Âm lịch: 3/8/2019
Ngày Tân Sửu · Tháng Nhâm Thân · Năm Kỷ Hợi
Nạp âm: Bích Thượng Thổ (ngày) · Kiếm Phong Kim (tháng) · Bình Địa Mộc (năm)
Trực Chấp · Sao Phòng (cát) · Tiết Xử thử
Câu trần Hắc đạo · Đánh giá ngày: Hơi xấu -2.6
Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Hướng xuất hành ngày 1/9/2019 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnTây Nam
- Tài thầnTây Nam
Hướng cần tránh
- Hạc thầntại Thiên
- Ngũ HoàngKhôn (Tây Nam)
- Tam SátĐoài (Tây)
- Lực SĩCấn (Đông Bắc)
- Nhị HắcCấn (Đông Bắc)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 1/9/2019 五行
Chi sinh Can — ngày cát (nghĩa nhật)
Hành Thổ khắc hành Thủy
- Ất Mùi
- Đinh Mùi
- Đinh Mùi
- Quý Hợi
Bành Tổ bách kị
Tân bất hợp tương chủ nhân bất thường (không nên trộn tương, chủ không được nếm qua).
Sửu bất quan đới chủ bất hoàn hương (không nên đi nhận quan, chủ sẽ không hồi hương).
Chấm điểm ngày 1/9/2019 theo từng việc 評
- Tốt nói chung -3.2 Hơi xấu, không nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -2.5 Hơi xấu, không nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi -3.9 Hơi xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -2.5 Hơi xấu, không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -1.8 Hơi xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -1.8 Hơi xấu, không nên làm
Ngày 1/9/2019 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 6
Chi Đức, Minh Đường, Mẫu Thương, Thiên Phúc, Thiên Quý, Vượng Nhật.
Hung thần (sao xấu) 17
Cửu Thổ Quỷ, Hỏa Tinh, Kê Hoãn, Ly Khoa, Lôi Công, Ngũ Mộ, Ngũ Quỷ, Ngục Nhật, Phân Hài, Quy Kị, Sát Chủ, Tam Nương, Thổ Ngân, Thụ Tử, Tiểu Hao, Tiểu Không Vong, Tứ Thời Đại Mộ.
Nên (Nghi) 21
an táo, bách sự nghi dụng, cầu tự, cử chánh trực, khai trương, khánh tứ, kì phúc, lập khế, nạp thái, thi ân phong bái, thú cấu, thưởng hạ, trang tu, tu trạch, tài chế, tạo trạch, tạo ốc, tế tự, tống lễ, yến hội, đính hôn.
Kiêng (Kị) 64
an môn, an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, bàn di, bàn thiên, bách sự bất nghi, chủng thì, cầu tài, cầu y, di cư, di đồ, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, huấn binh, hưng tạo, khai thương khố, khai thị, khải toản, khởi tạo, kinh doanh, kinh thương, kết hôn nhân, liệu bệnh, long táo, lập khoán, lập khế mãi mại, nghi tác thọ mộc, nhập học, nhập trạch, nạp súc, nạp tài, phá thổ, quan đới, quy gia, quy ninh, thú phụ, thượng quan, thụ tạo, tiến nhân khẩu, tu cái ốc vũ, tu lục súc lan, tu thương khố, tu trí sản thất, tu tác, tuyển tướng, tài y, tác sự cầu mưu, tạo tác mộc giới, tảo xá, tố họa thần tượng, từ tụng, viễn du, viễn hành, viễn hồi, vấn bệnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất nhập, xuất sư, xuất tài, động thổ.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 1/9/2019 星
Sao tốt 4
- Thiên quý Tốt mọi việc.
- Mãn đức tinh Tốt mọi việc.
- Tam hợp Tốt mọi việc.
- Mẫu thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
Sao xấu 5
- Ly sào Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới
- Tiểu không vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
- Tam nương Xấu mọi việc
- Đại hao Xấu mọi việc.
- Trùng tang Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Phòng
- Nên: Khởi công tạo tác mọi việc đều tốt , thứ nhất là xây dựng nhà , chôn cất , cưới gã , xuất hành , đi thuyền , mưu sự , chặt cỏ phá đất , cắt áo.
- Không nên: Sao Phòng là Đại Cát Tinh, không kỵ việc chi cả.
