Âm lịch: 19/11/2028
Ngày Quý Tỵ · Tháng Giáp Tý · Năm Mậu Thân
Nạp âm: Trường Lưu Thủy (ngày) · Hải Trung Kim (tháng) · Đại Dịch Thổ (năm)
Trực Chấp · Sao Chẩn (cát) · Tiết Đông chí
Nguyên vũ Hắc đạo · Đánh giá ngày: Bình thường 0.0
Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Hướng xuất hành ngày 3/1/2029 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnĐông Nam
- Tài thầnTây Bắc
Hướng cần tránh
- Hạc thầntại Thiên
- Ngũ HoàngKhôn (Tây Nam)
- Tam SátLy (Nam)
- Lực SĩKiền (Tây Bắc)
- Nhị HắcCấn (Đông Bắc)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 3/1/2029 五行
Can khắc Chi — ngày cát trung bình (chế nhật)
Hành Thủy khắc hành Hỏa
- Đinh Hợi
- Ất Hợi
- Kỷ Sửu
- Đinh Dậu
- Kỷ Mùi
Bành Tổ bách kị
Quý bất từ tụng lí nhược địch cường (không nên kiện tụng, ta lý yếu địch mạnh).
Tỵ bất viễn hành tài vật phục tàng (không nên đi xa tiền của mất mát).
Chấm điểm ngày 3/1/2029 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 0.3 Bình thường, có thể làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -1.1 Hơi xấu, không nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi -2.5 Hơi xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa 1.0 Bình thường, có thể làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết 1.0 Bình thường, có thể làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 1.0 Bình thường, có thể làm
Ngày 3/1/2029 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 8
Chi Đức, Ngũ Phú, Thiên Phúc, Thiên Quý, Thiên Đức, Tuế Lộc, Tuế Đức Hợp, Ích Hậu.
Hung thần (sao xấu) 15
Cửu Thổ Quỷ, Huyền Vũ, Kiếp Sát, Lôi Công, Mộ Nhật, Phục Nhật, Phục Thi, Thiên Thượng ĐKV, Tiểu Hao, Trùng Nhật, Trùng Tang, Tứ Bất Tường, Vong Doanh, Đồ Đãi, Ương Bại.
Nên (Nghi) 30
an sản thất, bách sự nghi dụng, cầu tự, hoãn hình ngục, hành huệ ái, kì phúc, lập khế, mục dưỡng, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, thi ân huệ, thú cấu, trang tu, trúc viên tường, tu phương, tu tác, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chủng, tạo trạch xá, tạo táng, tạo ốc, tế tự, tống lễ, tứ xá, đàm ân, đính hôn.
Kiêng (Kị) 68
an môn, an sàng, an táng, an đối ngại, bàn thiên, bách sự bất nghi, bổ viên, chỉnh dung, chỉnh thủ túc giáp, chủng thì, cổ chú, di cữu, giao dịch, giá thú, hung sự, hưng tạo, khai cừ, khai quật, khai thương khố, khai thị, khải toản, khởi tạo, kinh doanh, kinh thương, kết hôn nhân, kị hung sự, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lâm quan, lập khoán, lập trụ, mai táng, nhập liễm, nhập sơn, nạp tài, nạp tài súc, phá thổ, phá ốc hoại viên, phó nhậm, quan đới, tang sự, thành phục, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thế đầu, thụ nhậm, thụ phong, thủ thổ, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, trừ phục, tu cung thất, tu lục súc lan, tu phần, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tắc huyệt, tố họa thần tượng, viễn hành, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất tài, động thổ.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 3/1/2029 星
Sao tốt 4
- Sát cống Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Thiên quý Tốt mọi việc.
- Ngũ phú Tốt mọi việc.
- Ích hậu Tốt mọi việc, nhất là giá thú.
Sao xấu 4
- Ly sào Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới
- Kiếp sát Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng.
- Trùng tang Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà.
- Lôi công Xấu với xây dựng nhà cửa.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Chẩn
- Nên: Khởi công tạo tác mọi việc tốt lành, tốt nhất là xây cất lầu gác, chôn cất, cưới gã. Các việc khác cũng tốt như dựng phòng, cất trại, xuất hành, chặt cỏ phá đất.
