Lịch Vạn Niên

9 tháng 1 / 2029 Thứ Ba

Âm lịch: 25/11/2028

Ngày Kỷ Hợi · Tháng Ất Sửu · Năm Mậu Thân

Nạp âm: Bình Địa Mộc (ngày) · Hải Trung Kim (tháng) · Đại Dịch Thổ (năm)

Trực Khai · Sao (cát) · Tiết Tiểu hàn

Chu tước Hắc đạo · Đánh giá ngày: Hơi xấu -3.3

Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Hướng xuất hành ngày 9/1/2029

Hướng tốt

  • Hỷ thầnĐông Bắc
  • Tài thầnNam

Hướng cần tránh

  • Hạc thầntại Thiên
  • Ngũ HoàngKhôn (Tây Nam)
  • Tam SátLy (Nam)
  • Lực SĩKiền (Tây Bắc)
  • Nhị HắcCấn (Đông Bắc)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 9/1/2029

CanThổ ChiThủy

Can khắc Chi — ngày cát trung bình (chế nhật)

Xung Tỵ
Hình Hợi
Hại Thân
Phá Dần
Tuyệt Ngọ
Lục hợp Dần
Tam hợp Mão · Mùi
Tam hợp cụcMộc
Nạp âm ngày Bình Địa Mộc cây sát đất

Hành Mộc khắc hành Thổ

Kị tuổi
  • Quý Tỵ
  • Ất Mùi
Hợp tuổi
  • Tân Mùi
  • Kỷ Dậu
  • Đinh Tỵ
thuộc hành Thổ không sợ Mộc

Bành Tổ bách kị

Kỷ bất phá khoán nhị chủ tịnh vong (không nên phá khoán, cả 2 chủ đều mất).

Hợi bất giá thú tất chủ phân trương (không nên làm cưới gả, sẽ ly biệt cưới khác).

Chấm điểm ngày 9/1/2029 theo từng việc

  • Tốt nói chung -2.7 Hơi xấu, không nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -2.7 Hơi xấu, không nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi -3.9 Hơi xấu, không nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa -4.1 Xấu, không nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết -2.7 Hơi xấu, không nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -4.1 Xấu, không nên làm

Ngày 9/1/2029 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 13

Dịch Mã, Minh Đường, Nguyệt Tài, Phúc Hậu, Sinh Khí, Thiên Hậu, Thiên Phúc, Thất Thánh, Thời Dương, Vương Nhật, Vượng Nhật, Âm Đức, Ích Hậu.

Hung thần (sao xấu) 14

Hoành Thiên Chu Tước, Hỏa Tinh, Ly Khoa, Nguyệt Yếm, Nhân Cách, Phục Nhật, Tam Bất Phản, Thiên Tặc, Trùng Nhật, Trùng Tang, Trạch Không, Tứ Đại Kị (di cư), Đại Họa, Địa Hỏa.

Nên (Nghi) 73

an sản thất, an táo, ban chiếu, bàn di, bách sự nghi dụng, bái quan, chiêu hiền, châm cứu, chủng thì, công quả, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, di đồ, dưỡng dục quần súc, hoãn hình ngục, hành huệ, hành huệ ái, hành hạnh, hợp thọ mộc, hứa nguyện, khai thương, khai thị, khai trương, khai tứ, khai đạo câu cừ, khiển sử, khánh tứ, khởi thổ tu doanh, kiến tiếu, kì phúc, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lễ thần, nhập học, nhập trạch, nê sức, phong bái, phó nhậm, phần mộ, phục dược, thi ân, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiết trai tiếu, thưởng hạ, thượng nhâm, thượng quan, trai tiếu, trúc viên tường, tu trúc thành lũy, tu trạch, tu tác, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tạo trạch, tạo trạch xá, tạo táng, tế tự, tị bệnh, tống lễ, tứ xá, viễn hành, xuất hành, xuất quân, yến hội, đàm ân, đính hôn, động thổ.

Kiêng (Kị) 66

an táng, bình trì đạo đồ, bổ viên, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cổ chú, di cư, di cữu, di trạch, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, hoại viên, hung sự, hành thuyền, hưng tu, khai thương khố, khai trì, khải toản, kinh lạc, kị hung sự, long táo, lập khoán, lập khế mãi mại, mai táng, nhập liễm, nạp súc, nạp tài, phá thổ, phá ốc, phó cử, phóng trái, phạt mộc, quan đới, quy hỏa, tang sự, thành phục, thượng lương, thụ tạo, thủ ngư, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, trần binh, trừ phục, tu cái ốc vũ, tu diêu, tu phần, tu sức viên tường, tu thương khố, tuyên bố chánh sự, tài y, tác diêu, táng mai, tạo tác mộc giới, tạo tửu thố, tảo xá, tắc huyệt, tố tụng, uấn nhưỡng, viễn hồi, vấn danh, xuất hóa tài, xuất sư, xuất tài, điền liệp, ứng thí.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 9/1/2029

Sao tốt 3

  • Thiên đức Tốt mọi việc.
  • Phúc hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
  • Thiên y Tốt cho khám chữa bệnh

