Âm lịch: 24/1/2027
Ngày Kỷ Mão · Tháng Nhâm Dần · Năm Đinh Mùi
Nạp âm: Thành Đầu Thổ (ngày) · Kim Bạch Kim (tháng) · Thiên Hà Thủy (năm)
Trực Trừ · Sao Trương (cát) · Tiết Vũ thủy
Chu tước Hắc đạo · Đánh giá ngày: Bình thường 1.7
Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Hướng xuất hành ngày 1/3/2027 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnĐông Bắc
- Tài thầnNam
Hướng cần tránh
- Hạc thầnTây
- Ngũ HoàngKhảm (Bắc)
- Tam SátĐoài (Tây)
- Lực SĩKhôn (Tây Nam)
- Nhị HắcĐoài (Tây)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 1/3/2027 五行
Chi khắc Can — ngày hung (phạt nhật)
Hành Thổ khắc hành Thủy
- Quý Dậu
- Ất Dậu
- Đinh Mùi
- Quý Hợi
Bành Tổ bách kị
Kỷ bất phá khoán nhị chủ tịnh vong (không nên phá khoán, cả 2 chủ đều mất).
Mão bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương (không nên đào giếng, nước sẽ không trong lành).
Chấm điểm ngày 1/3/2027 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 2.3 Bình thường, có thể làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 5.8 Khá tốt, nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi -0.4 Hơi xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa 0.9 Bình thường, có thể làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết 0.9 Bình thường, có thể làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 0.9 Bình thường, có thể làm
Ngày 1/3/2027 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 11
Bất Tướng, Cát Kì, Hội Đồng, Ngũ Hợp, Ngọc Vũ, Quan Nhật, Thiên Phúc, Thiên Thụy, Thiên Ân, Thần Tại, Vượng Nhật.
Hung thần (sao xấu) 13
Chu Tước, Cửu Xú, Hàm Trì, Lâm Cách, Nguyệt Kiến Chuyển Sát, Ngũ Bất Quy, Phạt Nhật, Thiên Chuyển Địa Chuyển, Thám Bệnh, Tứ Quý Bát Tọa, Đại Bại, Đại Thời, Ương Bại.
Nên (Nghi) 45
bàn thiên, bách sự nghi dụng, bội ấn, chiêu chuế, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, công thành trại, cải mộ, cầu tài, di đồ, giá thú, hành sư, hưng điếu phạt, hội nhân thân, hứa nguyện, khai trương, khởi tạo, kiến nghĩa lệ, kì phúc, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, mộc dục, nhập hỏa, nhập trạch, nạp lễ, nạp thái, nạp tế, phó nhậm, thượng quan, thụ hạ, thụ phong, trai tiếu, tu lí phần mộ, tu trạch, tác sự, tác táo, tạo trạch, tạo táng, tảo xá vũ, tế tự, tống lễ, xuất hóa, yến hội, đính hôn, đảo từ.
Kiêng (Kị) 50
an hương, an phủ biên cảnh, an sàng, bàn di, bách sự bất nghi, bộ liệp, chiêu hiền, cầu tự, di tỉ, doanh kiến cung thất, giao dịch, huấn binh, hòa hợp, hưng tạo, hội khách, khai thương khố, khởi thủ tu tác, mục dưỡng, nạp súc, nạp tài, phân cư, phó cử, phó nhâm, quan đới, thiêm ước, thiện thành quách, thăm người bệnh, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, thụ trụ, thừa chu hạ tái, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu thương khố, tu trì, tu trí sản thất, tuyển tướng, tài chủng, tác yển, từ tụng, viễn hành, vấn danh, xuất hóa tài, xuất sư, yến ẩm, động thổ, ứng thí.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 1/3/2027 星
Sao tốt 5
- Thiên ân Tốt mọi việc.
- Thiên thụy Tốt mọi việc.
- Thiên phúc Tốt mọi việc, nên đi nhận công tác ( việc quan) về nhà mới.
- Quan nhật Tốt mọi việc.
- Bất tương Tốt cho cưởi hỏi
Sao xấu 2
- Chu tước Kỵ nhập trạch, khai trương.
