Âm lịch: 12/2/2027
Ngày Đinh Dậu · Tháng Quý Mão · Năm Đinh Mùi
Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa (ngày) · Kim Bạch Kim (tháng) · Thiên Hà Thủy (năm)
Trực Phá · Sao Lâu (cát) · Tiết Kinh trập
Ngọc đường Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Bình thường 2.2
Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Hướng xuất hành ngày 19/3/2027 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnNam
- Tài thầnĐông
Hướng cần tránh
- Hạc thầntại Thiên
- Ngũ HoàngKhảm (Bắc)
- Tam SátĐoài (Tây)
- Lực SĩKhôn (Tây Nam)
- Nhị HắcĐoài (Tây)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 19/3/2027 五行
Can khắc Chi — ngày cát trung bình (chế nhật)
Hành Hỏa khắc hành Kim
- Tân Mão
- Quý Mão
- Quý Dậu
- Ất Mùi
Bành Tổ bách kị
Đinh bất thế đầu đầu chủ sanh sang (không nên cắt tóc, đầu sinh ra nhọt).
Dậu bất hội khách tân chủ hữu thương (không nên hội khách, tân chủ có hại).
Chấm điểm ngày 19/3/2027 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 2.8 Bình thường, có thể làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 4.9 Khá tốt, nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi -0.7 Hơi xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa 2.1 Bình thường, có thể làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết 0.7 Bình thường, có thể làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 3.5 Khá tốt, nên làm
Ngày 19/3/2027 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 10
Minh Phệ, Nguyệt Ân, Ngọc Vũ, Ngọc Đường, Thiên Thành, Thần Tại, Thủ Nhật, Trừ Thần, Tuế Đức Hợp, Tứ Tướng.
Hung thần (sao xấu) 17
Châu Cách, Cửu Khổ Bát Cùng, Hoang Vu, Hồng Sa, Lục Bất Thành, Nguyệt Phá, Nguyệt Yếm, Ngũ Hư, Ngũ Ly, Phục Thi, Sát Sư Nhật, Sơn Ngân, Thiên Tặc, Đại Hao, Đại Họa, Địa Hỏa, Địa Quả.
Nên (Nghi) 30
bàng phụ táng, cầu tài, cầu y, di đồ, giải trừ, hứa nguyện, khai thương, khởi công, liệu bệnh, mộc dục, nghi gia cư, nghi thất, nhập trạch, sách tá, thành phục, thượng quan, thụ phong, trai tiếu, trừ phục, tu phương, tu trạch, tu tạo, tác sự, tác táo, tạo trạch, tạo táng, tảo xá vũ, tế tự, đính hôn, đảo từ.
Kiêng (Kị) 86
an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, bình trì đạo đồ, bổ viên, chiêu hiền, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, chủng thực, cầu hôn, cầu tự, cổ chú, cử chánh trực, doanh chủng thời, doanh kiến cung thất, doanh mưu, doanh tạo ốc xá, giao dịch, giá thú, huấn binh, hành hạnh, hành thuyền, hưng tu, hưng tạo, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khánh tứ, khải toản, khởi tạo, kinh lạc, kết hôn nhân, lập khoán, lập khế khoán, mục dưỡng, nhập sơn, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phạt mộc, quan đới, thi trái phụ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng sách, thụ trụ, thụ tạo, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu diêu, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tài chủng, tác diêu, tác giao quan, táng mai, tạo tửu thố, tắc huyệt, tố họa thần tượng, từ tụng, uấn nhưỡng, viễn hồi, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất sư, xuất tài, yến hội, địa sư trạch sư đáo hiện tràng, động thổ.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 19/3/2027 星
Sao tốt 4
- Nhân chuyên Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Thiên thành Tốt mọi việc.
- Nguyệt ân Tốt mọi việc.
- Ngọc đường Trăm sự tốt, cầu gì được nấy, xuất hành được của, thích hợp với học hành viết lách, lợi gặp đại nhân, an táng, không lợi cho việc bùn đất bếp núc.
Sao xấu 7
- Tiểu hồng sa Xấu mọi việc.
- Nguyệt phá Xấu về xây dựng nhà cửa.
- Hoang vu Xấu mọi việc.
- Thiên tặc Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương.
- Nguyệt yếm đại hoạ Xấu đối với xuất hành, giá thú.
- Phi ma sát (Tai sát) Kỵ giá thú nhập trạch.
