Âm lịch: 4/2/2027
Ngày Kỷ Sửu · Tháng Quý Mão · Năm Đinh Mùi
Nạp âm: Tích Lịch Hỏa (ngày) · Kim Bạch Kim (tháng) · Thiên Hà Thủy (năm)
Trực Khai · Sao Đẩu (cát) · Tiết Kinh trập
Câu trần Hắc đạo · Đánh giá ngày: Khá tốt 3.4
Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Hướng xuất hành ngày 11/3/2027 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnĐông Bắc
- Tài thầnNam
Hướng cần tránh
- Hạc thầnBắc
- Ngũ HoàngKhảm (Bắc)
- Tam SátĐoài (Tây)
- Lực SĩKhôn (Tây Nam)
- Nhị HắcĐoài (Tây)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 11/3/2027 五行
Can Chi tương đồng — ngày cát
Hành Hỏa khắc hành Kim
- Quý Mùi
- Ất Mùi
- Quý Dậu
- Ất Mùi
Bành Tổ bách kị
Kỷ bất phá khoán nhị chủ tịnh vong (không nên phá khoán, cả 2 chủ đều mất).
Sửu bất quan đới chủ bất hoàn hương (không nên đi nhận quan, chủ sẽ không hồi hương).
Chấm điểm ngày 11/3/2027 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 2.8 Bình thường, có thể làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 7.0 Khá tốt, nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi -0.7 Hơi xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa 2.8 Bình thường, có thể làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết 4.4 Khá tốt, nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 4.4 Khá tốt, nên làm
Ngày 11/3/2027 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 10
Bất Tướng, Kính An, Kính Tâm, Nguyệt Đức Hợp, Sinh Khí, Thiên Thương, Thất Thánh, Thần Tại, Thời Dương, Đại Hồng Sa.
Hung thần (sao xấu) 15
Chuyên Nhật, Câu Trần, Cửu Không, Cửu Khổ Bát Cùng, Hoang Vu, Hình Ngục, Lâm Cách, Ngũ Hư, Phá Bại Tinh, Trường Tinh, Tuế Phá, Tội Hình, Tứ Bất Tường, Tứ Quý Bát Tọa, Đại Tiểu Khốc Nhật.
Nên (Nghi) 78
an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bách sự nghi dụng, bái quan, chiêu chuế, chiêu hiền, chiếu chiêu hiền, chủng thì, chủng thực, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, doanh kiến cung thất, dưỡng dục quần súc, giá thú, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hưng tạo, hợp thọ mộc, hứa nguyện, khai cừ, khai tứ, khai đạo câu cừ, khiển sử, khánh tứ, khởi thổ tu doanh, khởi tạo, kiến nghĩa lệ, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, mục dưỡng, nhập học, nê sức, nạp súc, nạp thái, nạp tế, phong bái, phó nhậm, phần mộ, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng nhâm, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, trai tiếu, tu cung thất, tu trí sản thất, tu trúc thành lũy, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tạo thương khố, tạo táng, tế tự, tị bệnh, tứ xá, tự thần, vấn danh, xuyên tỉnh, yến hội, đàm ân, đính hôn, đảo từ, động thổ.
Kiêng (Kị) 33
an sàng, bách sự bất nghi, bộ liệp, doanh chủng thời, giao dịch, khai thương khố, khai thị, khải toản, khởi thủ tu tác, kinh lạc, kiến quý, kiến trạch, lập khoán, nhập trạch, nạp tài, phá thổ, phóng trái, phạt mộc, tham yết, thi trái phụ, thủ ngư, tiến nhân khẩu, tu lục súc lan, tu thương khố, tu ốc, tài y, tạo tác, tố họa thần tượng, tố tụng, từ tụng, xuất hành, xuất hóa tài, điền liệp.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 11/3/2027 星
Sao tốt 5
- Nguyệt đức hợp Tốt mọi việc, kỵ tố tụng.
- Sinh khí Tốt mọi việc, nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây.
- Kính tâm Tốt đối với tang lễ.
- Hoàng ân Tốt mọi việc.
- Bất tương Tốt cho cưởi hỏi
Sao xấu 3
- Ly sào Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới
- Hoang vu Xấu mọi việc.
- Cửu không Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Đẩu
- Nên: Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là xây đắp hay sửa chữa phần mộ, trổ cửa, tháo nước, các vụ thủy lợi, chặt cỏ phá đất, may cắt áo mão, kinh doanh, giao dịch, mưu cầu công danh.
