Âm lịch: 24/10/2028
Ngày Mậu Thìn · Tháng Giáp Tý · Năm Mậu Thân
Nạp âm: Đại Lâm Mộc (ngày) · Hải Trung Kim (tháng) · Đại Dịch Thổ (năm)
Trực Định · Sao Đê (hung) · Tiết Đại tuyết
Tư mệnh Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Tốt 10.4
Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Hướng xuất hành ngày 9/12/2028 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnĐông Nam
- Tài thầnBắc
Hướng cần tránh
- Hạc thầnĐông Nam
- Ngũ HoàngKhôn (Tây Nam)
- Tam SátLy (Nam)
- Lực SĩKiền (Tây Bắc)
- Nhị HắcCấn (Đông Bắc)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 9/12/2028 五行
Can Chi tương đồng — ngày cát
Hành Mộc khắc hành Thổ
- Nhâm Tuất
- Bính Tuất
- Canh Ngọ
- Mậu Thân
- Bính Thìn
Bành Tổ bách kị
Mậu bất thụ điền điền chủ bất tường (không nên nhận đất, chủ không được lành).
Thìn bất khốc khấp tất chủ trọng tang (không nên khóc lóc, chủ sẽ có trùng tang).
Chấm điểm ngày 9/12/2028 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 10.1 Tốt, nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 12.2 Tốt, nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi 8.0 Tốt, nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa 10.8 Tốt, nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết 10.1 Tốt, nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 11.5 Tốt, nên làm
Ngày 9/12/2028 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 13
Lâm Nhật, Minh Tinh, Mãn Đức, Tam Hợp, Thiên Nhạc, Thiên Thương, Thiên Ân, Thánh Tâm, Thất Thánh, Thần Tại, Thời Âm, Tuế Đức, Đại Minh.
Hung thần (sao xấu) 10
Bạch Hổ Nhập Trung, Chuyên Nhật, Ly Khoa, Mộc Mã Sát, Ngục Nhật, Nhật Lưu Tài, Phá Bại Tinh, Phân Hài, Phục Thi, Thiên Lao.
Nên (Nghi) 58
an đối ngại, bách sự nghi dụng, bái sư, công quả, cầu danh, cầu tài, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, học nghệ, hội khách, hứa nguyện, khai thị, khánh tứ, khởi tạo, kinh lạc, kì phúc, kết hôn nhân, lâm chánh thân dân, lập khoán, nhập hỏa, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phó nhậm, quan đới, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng nhâm, thượng quan, thượng sách, thụ phong, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trai tiếu, trang tu, trần từ tụng, tu cung thất, tu lộ, tu phương, tu thương khố, tu tạo, tài chế, tạo thương khố, tạo táng, tạo ốc, tế tự, tự thần, uấn nhưỡng, vạn thông tứ cát, vấn danh, yến hội, đính hôn, đảo từ, động thổ.
Kiêng (Kị) 25
an phủ biên cảnh, an sàng, bách sự bất nghi, di cư, giao thiệp, giá mã, huấn binh, khởi công, liệu bệnh, lưu tài, nhập sơn, nhập trạch, phạt mộc, tuyển tướng, tạo tác, tố lương, tố tụng, từ tụng, viễn hành, vấn bệnh, xuất hành, xuất quân, xuất sư, xuất tài, đại sát.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 9/12/2028 星
Sao tốt 8
- Tuế đức Tốt mọi việc.
- Thiên ân Tốt mọi việc.
- Trực tinh Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Thiên quan Tốt mọi việc.
- Tuế hợp Tốt mọi việc.
- Giải thần Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu).
- Hoàng ân Tốt mọi việc.
- Bất tương Tốt cho cưởi hỏi
Sao xấu 4
- Ly sào Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới
- Xích khẩu Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệc
- Địa tặc Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.
- Tội chí Xấu với tế tự, kiện cáo.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Đê
- Nên: Sao Đê Đại Hung , không cò việc chi hợp với nó
- Không nên: Khởi công xây dựng, chôn cất, cưới gã, xuất hành kỵ nhất là đường thủy, sanh con chẳng phải điềm lành nên làm Âm Đức cho nó. Đó chỉ là các việc Đại Kỵ, các việc khác vẫn kiêng cử.