- Ngoại trừ: Tại Đinh Sửu và Tân Sửu đều tốt, tại Dậu càng tốt hơn, vì Sao Phòng Đăng Viên tại Dậu.Trong 6 ngày Kỷ Tị, Đinh Tị, Kỷ Dậu, Quý Dậu, Đinh Sửu, Tân Sửu thì Sao Phòng vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ. Sao Phòng nhằm ngày Tị là Phục Đoạn Sát: chẳng nên chôn cất, xuất hành, các vụ thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm. NHƯNG Nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.
- Thơ viết:
Sao Phòng tạo tác vượng Đinh Tài.Phú Quý vinh hoa phúc lộc lai.An táng nếu được nhằm ngày ấy.Thăng quan tiến chức đến tam thai.
Trực Chấp
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 1/9/2019 九星
- Phi tinh năm
- 8 · Bát Bạch
- Phi tinh tháng
- 5 · Ngũ Hoàng
- Phi tinh ngày
- 2 · Nhị Hắc
- Phi tinh giờ
- 6 · Lục Bạch
Giờ tốt / xấu ngày 1/9/2019 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hắc đạo 12% | Mậu Tý | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Trường Sinh, Lục Hợp, Mộc Tinh ; Ngũ Quỷ, Thiên Cẩu Hạ Thực, Lục Mậu, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, lục lễ, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, di tỉ, khởi cổ, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tu tề, tế tự, từ tụng, xuất sư | ||
| 01-03 Hắc đạo 0% | Kỷ Sửu | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thái Âm, Thời Kiến ; Ngũ Quỷ, Cổ Mộ Sát |
| Nghi an táng, thượng lương, tu tác, tu tạo | ||
| Kị giá thú, phó nhậm, thượng quan, tu tạo mộ viên, tụng sự, xuất hành | ||
| 03-05 Hoàng đạo 66% | Canh Dần | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thủy Tinh ; Kiếp Sát, Địa Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị giá mã, khởi tạo, phá thổ, phạt mộc, động thổ | ||
| 05-07 Hoàng đạo 53% | Tân Mão | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tỷ Kiên ; Hỏa Tinh, Thiên Tặc, Cửu Xú |
| Nghi kì phúc, lợi sự cát, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, giao dịch, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, thượng quan, thụ tạo, xuất hành, xuất sư, động thổ | ||
| 07-09 Hắc đạo 0% | Nhâm Thìn | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Thái Dương, Đường Phù, Minh Tinh ; Hà Khôi, Nhật Mộ, Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an táng, di đồ, kiến quý, thụ tạo, tu phương, tạo táng | ||
| Kị bách sự bất lợi, cầu tài, hứa nguyện, khai quang, kiến tự quan, kì phúc, lập thần tượng, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, tiến biểu chương, tu tạo, viễn hồi, xuất hành | ||
| 09-11 Hoàng đạo 72% | Quý Tỵ | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Tam Hợp, Quốc Ấn, Kim Tinh ; Quả Tú, Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thượng lương, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị hứa nguyện, khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, phần hương, thiết tiếu, thần miếu, tiến biểu chương, viễn hồi | ||
| 11-13 Hắc đạo 47% | Giáp Ngọ | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, La Thiên Đại Tiến, Tham Lang ; La Hầu, Thời Hại |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, nam chủ bất lợi, phó nhậm, thượng quan, từ tụng | ||
| 13-15 Hắc đạo 0% | Ất Mùi | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Hữu Bật ; Thời Phá, Thổ Tinh |
| Nghi cầu tài, kiến quý, phó nhậm, tạo táng | ||
| Kị an táng, bác hí, bách sự bất lợi, cầu tự, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, từ tụng, đính hôn, động thổ | ||
| 15-17 Hoàng đạo 55% | Bính Thân | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Hỷ Thần, Đế Vượng, Ngũ Hợp, Tả Phụ ; Kế Đô, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị nhập liễm, nữ chủ bất lợi, thượng lương | ||
| 17-19 Hắc đạo 52% | Đinh Dậu | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Thiên Xá, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi | ||
| 19-21 Hoàng đạo 57% | Mậu Tuất | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Thái Âm, Vũ Khúc ; Thời Hình, Thiên Cương, Lôi Binh |
| Nghi an táng, cầu tự, giá thú, kì phúc, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, tu thuyền | ||
| 21-23 Hoàng đạo 42% | Kỷ Hợi | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Dịch Mã, Thủy Tinh ; Cô Thần, La Thiên Đại Thoái |
| Nghi an táng, cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị khai quang, kết hôn nhân, tu phương |