Sao xấu 2

  • Chu tước Kỵ nhập trạch, khai trương.
  • Tội chí Xấu với tế tự, kiện cáo.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Vĩ

Sao Vĩ (Cát) - Con vật: Hổ
- Nên: Mọi việc đều tốt , tốt nhất là các vụ khởi tạo , chôn cất , cưới gã , xây cất , trổ cửa , đào ao giếng , khai mương rạch , các vụ thủy lợi , khai trương , chặt cỏ phá đất.
- Không nên: Đóng giường , lót giường, đi thuyền.
- Ngoại trừ: Tại Hợi, Mão, Mùi Kỵ chôn cất.
Tại Mùi là vị trí Hãm Địa của Sao Vỹ.
Tại Kỷ Mão rất Hung, còn các ngày Mão khác có thể tạm dùng được.
- Thơ viết:
Vĩ tinh tạo dựng lắm vui mừng.
Mở cửa khai ngòi con cháu hưng.
Chôn cất hôn nhân nhằm ngày ấy.
Đời đời nối giữ bậc công hầu.

Trực Khai

Văn xương quý hiển, có Hoàng la, Tử đường, Thiên hoàng, Địa hoàng, Tụ lộc, Kim ngân cát chiếu. Do vậy nên: khởi tạo, khởi công động thổ.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 9/1/2029

Phi tinh năm
8 · Bát Bạch
Phi tinh tháng
9 · Cửu Tử
Phi tinh ngày
9 · Cửu Tử
Phi tinh giờ
7 · Thất Xích

Giờ tốt / xấu ngày 9/1/2029

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hắc đạo 53% Giáp Tý Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, La Thiên Đại Tiến, Ngũ Hợp, Tham Lang, Thủy Tinh
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi
01-03 Hoàng đạo 50% Ất Sửu Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thái Âm, Đường Phù, Hữu Bật ; Ngũ Bất Ngộ, Nhật Mộ
Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, di đồ, giá thú, khai thương khố, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng
Kị
03-05 Hắc đạo 52% Bính Dần Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Hỷ Thần, Quốc Ấn, Lục Hợp, Mộc Tinh ; Hà Khôi, Thiên Binh
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, nhập liễm, từ tụng
05-07 Hắc đạo 0% Đinh Mão Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tam Hợp, Thiên Xá, Tham Lang ; Kế Đô, Quả Tú
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị bác hí, kết hôn nhân, nữ chủ bất lợi, từ tụng
07-09 Hoàng đạo 42% Mậu Thìn Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Hữu Bật ; Lục Mậu, Tuần Trung Không Vong, Thổ Tinh, Lôi Binh
Nghi di đồ, kiến quý, thụ phong, tác táo, tạo táng, tự táo
Kị bách sự bất lợi, khai quang, khởi cổ, kiến tự quan, kì phúc, lập thần tượng, nhập trạch, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thần miếu, tu thuyền, viễn hồi
09-11 Hắc đạo 0% Kỷ Tỵ Tinh Câu trần Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Đế Vượng, Dịch Mã, Tả Phụ, Tỷ Kiên ; Ngũ Quỷ, La Hầu, Thời Phá, La Thiên Đại Thoái, Tuần Trung Không Vong
Nghi cầu tài, di đồ, giao dịch, khai thị, kiến quý, lợi sự cát, tu tác, tạo táng, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, khai quang, kiến tự quan, kì phúc, lập thần tượng, nam chủ bất lợi, nhập trạch, thượng quan, thần miếu, tu phương, tu tạo, viễn hồi, động thổ
11-13 Hoàng đạo 50% Canh Ngọ Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Ngũ Phù, Nhật Lộc, Kim Tinh ; Ngũ Quỷ, Địa Binh
Nghi an táng, cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị phá thổ, động thổ
13-15 Hoàng đạo 100% Tân Mùi Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Tam Hợp, Thái Dương, Vũ Khúc
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thụ tạo, trai tiếu, tu phương, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn
Kị
15-17 Hắc đạo 20% Nhâm Thân Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời ; Thời Hại, Thiên Cương, Triệt Lộ Không Vong, Hỏa Tinh, Kiếp Sát
Nghi cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, tu tác, tạo táng, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, giá mã, hứa nguyện, khai quang, khởi tạo, phó nhậm, phạt mộc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, từ tụng
17-19 Hắc đạo 0% Quý Dậu Tinh Chu tước Hắc đạo ; Trường Sinh, Thủy Tinh ; Cô Thần, Triệt Lộ Không Vong, Cổ Mộ Sát, Thiên Tặc
Nghi cầu tự, di đồ, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, kì phúc, kết hôn nhân, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tiến biểu chương, tu tạo mộ viên, tụng sự, động thổ
19-21 Hoàng đạo 60% Giáp Tuất Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thái Âm ; Thiên Cẩu Hạ Thực
Nghi an táng, giá thú, nhập trạch, tu tác, tạo táng, đính hôn
Kị thiết tiếu, tu tề, tế tự
21-23 Hoàng đạo 69% Ất Hợi Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thời Kiến, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Thời Hình
Nghi an táng, giá thú, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, xuất hành