- Nguyệt kiến chuyển sát Kỵ động thổ.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Trương
- Nên: Khởi công tạo tác trăm việc tốt, tốt nhất là xây cất nhà, che mái dựng hiên, trổ cửa dựng cửa, cưới gã, chôn cất, làm ruộng, nuôi tằm, đặt táng kê gác, chặt cỏ phá đất, cắt áo, làm thuỷ lợi.
- Không nên: Sửa hoặc làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước.
- Ngoại trừ: Tại Hợi, Mão, Mùi đều tốt. Tại Mùi Đăng viên rất tốt nhưng phạm Phục Đoạn.
- Thơ viết:
Trương tinh ngày ấy tạo thêm nhà.Nối nghiệp công hầu gần quân vương.Mai táng khai mương tiền của đến.Hôn nhân hòa hợp phúc minh trường
Trực Trừ
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 1/3/2027 九星
- Phi tinh năm
- 9 · Cửu Tử
- Phi tinh tháng
- 5 · Ngũ Hoàng
- Phi tinh ngày
- 4 · Tứ Lục
- Phi tinh giờ
- 1 · Nhất Bạch
Giờ tốt / xấu ngày 1/3/2027 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hoàng đạo 80% | Giáp Tý | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, La Thiên Đại Tiến, Ngũ Hợp, Thủy Tinh ; Thời Hình, Thiên Cương |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thượng lương, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan | ||
| 01-03 Hắc đạo 0% | Ất Sửu | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thái Âm, Đường Phù, Vũ Khúc ; Ngũ Bất Ngộ, Cô Thần, Nhật Mộ |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, kiến quý, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc | ||
| Kị bách sự bất lợi, kết hôn nhân, xuất hành | ||
| 03-05 Hoàng đạo 80% | Bính Dần | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, Hỷ Thần, Quốc Ấn, Tả Phụ, Mộc Tinh ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị nhập liễm, thiết tiếu, tu tề | ||
| 05-07 Hoàng đạo 83% | Đinh Mão | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thiên Xá, Thời Kiến ; Kế Đô |
| Nghi an táng, cầu tự, giá thú, hưng tu, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, đính hôn | ||
| Kị nữ chủ bất lợi | ||
| 07-09 Hắc đạo 0% | Mậu Thìn | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Vũ Khúc, Minh Tinh ; Thời Hại, Lục Mậu, Thổ Tinh, Lôi Binh |
| Nghi cầu tự, giá thú, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khởi cổ, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tu thuyền, từ tụng | ||
| 09-11 Hắc đạo 0% | Kỷ Tỵ | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Đế Vượng, Dịch Mã, Tỷ Kiên ; Ngũ Quỷ, La Hầu, La Thiên Đại Thoái, Cổ Mộ Sát |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, lợi sự cát, nhập trạch, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị khai quang, nam chủ bất lợi, tu phương, tu tạo mộ viên, tụng sự | ||
| 11-13 Hoàng đạo 60% | Canh Ngọ | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Kim Tinh ; Ngũ Quỷ, Hà Khôi, Địa Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, phá thổ, động thổ | ||
| 13-15 Hoàng đạo 84% | Tân Mùi | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Tam Hợp, Thái Dương ; Quả Tú |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thụ tạo, tu phương, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị kết hôn nhân | ||
| 15-17 Hắc đạo 0% | Nhâm Thân | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân ; Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong, Hỏa Tinh, Kiếp Sát |
| Nghi cầu tự, giao dịch, khai thị, kiến quý, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, cầu tài, giá mã, hứa nguyện, khai quang, khởi tạo, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, phạt mộc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, tiến biểu chương, tu tạo, viễn hồi, xuất hành | ||
| 17-19 Hoàng đạo 42% | Quý Dậu | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Trường Sinh, Tham Lang, Thủy Tinh ; Thời Phá, Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong, Thiên Tặc |
| Nghi an sàng, an táo, di đồ, kiến quý, thượng lương, tu tác, tạo táng | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, hứa nguyện, khai quang, khai thị, khởi tạo, kiến tự quan, kì phúc, lập thần tượng, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, thụ tạo, tiến biểu chương, tu tạo, viễn hồi, xuất hành, động thổ | ||
| 19-21 Hắc đạo 0% | Giáp Tuất | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thái Âm, Lục Hợp, Hữu Bật |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, từ tụng | ||
| 21-23 Hắc đạo 11% | Ất Hợi | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tam Hợp, Tả Phụ, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bác hí, từ tụng |