- Không nên: Đi thuyền.
- Ngoại trừ: Tại Tị Dậu Sửu đều tốt. Tại Sửu Vượng Địa, tạo tác thịnh vượng. Tại Tị Đăng Viên là ngôi tôn đại, mưu động ắt thành danh.
- Thơ viết:
Chuẩn tinh tạo tác được càng hay.Hôn nhân lại được lắm duyên may.An táng văn tinh từng chiết thấu.Ngọc kho vàng đống phúc sâu dày.
Trực Chấp
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 3/1/2029 九星
- Phi tinh năm
- 8 · Bát Bạch
- Phi tinh tháng
- 1 · Nhất Bạch
- Phi tinh ngày
- 3 · Tam Bích
- Phi tinh giờ
- 7 · Thất Xích
Giờ tốt / xấu ngày 3/1/2029 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hắc đạo 0% | Nhâm Tý | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; La Thiên Đại Tiến, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Tham Lang, Minh Tinh ; Triệt Lộ Không Vong, Thổ Tinh, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, xuất sư | ||
| 01-03 Hoàng đạo 60% | Quý Sửu | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Tam Hợp, Hữu Bật, Tỷ Kiên ; La Hầu, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an sàng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kiến quý, lợi sự cát, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị hứa nguyện, khai quang, nam chủ bất lợi, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương | ||
| 03-05 Hắc đạo 0% | Giáp Dần | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Kim Tinh ; Thời Hại, Thiên Cương, Kiếp Sát, Thiên Tặc |
| Nghi thượng lương, tu tạo | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, giao dịch, giá mã, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, phó nhậm, phạt mộc, thượng quan, thụ tạo, từ tụng, động thổ | ||
| 05-07 Hắc đạo 47% | Ất Mão | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Thái Dương, Trường Sinh, Tham Lang ; Cô Thần, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tu phương, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bác hí, di tỉ, kết hôn nhân, từ tụng, xuất sư | ||
| 07-09 Hoàng đạo 57% | Bính Thìn | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Hỷ Thần, Hữu Bật ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Hỏa Tinh, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, phó nhậm, thù thần, thượng quan, thụ phong, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, nhập liễm, thiết tiếu, thượng lương, tu tề | ||
| 09-11 Hắc đạo 60% | Đinh Tỵ | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thiên Xá, Thời Kiến, Tả Phụ, Thủy Tinh ; La Thiên Đại Thoái |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, khai quang, tu phương | ||
| 11-13 Hoàng đạo 11% | Mậu Ngọ | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thái Âm, Ngũ Hợp ; Lục Mậu, Tuần Trung Không Vong, Lôi Binh, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, lục lễ, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị di tỉ, khai quang, khởi cổ, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, tu thuyền, tu tạo, viễn hồi, xuất hành, xuất sư | ||
| 13-15 Hoàng đạo 60% | Kỷ Mùi | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Đường Phù, Vũ Khúc, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Nhật Mộ, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tự, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, viễn hồi, xuất hành | ||
| 15-17 Hắc đạo 0% | Canh Thân | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Quốc Ấn, Lục Hợp ; Ngũ Quỷ, Kế Đô, Thời Hình, Hà Khôi, Địa Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, nhập trạch, nữ chủ bất lợi, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, tu tạo, từ tụng, động thổ | ||
| 17-19 Hắc đạo 5% | Tân Dậu | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tam Hợp ; Ngũ Quỷ, Quả Tú, Thổ Tinh, Cổ Mộ Sát, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, giá thú, kết hôn nhân, phó nhậm, thượng quan, tu tạo mộ viên, tụng sự, xuất hành, xuất sư | ||
| 19-21 Hoàng đạo 80% | Nhâm Tuất | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân ; La Hầu |
| Nghi cầu tài, giá thú, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị nam chủ bất lợi | ||
| 21-23 Hoàng đạo 83% | Quý Hợi | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Đế Vượng, Dịch Mã, Kim Tinh, Tỷ Kiên ; Thời Phá |
| Nghi cầu tài, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, lợi sự cát, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, động thổ |
