Âm lịch: 1/12/2034
Ngày Canh Ngọ · Tháng Đinh Sửu · Năm Giáp Dần
Nạp âm: Lộ Bàng Thổ (ngày) · Giản Hạ Thủy (tháng) · Đại Khê Thủy (năm)
Trực Chấp · Sao Thất (cát) · Tiết Tiểu hàn
Thiên lao Hắc đạo · Đánh giá ngày: Bình thường 2.4
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Hướng xuất hành ngày 9/1/2035 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnTây Bắc
- Tài thầnTây Nam
Hướng cần tránh
- Hạc thầnĐông Nam
- Ngũ HoàngCấn (Đông Bắc)
- Tam SátKhảm (Bắc)
- Lực SĩTốn (Đông Nam)
- Nhị HắcTrung Cung
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 9/1/2035 五行
Chi khắc Can — ngày hung (phạt nhật)
Hành Thổ khắc hành Thủy
- Giáp Tý
- Bính Tý
- Bính Ngọ
- Nhâm Tuất
Bành Tổ bách kị
Canh bất kinh lạc chức cơ hư trướng (không nên quay tơ, cũi dệt hư hại ngang).
Ngọ bất thiêm cái thất chủ canh trương (không nên làm lợp mái nhà, chủ sẽ phải làm lại).
Chấm điểm ngày 9/1/2035 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 3.1 Khá tốt, nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 3.1 Khá tốt, nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi -1.1 Hơi xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa 3.1 Khá tốt, nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết 3.1 Khá tốt, nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 3.1 Khá tốt, nên làm
Ngày 9/1/2035 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 12
Chi Đức, Giải Thần, Kính An, Kính Tâm, Minh Phệ, Minh Tinh, Nguyệt Đức, Thiên Nhạc, Thiên Đức, Thần Tại, Thủ Nhật, Vượng Nhật.
Hung thần (sao xấu) 23
Cửu Khổ Bát Cùng, Hoang Vu, Hoành Thiên Chu Tước, Hàm Trì, Mộc Mã Sát, Nguyệt Hại, Nguyệt Hỏa, Ngũ Hư, Phạt Nhật, Thiên Lao, Thiên Địa Tranh Hùng, Thám Bệnh, Thủy Ngân, Tiểu Hao, Tuyệt Yên Hỏa, Tứ Đại Kị (giá thú), Xích Khẩu, Xích Tùng Tử, Đại Bại, Đại Thời, Địa Cách, Địa Quả, Độc Hỏa.
Nên (Nghi) 58
ban chiếu, bàn di, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, bái sư, chiêu hiền, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu danh, cầu tài, cầu y, cử chánh trực, doanh kiến cung thất, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hưng tu, học nghệ, hứa nguyện, khai trương, khiển sử, khánh tứ, kì phúc, lâm chánh thân dân, lập khế, mộc dục, nghi tế tự, phó nhậm, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thành phục, thú cấu, thưởng hạ, thượng quan, thụ phong, thụ trụ, trai tiếu, trang tu, trần từ tụng, trừ phục, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tạo táng, tạo ốc, tế tự, tứ xá, tự thần, yến hội, đàm ân, đính hôn, đảo từ, động thổ.
Kiêng (Kị) 68
an doanh, an sàng, an táng, bàn thiên, bách sự bất nghi, châm cứu, chủng thì, chủng thực, cái ốc, di cư, di trạch, doanh chủng thời, giao dịch, giá mã, giá thú, huấn binh, hành thuyền, hòa hợp, hưng tạo, hội khách, hợp tương, khai thương khố, khai thị, khai trì, khải toản, khởi công, khởi tạo, kinh doanh, kinh lạc, kinh thương, kết hôn nhân, lập khoán, nhập trạch, nạp tài, phân cư, phó nhâm, phạt mộc, quan đới, thi trái phụ, thăm người bệnh, thượng biểu chương, thượng lương, thừa chu hạ tái, tiến nhân khẩu, trí sản thất, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu thương khố, tu trì, tu trí sản thất, tu tác ốc, tuyển tướng, tác táo, tác yển, tạo diêu, tạo thuyền, tạo tửu, tố họa thần tượng, tố lương, từ tụng, uấn nhưỡng, viễn hành, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất sư, yến ẩm.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 9/1/2035 星
Sao tốt 6
- Thiên đức Tốt mọi việc.
- Nguyệt đức Tốt mọi việc.
- Minh tinh Tốt mọi việc. (trùng với Thiên lao Hắc Đạo - xấu)
- Kính tâm Tốt đối với tang lễ.
- Giải thần Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu).
- Thiên y Tốt cho khám chữa bệnh
Sao xấu 3
- Kim thần thất sát Xấu mọi việc
- Hoang vu Xấu mọi việc.