- Ngũ hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Lâu
- Nên: Khởi công mọi việc đều tốt . Tốt nhất là dựng cột, cất lầu, làm dàn gác, cưới gã, trổ cửa dựng cửa, tháo nước hay các vụ thủy lợi, cắt áo.
- Không nên: Đóng giường , lót giường, đi đường thủy.
- Ngoại trừ: Tại Ngày Dậu Đăng Viên : Tạo tác đại lợi.Tại Tị gọi là Nhập Trù rất tốt.Tại Sửu tốt vừa vừa.Gặp ngày cuối tháng thì Sao Lâu phạm Diệt Một: rất kỵ đi thuyền, cữ làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, thừa kế sự nghiệp.
- Thơ viết:
Lâu tinh rạng rỡ chốn môn đình.Gia đạo phát tài ít kẻ đương.Hôn nhân ngày ấy sinh hiền tử.Nối đời lộc vị rạng tông đường.
Trực Phá
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 19/3/2027 九星
- Phi tinh năm
- 9 · Cửu Tử
- Phi tinh tháng
- 4 · Tứ Lục
- Phi tinh ngày
- 4 · Tứ Lục
- Phi tinh giờ
- 1 · Nhất Bạch
Giờ tốt / xấu ngày 19/3/2027 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hoàng đạo 50% | Canh Tý | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời ; Hà Khôi, Hỏa Tinh, Địa Binh |
| Nghi thụ phong, tác táo, tự táo | ||
| Kị bách sự bất lợi, phá thổ, động thổ | ||
| 01-03 Hắc đạo 41% | Tân Sửu | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tam Hợp, Đường Phù, Vũ Khúc, Thủy Tinh ; Quả Tú, Nhật Mộ |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, kết hôn nhân | ||
| 03-05 Hoàng đạo 27% | Nhâm Dần | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thái Âm, Ngũ Hợp, Quốc Ấn, Tả Phụ ; La Thiên Đại Thoái, Triệt Lộ Không Vong, Kiếp Sát, Thiên Tặc |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, lục lễ, phó nhậm, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị giá mã, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, phạt mộc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thụ tạo, tiến biểu chương, tu phương, động thổ | ||
| 05-07 Hoàng đạo 45% | Quý Mão | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Thời Phá, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi thượng lương, tạo táng | ||
| Kị bách sự bất lợi, cầu tài, cầu tự, di đồ, hứa nguyện, khai quang, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, xuất hành, động thổ | ||
| 07-09 Hắc đạo 0% | Giáp Thìn | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Lục Hợp, Vũ Khúc ; Kế Đô, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi an sàng, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, nữ chủ bất lợi, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, từ tụng, viễn hồi | ||
| 09-11 Hắc đạo 0% | Ất Tỵ | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Tam Hợp, Đế Vượng ; Tuần Trung Không Vong, Thổ Tinh, Cổ Mộ Sát |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo mộ viên, tụng sự, viễn hồi | ||
| 11-13 Hoàng đạo 62% | Bính Ngọ | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Hỷ Thần, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Minh Tinh ; La Hầu, Thiên Cương, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, nam chủ bất lợi, nhập liễm, thượng lương | ||
| 13-15 Hoàng đạo 71% | Đinh Mùi | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Xá, Kim Tinh, Tỷ Kiên ; Cô Thần |
| Nghi an táng, cầu tự, giá thú, hưng tu, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, đính hôn | ||
| Kị kết hôn nhân | ||
| 15-17 Hắc đạo 0% | Mậu Thân | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Thái Dương ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Lục Mậu, Lôi Binh |
| Nghi an táng, nhập trạch, thụ tạo, tu phương | ||
| Kị bách sự bất lợi, khởi cổ, kì phúc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền, tu tề, tế tự | ||
| 17-19 Hoàng đạo 77% | Kỷ Dậu | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Trường Sinh, La Thiên Đại Tiến, Thời Kiến, Tham Lang ; Thời Hình, Hỏa Tinh, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, xuất sư | ||
| 19-21 Hắc đạo 0% | Canh Tuất | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Hữu Bật, Thủy Tinh ; Ngũ Quỷ, Thời Hại, Địa Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, kiến quý, thượng lương, tạo táng | ||
| Kị công chúng sự vụ, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng, động thổ | ||
| 21-23 Hắc đạo 57% | Tân Hợi | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Quan Quí Nhân, Thái Âm, Dịch Mã, Tả Phụ ; Ngũ Quỷ |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, phó nhậm, thù thần, thượng quan, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bác hí, từ tụng |
