Âm lịch: 27/12/2028
Ngày Tân Mùi · Tháng Bính Dần · Năm Mậu Thân
Nạp âm: Lộ Bàng Thổ (ngày) · Lư Trung Hỏa (tháng) · Đại Dịch Thổ (năm)
Trực Chấp · Sao Nữ (hung) · Tiết Lập xuân
Nguyên vũ Hắc đạo · Đánh giá ngày: Xấu -4.7
Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Hướng xuất hành ngày 10/2/2029 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnTây Nam
- Tài thầnTây Nam
Hướng cần tránh
- Hạc thầnTây Nam
- Ngũ HoàngKhôn (Tây Nam)
- Tam SátLy (Nam)
- Lực SĩKiền (Tây Bắc)
- Nhị HắcCấn (Đông Bắc)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 10/2/2029 五行
Chi sinh Can — ngày cát (nghĩa nhật)
Hành Thổ khắc hành Thủy
- Ất Sửu
- Đinh Sửu
- Đinh Mùi
- Quý Hợi
Bành Tổ bách kị
Tân bất hợp tương chủ nhân bất thường (không nên trộn tương, chủ không được nếm qua).
Mùi bất phục dược độc khí nhập tràng (không nên uống thuốc, khí độc ngấm vào ruột).
Chấm điểm ngày 10/2/2029 theo từng việc 評
- Tốt nói chung -3.8 Hơi xấu, không nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -3.1 Hơi xấu, không nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi -5.9 Xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -5.2 Xấu, không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -4.5 Xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -5.9 Xấu, không nên làm
Ngày 10/2/2029 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 11
Chi Đức, Kính An, Kính Tâm, Minh Phệ Đối, Nguyệt Đức Hợp, Ngọc Đường, Phó Tinh, Thiên Thành, Thần Tại, Tử Vi, Đại Minh.
Hung thần (sao xấu) 14
Giao Long, Khí Vãng Vong, Long Hổ, Ngục Nhật, Phân Hài, Quỷ Khốc, Sơn Cách, Sơn Ngân, Tam Nương, Thiên Ôn, Thiên Địa Tranh Hùng, Thổ Ngân, Tiểu Hao, Đại Không Vong.
Nên (Nghi) 54
an táng, bách sự nghi dụng, chiếu chiêu hiền, cầu tự, cử chánh trực, doanh kiến cung thất, giá thú, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hội thân hữu, hứa nguyện, khai thương, khoa cử, khánh tứ, khải toản, kì phúc, lập khế, nghi gia cư, nghi thất, nhập học, nạp súc, nạp thái, phá thổ, tham yết, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thú cấu, thưởng hạ, thượng lương, thụ trụ, trai tiếu, trang tu, trảm thảo, tu doanh, tu phần, tu trạch, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tác táo, tạo trạch, tạo táng, tạo ốc, tế tự, tứ xá, tự thần, vấn danh, yến hội, đàm ân, đính hôn, đảo từ.
Kiêng (Kị) 48
an doanh, bàn thiên, bộ liệp, bộ tróc, chiêu hiền, chủng thì, cầu tài, di cư, giao dịch, hành binh, hành thuyền, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, kinh doanh, kinh thương, lập khoán, lập khế mãi mại, lục súc, nhập sơn, nạp tài, phạt mộc, quy hỏa, thành phục, thượng biểu chương, thượng quan, thủ ngư, tiến nhân khẩu, trị bệnh, trừ phụ, tu lục súc lan, tu thương khố, tu trai, tu tạo, tác pha, tác sự cầu mưu, tái hóa vật, tạo kiều lương, tạo thuyền, tố họa thần tượng, từ tụng, viễn du, vấn bệnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất tài, điền liệp.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 10/2/2029 星
Sao tốt 4
- Nguyệt ân Tốt mọi việc.
- Nguyệt giải Tốt mọi việc.
- Phổ hộ Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành.
- Hoàng ân Tốt mọi việc.
Sao xấu 6
- Đại không vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
- Tam nương Xấu mọi việc
- Nguyệt phá Xấu về xây dựng nhà cửa.
- Lục bất thành Xấu đối với xây dựng.
- Thần cách Kỵ tế tự.
- Huyền vũ Kỵ mai táng.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Nữ
- Nên: Kết màn, may áo.
