Nghi an táng, cầu tài, giá thú, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thượng lương, tu tạo, tạo táng, tế tự, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, nữ chủ bất lợi, phó nhậm, thượng quan | ||
| 09-11 Hoàng đạo 66% | Ất Tỵ | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời ; Thổ Tinh, Kiếp Sát, Thiên Tặc |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, giá mã, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, phạt mộc, thượng quan, thụ tạo, động thổ | ||
| 11-13 Hắc đạo 20% | Bính Ngọ | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Hỷ Thần, Đường Phù, Tham Lang ; La Hầu, Tuần Trung Không Vong, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nam chủ bất lợi, nhập liễm, nhập trạch, thượng lương, thần miếu, tu tạo, từ tụng, viễn hồi | ||
| 13-15 Hắc đạo 29% | Đinh Mùi | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Thiên Xá, Ngũ Hợp, Quốc Ấn, Hữu Bật, Kim Tinh ; Thời Hình, Thiên Cương, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, thần miếu, tụng sự, viễn hồi | ||
| 15-17 Hoàng đạo 60% | Mậu Thân | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Thái Dương, Trường Sinh, Tả Phụ, Minh Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Quả Tú, Lục Mậu, Lôi Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thụ tạo, tu phương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị khởi cổ, kết hôn nhân, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền | ||
| 17-19 Hoàng đạo 42% | Kỷ Dậu | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; La Thiên Đại Tiến, Lục Hợp ; Hỏa Tinh, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, xuất sư | ||
| 19-21 Hắc đạo 0% | Canh Tuất | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Vũ Khúc, Thủy Tinh ; Ngũ Quỷ, Thời Phá, Địa Binh |
| Nghi thượng lương, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc | ||
| Kị bách sự bất lợi, di đồ, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, tu tạo, xuất hành, đính hôn, động thổ | ||
| 21-23 Hoàng đạo 84% | Tân Hợi | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Ngũ Phù, Nhật Lộc ; Ngũ Quỷ |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, khai thương khố, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị — |
