Âm lịch: 17/12/2028
Ngày Tân Dậu · Tháng Ất Sửu · Năm Mậu Thân
Nạp âm: Thạch Lựu Mộc (ngày) · Hải Trung Kim (tháng) · Đại Dịch Thổ (năm)
Trực Thành · Sao Chẩn (cát) · Tiết Đại hàn
Câu trần Hắc đạo · Đánh giá ngày: Xấu -11.8
Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Hướng xuất hành ngày 31/1/2029 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnTây Nam
- Tài thầnTây Nam
Hướng cần tránh
- Hạc thầnĐông Nam
- Ngũ HoàngKhôn (Tây Nam)
- Tam SátLy (Nam)
- Lực SĩKiền (Tây Bắc)
- Nhị HắcCấn (Đông Bắc)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 31/1/2029 五行
Can Chi tương đồng — ngày cát
Hành Mộc khắc hành Thổ
- Ất Mão
- Kỷ Mão
- Tân Mùi
- Kỷ Dậu
- Đinh Tỵ
Bành Tổ bách kị
Tân bất hợp tương chủ nhân bất thường (không nên trộn tương, chủ không được nếm qua).
Dậu bất hội khách tân chủ hữu thương (không nên hội khách, tân chủ có hại).
Chấm điểm ngày 31/1/2029 theo từng việc 評
- Tốt nói chung -11.6 Xấu, không nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -10.2 Xấu, không nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi -13.0 Xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -11.6 Xấu, không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -13.0 Xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -11.6 Xấu, không nên làm
Ngày 31/1/2029 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 15
Hội Đồng, Lâm Nhật, Minh Phệ, Mãn Đức, Mẫu Thương, Nguyệt Ân, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Thất Thánh, Thần Tại, Trừ Thần, Vượng Nhật, Đại Minh, Đại Thâu.
Hung thần (sao xấu) 31
Bại Nhật, Bất Cử, Chuyên Nhật, Câu Trần, Cửu Xú, Hoành Thiên Chu Tước, Lôi Công, Lỗ Ban Sát, Mộ Nhật, Ngũ Bất Ngộ, Ngũ Bất Quy, Ngũ Ly, Phi Liêm, Phi Ma Sát, Sơn Cách, Tai Sát, Thiên Cùng, Thiên Hùng, Thiên Hỏa, Thiên Ngục, Thần Hiệu, Thụ Tử, Tuyệt Yên Hỏa, Tứ Hao, Tứ Quý Bát Tọa, Tứ Đại Kị (an táng), Đao Châm, Đao Khảm Sát, Điền Ngân, Đại Sát, Đại Tiểu Khốc Nhật.
Nên (Nghi) 69
an đối ngại, bàn di, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cải mộ, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, di đồ, giải trừ, hành hạnh, hợp dược, hứa nguyện, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khánh tứ, kinh lạc, kì phúc, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khế, mộc dục, mục dưỡng, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phá thổ, phó nhậm, phục dược, sách tá, thi ân phong bái, thiện thành quách, thành phục, thưởng hạ, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trai tiếu, trúc đê phòng, trần từ tụng, trị bệnh, trừ phục, tu cung thất, tu kiều, tu lí phần mộ, tu lộ, tu phần, tu trạch, tu táo, tu tạo, tài chế, tài chủng, tạo trạch, tạo táng, tảo xá vũ, tế tự, uấn nhưỡng, vạn thông tứ cát, vấn danh, xuất hóa tài, yến hội, đính hôn, đảo từ, động thổ.
Kiêng (Kị) 65
an môn, an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, an táo, bách sự bất nghi, bái yết, bộ liệp, chinh thảo, chủng thực, cái ốc, di cư, di trạch, di tỉ, giao dịch, giá mã, giá thú, hiến phong chương, huấn binh, hành binh, hành sư, hưng từ tụng, hội họp thân quyến, hội thân hữu, hội thân nhân, hợp tích, khai nghiệp, khai trì, khai điền, khởi công, khởi thủ tu tác, khởi tạo, kiến trạch, kết hôn nhân, lập gia đình, lập khoán, lập khế khoán, nhập học, nhập sơn, nhập trạch, phân cư, phó cử, phạt mộc, thu bộ, thu dưỡng lục súc, tu lục súc lan, tu phương, tu tác ốc, tu ốc, tuyển tướng, tài y, tác giao quan, tác táo, tạo diêu, tạo thương khố, tố họa thần tượng, tố tụng, xuất binh, xuất hành, xuất hỏa, xuất nhập, xuất sư, xuất tài, xá vũ, ứng thí.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 31/1/2029 星
Sao tốt 5
- Ngũ hợp Tốt mọi việc.