- Không nên: Rất kỵ đi thuyền. Con mới sanh đặt tên nó là Đẩu, Giải, Trại hoặc lấy tên Sao của năm hay tháng hiện tại mà đặt tên cho nó dễ nuôi.
- Ngoại trừ: Tại Tị mất sức. Tại Dậu tốt. Ngày Sửu Đăng Viên rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn thì kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm ; NHƯNG nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.
- Thơ viết:
Đẩu tinh tạo dựng lợi muôn phần.Sửa mả an táng con cháu hưng.Mở cửa khơi ngòi trâu ngựa phát.Đính hôn cưới giả lắm vui mưng.
Trực Khai
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 11/3/2027 九星
- Phi tinh năm
- 9 · Cửu Tử
- Phi tinh tháng
- 4 · Tứ Lục
- Phi tinh ngày
- 5 · Ngũ Hoàng
- Phi tinh giờ
- 4 · Tứ Lục
Giờ tốt / xấu ngày 11/3/2027 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hắc đạo 60% | Giáp Tý | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, La Thiên Đại Tiến, Ngũ Hợp, Lục Hợp, Thủy Tinh ; Thiên Cẩu Hạ Thực |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thiết tiếu, thượng quan, tu tề, tế tự, từ tụng | ||
| 01-03 Hắc đạo 0% | Ất Sửu | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thái Âm, Đường Phù, Thời Kiến ; Ngũ Bất Ngộ, Nhật Mộ, Cổ Mộ Sát |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng | ||
| Kị tu tạo mộ viên, tụng sự, xuất hành | ||
| 03-05 Hoàng đạo 80% | Bính Dần | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, Hỷ Thần, Quốc Ấn, Mộc Tinh ; Kiếp Sát, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị giá mã, khởi tạo, nhập liễm, phạt mộc | ||
| 05-07 Hoàng đạo 81% | Đinh Mão | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thiên Xá ; Kế Đô |
| Nghi cầu tự, giá thú, hưng tu, kì phúc, nhập trạch, trai tiếu, tạo táng, tế tự, đính hôn | ||
| Kị nữ chủ bất lợi | ||
| 07-09 Hắc đạo 0% | Mậu Thìn | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Hà Khôi, Lục Mậu, Thổ Tinh, Lôi Binh |
| Nghi Bất nghi | ||
| Kị bách sự bất lợi, khởi cổ, kì phúc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền | ||
| 09-11 Hoàng đạo 33% | Kỷ Tỵ | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Tam Hợp, Đế Vượng, Tỷ Kiên ; Ngũ Quỷ, La Hầu, Quả Tú, La Thiên Đại Thoái |
| Nghi an sàng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thương khố, khai thị, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị khai quang, kết hôn nhân, nam chủ bất lợi, phó nhậm, thượng quan, tu phương | ||
| 11-13 Hắc đạo 22% | Canh Ngọ | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Tham Lang, Kim Tinh, Minh Tinh ; Ngũ Quỷ, Thời Hại, Tuần Trung Không Vong, Địa Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, khai thị, kiến quý, thượng lương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, từ tụng, viễn hồi, động thổ | ||
| 13-15 Hắc đạo 0% | Tân Mùi | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Thái Dương, Hữu Bật ; Thời Phá, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi cầu tài, kiến quý, thù thần, thụ tạo, tu phương, tạo táng, tế tự | ||
| Kị bác hí, bách sự bất lợi, cầu tự, khai quang, khai thị, kiến tự quan, lập thần tượng, thượng quan, thần miếu, tu tạo, từ tụng, viễn hồi, động thổ | ||
| 15-17 Hoàng đạo 66% | Nhâm Thân | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tả Phụ ; Triệt Lộ Không Vong, Hỏa Tinh |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương | ||
| 17-19 Hắc đạo 37% | Quý Dậu | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Trường Sinh, Thủy Tinh ; Triệt Lộ Không Vong, Thiên Tặc |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tiến biểu chương, động thổ | ||
| 19-21 Hoàng đạo 42% | Giáp Tuất | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thái Âm, Vũ Khúc ; Thời Hình, Thiên Cương |
| Nghi an táng, cầu tự, giá thú, kì phúc, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan | ||
| 21-23 Hoàng đạo 42% | Ất Hợi | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Dịch Mã, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Cô Thần |
| Nghi an táng, cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị kết hôn nhân |