- Nguyệt hoả độc hoả Xấu đối với lợp nhà, làm bếp.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Thất
- Nên: Khởi công trăm việc đều tốt. Tốt nhất là xây cất nhà cửa, cưới gã, chôn cất, trổ cửa, tháo nước, các việc thủy lợi, đi thuyền, chặt cỏ phá đất.
- Không nên: Sao thất Đại Cát không có việc chi phải cử.
- Ngoại trừ: Tại Dần, Ngọ, Tuất nói chung đều tốt, ngày Ngọ Đăng viên rất hiển đạt.Ba ngày Bính Dần, Nhâm Dần, Giáp Ngọ rất nên xây dựng và chôn cất, song những ngày Dần khác không tốt. Vì sao Thất gặp ngày Dần là phạm Phục Đoạn Sát ( kiêng cữ như trên ).
- Thơ viết:
Thất tinh tu tạo ruộng trâu tăng.Con cháu nối đời lộc vị tăng.Lập nghiệp, của tiền gia trạch vượng.Hôn nhân chôn cất vững ai bằng.
Trực Chấp
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 9/1/2035 九星
- Phi tinh năm
- 2 · Nhị Hắc
- Phi tinh tháng
- 9 · Cửu Tử
- Phi tinh ngày
- 7 · Thất Xích
- Phi tinh giờ
- 1 · Nhất Bạch
Giờ tốt / xấu ngày 9/1/2035 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hoàng đạo 0% | Bính Tý | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Kim Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Thời Phá, Thiên Binh |
| Nghi nhập trạch, tạo táng | ||
| Kị bách sự bất lợi, cầu tự, di đồ, khai thị, nhập liễm, phó nhậm, thượng quan, xuất hành, động thổ | ||
| 01-03 Hoàng đạo 57% | Đinh Sửu | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Xá, Vũ Khúc ; La Hầu, Thời Hại, Nhật Mộ |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, nam chủ bất lợi, phó nhậm, thượng quan | ||
| 03-05 Hắc đạo 17% | Mậu Dần | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Tả Phụ ; Ngũ Quỷ, Lục Mậu, Thổ Tinh, Lôi Binh |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, khởi cổ, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền | ||
| 05-07 Hoàng đạo 0% | Kỷ Mão | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; La Thiên Đại Tiến, Đường Phù ; Ngũ Quỷ, Kế Đô, Hà Khôi, Thiên Tặc, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, kiến quý, kì phúc, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, khởi tạo, nữ chủ bất lợi, thượng quan, thụ tạo, xuất hành, xuất sư, động thổ | ||
| 07-09 Hắc đạo 0% | Canh Thìn | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Quốc Ấn, Vũ Khúc, Mộc Tinh, Tỷ Kiên ; Cô Thần, Địa Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, kiến quý, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành | ||
| Kị công chúng sự vụ, kết hôn nhân, phá thổ, từ tụng, động thổ | ||
| 09-11 Hắc đạo 16% | Tân Tỵ | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Trường Sinh ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Cổ Mộ Sát |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, nhập trạch, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bác hí, kì phúc, thiết tiếu, tu tạo mộ viên, tu tề, tế tự, từ tụng | ||
| 11-13 Hoàng đạo 70% | Nhâm Ngọ | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Thái Âm, Thời Kiến, Thủy Tinh ; Thời Hình, Triệt Lộ Không Vong, Cửu Xú |
| Nghi an táng, cầu tài, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thượng lương, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tế tự, tự táo, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thượng quan, tiến biểu chương, xuất sư | ||
| 13-15 Hắc đạo 16% | Quý Mùi | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Lục Hợp ; Triệt Lộ Không Vong, Hỏa Tinh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương | ||
| 15-17 Hoàng đạo 85% | Giáp Thân | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Dương, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Dịch Mã ; La Thiên Đại Thoái |
| Nghi an táng, cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị khai quang | ||
| 17-19 Hoàng đạo 40% | Ất Dậu | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Đế Vượng, Ngũ Hợp, Tham Lang, Kim Tinh ; Thời Hình, Thiên Cương, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, xuất sư | ||
| 19-21 Hắc đạo 0% | Bính Tuất | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tam Hợp, Hỷ Thần, Hữu Bật ; Ngũ Bất Ngộ, La Hầu, Quả Tú, Tuần Trung Không Vong, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, nam chủ bất lợi, nhập liễm, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, thần miếu, từ tụng, viễn hồi | ||
| 21-23 Hắc đạo 14% | Đinh Hợi | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thiên Xá, Tả Phụ ; Tuần Trung Không Vong, Thổ Tinh, Kiếp Sát |
| Nghi cầu tự, di đồ, giá thú, hưng tu, kiến quý, kì phúc, trai tiếu, tạo táng, tế tự, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, giá mã, khai quang, khởi tạo, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, phạt mộc, thần miếu, tu tạo, tụng sự, viễn hồi |