- Ngoại trừ: Tại Thân, Tý, Thìn trăm việc đều tốt, nhưng Thìn là tốt hơn hết vì Sao Đê Đăng Viên tại Thìn.
- Thơ viết:
Đê tinh khởi tạo gặp tai hung.Cưới gả hôn nhân họa chẳng cùng.Tách bến ra khơi thuyền hay đắm.Cất chôn con cháu chịu bần cùng.
Trực
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 9/12/2028 九星
- Phi tinh năm
- 8 · Bát Bạch
- Phi tinh tháng
- 1 · Nhất Bạch
- Phi tinh ngày
- 5 · Ngũ Hoàng
- Phi tinh giờ
- 4 · Tứ Lục
Giờ tốt / xấu ngày 9/12/2028 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hắc đạo 33% | Nhâm Tý | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, La Thiên Đại Tiến, Đường Phù, Minh Tinh ; Triệt Lộ Không Vong, Thổ Tinh, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, từ tụng, xuất hành, xuất sư | ||
| 01-03 Hắc đạo 6% | Quý Sửu | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Ngũ Hợp, Quốc Ấn ; La Hầu, Hà Khôi, Triệt Lộ Không Vong, Cổ Mộ Sát |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bác hí, bách sự bất lợi, hứa nguyện, khai quang, nam chủ bất lợi, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, tu tạo mộ viên, từ tụng | ||
| 03-05 Hoàng đạo 50% | Giáp Dần | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Trường Sinh, Dịch Mã, Kim Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Cô Thần |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị kết hôn nhân | ||
| 05-07 Hắc đạo 36% | Ất Mão | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thái Dương ; Thời Hại, Thiên Cẩu Hạ Thực, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, kiến quý, nhập trạch, thù thần, thụ tạo, tu phương | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, giá thú, thiết tiếu, tu tề, xuất sư | ||
| 07-09 Hoàng đạo 25% | Bính Thìn | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Hỷ Thần, Thời Kiến ; Thời Hình, Hỏa Tinh, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, nhập liễm, phó nhậm, thượng quan | ||
| 09-11 Hoàng đạo 55% | Đinh Tỵ | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Xá, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Thủy Tinh ; La Thiên Đại Thoái, Kiếp Sát |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị giá mã, khai quang, khởi tạo, phạt mộc, tu phương | ||
| 11-13 Hắc đạo 25% | Mậu Ngọ | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Đế Vượng, Tham Lang, Tỷ Kiên ; Lục Mậu, Lôi Binh, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, lợi sự cát, nhập trạch, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, di tỉ, khởi cổ, kì phúc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền, từ tụng, xuất sư | ||
| 13-15 Hắc đạo 23% | Kỷ Mùi | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Hữu Bật, Mộc Tinh ; Thời Hình, Thiên Cương |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, tụng sự | ||
| 15-17 Hoàng đạo 50% | Canh Thân | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Tam Hợp, Tả Phụ ; Ngũ Quỷ, Kế Đô, Quả Tú, Địa Binh |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị kết hôn nhân, nữ chủ bất lợi, phá thổ, động thổ | ||
| 17-19 Hoàng đạo 42% | Tân Dậu | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Lục Hợp ; Ngũ Quỷ, Thổ Tinh, Thiên Tặc, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, kì phúc, lục lễ, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ tạo, xuất hành, xuất sư, động thổ | ||
| 19-21 Hắc đạo 0% | Nhâm Tuất | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Vũ Khúc ; La Hầu, Thời Phá, Nhật Mộ, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, cầu tài, di đồ, giá thú, khai quang, khai thị, kiến tự quan, kì phúc, lập thần tượng, nam chủ bất lợi, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, viễn hồi, xuất hành, đính hôn, động thổ | ||
| 21-23 Hoàng đạo 60% | Quý Hợi | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Kim Tinh ; Tuần Trung Không Vong |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, khai thương khố, nhập trạch, thượng lương | ||
| Kị cầu tài, giá thú, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, viễn hồi, xuất hành |