- Thiên hỷ Tốt mọi việc, nhất là hôn thú.
- Nguyệt ân Tốt mọi việc.
- Tam hợp Tốt mọi việc.
- Mẫu thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
Sao xấu 6
- Kim thần thất sát Xấu mọi việc
- Sát chủ tháng Xấu mọi việc
- Thiên ngục Xấu mọi việc.
- Thụ tử Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt).
- Câu trần Kỵ mai táng.
- Cô thần Xấu với giá thú.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Chẩn
- Nên: Khởi công tạo tác mọi việc tốt lành, tốt nhất là xây cất lầu gác, chôn cất, cưới gã. Các việc khác cũng tốt như dựng phòng, cất trại, xuất hành, chặt cỏ phá đất.
- Không nên: Đi thuyền.
- Ngoại trừ: Tại Tị Dậu Sửu đều tốt. Tại Sửu Vượng Địa, tạo tác thịnh vượng. Tại Tị Đăng Viên là ngôi tôn đại, mưu động ắt thành danh.
- Thơ viết:
Chuẩn tinh tạo tác được càng hay.Hôn nhân lại được lắm duyên may.An táng văn tinh từng chiết thấu.Ngọc kho vàng đống phúc sâu dày.
Trực Thành
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 31/1/2029 九星
- Phi tinh năm
- 8 · Bát Bạch
- Phi tinh tháng
- 9 · Cửu Tử
- Phi tinh ngày
- 4 · Tứ Lục
- Phi tinh giờ
- 1 · Nhất Bạch
Giờ tốt / xấu ngày 31/1/2029 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hoàng đạo 0% | Mậu Tý | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Trường Sinh, Mộc Tinh ; Ngũ Quỷ, Hà Khôi, Lục Mậu, Tuần Trung Không Vong, Cửu Xú |
| Nghi cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, thượng lương, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, di tỉ, giá thú, khai quang, khởi cổ, kiến tự quan, kì phúc, lập thần tượng, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, viễn hồi, xuất hành, xuất sư | ||
| 01-03 Hắc đạo 29% | Kỷ Sửu | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Thái Âm, Vũ Khúc ; Ngũ Quỷ, Quả Tú, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, giá thú, khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, viễn hồi, xuất hành | ||
| 03-05 Hoàng đạo 69% | Canh Dần | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tả Phụ, Thủy Tinh ; Kiếp Sát, Địa Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị giá mã, khởi tạo, phá thổ, phạt mộc, động thổ | ||
| 05-07 Hoàng đạo 0% | Tân Mão | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tỷ Kiên ; Thời Phá, Hỏa Tinh, Thiên Tặc, Cửu Xú |
| Nghi lợi sự cát, tạo táng | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, cầu tự, di tỉ, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, nhập trạch, thượng quan, thụ tạo, tu tạo, xuất hành, xuất sư, động thổ | ||
| 07-09 Hắc đạo 33% | Nhâm Thìn | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Dương, Đường Phù, Lục Hợp, Vũ Khúc ; Nhật Mộ, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, lục lễ, nhập trạch, thụ tạo, trai tiếu, tu phương, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, từ tụng | ||
| 09-11 Hắc đạo 52% | Quý Tỵ | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Tam Hợp, Quốc Ấn, Kim Tinh ; Triệt Lộ Không Vong, Cổ Mộ Sát |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, tiến biểu chương, tu tạo mộ viên, tụng sự | ||
| 11-13 Hoàng đạo 66% | Giáp Ngọ | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, La Thiên Đại Tiến ; La Hầu, Thiên Cương |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, nam chủ bất lợi | ||
| 13-15 Hoàng đạo 63% | Ất Mùi | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời ; Cô Thần, Thổ Tinh |
| Nghi kì phúc, nhập trạch, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, kết hôn nhân | ||
| 15-17 Hắc đạo 0% | Bính Thân | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Hỷ Thần, Đế Vượng, Ngũ Hợp ; Kế Đô, Thiên Cẩu Hạ Thực, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, nhập liễm, nữ chủ bất lợi, thiết tiếu, thượng lương, tu tề, tế tự | ||
| 17-19 Hoàng đạo 63% | Đinh Dậu | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Xá, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Thời Kiến, Tham Lang, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Thời Hình |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, hưng tu, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ | ||
| 19-21 Hắc đạo 23% | Mậu Tuất | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Hữu Bật ; Thời Hại, Lôi Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, tu tác, tạo táng, xuất hành | ||
| Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, tu thuyền, từ tụng | ||
| 21-23 Hắc đạo 0% | Kỷ Hợi | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Dịch Mã, Tả Phụ, Thủy Tinh ; La Thiên Đại Thoái |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bác hí, khai quang, tu phương, từ tụng |