- Không nên: Khởi công tạo tác trăm việc đều có hại, hung hại nhất là trổ cửa, khơi đường tháo nước, chôn cất, đầu đơn kiện cáo.
- Ngoại trừ: Tại Hợi Mão Mùi đều gọi là đường cùng. Ngày Quý Hợi cùng cực đúng mức vì là ngày chót của 60 Hoa giáp. Ngày Hợi tuy Sao Nữ Đăng Viên song cũng chẳng nên dùng. Ngày Mão là Phục Đoạn Sát, rất kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế sự nghiệp, chia lãnh gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm ; NHƯNG nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.
- Thơ viết:
Nữ tinh tạo tác gái lâm nạn.Cốt nhục thâm thù giống hổ lang.Chôn cất hôn nhân gặp sao ấy.Gia tài lụn bại bỏ xóm làng.
Trực Chấp
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 10/2/2029 九星
- Phi tinh năm
- 8 · Bát Bạch
- Phi tinh tháng
- 2 · Nhị Hắc
- Phi tinh ngày
- 5 · Ngũ Hoàng
- Phi tinh giờ
- 4 · Tứ Lục
Giờ tốt / xấu ngày 10/2/2029 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hắc đạo 0% | Mậu Tý | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Trường Sinh, Mộc Tinh ; Ngũ Quỷ, Thời Hại, Lục Mậu, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, di tỉ, giá thú, khởi cổ, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, từ tụng, xuất hành, xuất sư | ||
| 01-03 Hắc đạo 0% | Kỷ Sửu | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm ; Ngũ Quỷ, Thời Phá, Thời Hình, Cổ Mộ Sát |
| Nghi tu tác | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, cầu tự, di đồ, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tạo, tu tạo mộ viên, tụng sự, xuất hành, đính hôn, động thổ | ||
| 03-05 Hoàng đạo 81% | Canh Dần | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thủy Tinh ; Địa Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị phá thổ, động thổ | ||
| 05-07 Hoàng đạo 40% | Tân Mão | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tam Hợp, Tỷ Kiên ; Hỏa Tinh, Thiên Tặc, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giá thú, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, khai thương khố, khởi tạo, thượng quan, thụ tạo, xuất hành, xuất sư, động thổ | ||
| 07-09 Hắc đạo 20% | Nhâm Thìn | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Dương, Đường Phù, Minh Tinh ; Thiên Cương, Nhật Mộ, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an táng, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, thụ tạo, tu phương, tạo táng | ||
| Kị bách sự bất lợi, hứa nguyện, khai quang, kì phúc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, xuất hành | ||
| 09-11 Hoàng đạo 78% | Quý Tỵ | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Quốc Ấn, Dịch Mã, Kim Tinh ; Cô Thần, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, di đồ, giá thú, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị hứa nguyện, khai quang, kết hôn nhân, phần hương, thiết tiếu, tiến biểu chương | ||
| 11-13 Hắc đạo 28% | Giáp Ngọ | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, La Thiên Đại Tiến, Lục Hợp, Tham Lang ; La Hầu, Thiên Cẩu Hạ Thực |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, nam chủ bất lợi, thiết tiếu, tu tề, tế tự, từ tụng | ||
| 13-15 Hắc đạo 33% | Ất Mùi | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thời Kiến, Hữu Bật ; Thổ Tinh |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành | ||
| Kị bác hí, bách sự bất lợi, từ tụng | ||
| 15-17 Hoàng đạo 40% | Bính Thân | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Hỷ Thần, Đế Vượng, Ngũ Hợp, Tả Phụ ; Kế Đô, Kiếp Sát, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị giá mã, khởi tạo, nhập liễm, nữ chủ bất lợi, phạt mộc, thượng lương | ||
| 17-19 Hắc đạo 0% | Đinh Dậu | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Xá, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi | ||
| 19-21 Hoàng đạo 57% | Mậu Tuất | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Vũ Khúc ; Hà Khôi, Tuần Trung Không Vong, Lôi Binh |
| Nghi an táng, cầu tự, giá thú, kì phúc, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, cầu tài, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu thuyền, tu tạo, viễn hồi, xuất hành | ||
| 21-23 Hoàng đạo 40% | Kỷ Hợi | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tam Hợp, Thủy Tinh ; Quả Tú, La Thiên Đại Thoái, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu phương, viễn hồi, xuất hành |
