Lịch Vạn Niên

22 tháng 9 / 2019 Chủ Nhật

Âm lịch: 24/8/2019

Ngày Nhâm Tuất · Tháng Quý Dậu · Năm Kỷ Hợi

Nạp âm: Đại Hải Thủy (ngày) · Kiếm Phong Kim (tháng) · Bình Địa Mộc (năm)

Trực Trừ · Sao Tinh (hung) · Tiết Bạch lộ

Thiên lao Hắc đạo · Đánh giá ngày: Hơi xấu -2.5

Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Hướng xuất hành ngày 22/9/2019

Hướng tốt

  • Hỷ thầnNam
  • Tài thầnTây

Hướng cần tránh

  • Hạc thầnĐông Nam
  • Ngũ HoàngKhôn (Tây Nam)
  • Tam SátĐoài (Tây)
  • Lực SĩCấn (Đông Bắc)
  • Nhị HắcCấn (Đông Bắc)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 22/9/2019

CanThủy ChiThổ

Chi khắc Can — ngày hung (phạt nhật)

Xung Thìn
Hình Mùi
Hại Dậu
Phá Mùi
Tuyệt Thìn
Lục hợp Mão
Tam hợp Dần · Ngọ
Tam hợp cụcHỏa
Nạp âm ngày Đại Hải Thủy nước biển rộng

Hành Thủy khắc hành Hỏa

Kị tuổi
  • Bính Thìn
  • Giáp Thìn
Hợp tuổi
  • Mậu Tý
  • Bính Thân
  • Mậu Ngọ
thuộc hành Hỏa không sợ Thủy

Bành Tổ bách kị

Nhâm bất ương thủy nan canh đê phòng (không nên tháo nước, khó canh phòng đê).

Tuất bất cật khuyển tác quái thượng sàng (không nên ăn chó, quỉ quái lên giường).

Chấm điểm ngày 22/9/2019 theo từng việc

  • Tốt nói chung -1.7 Hơi xấu, không nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -1.9 Hơi xấu, không nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi -5.8 Xấu, không nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa -2.4 Hơi xấu, không nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết -2.6 Hơi xấu, không nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -1.0 Hơi xấu, không nên làm

Ngày 22/9/2019 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 7

Cát Kì, Minh Tinh, Mẫu Thương, Thiên Nhạc, Thiên Xá, Tục Thế, Tứ Tướng.

Hung thần (sao xấu) 14

Bạch Hổ Nhập Trung, Huyết Kị, Lao Nhật, Ly Khoa, Mộ Nhật, Nguyệt Hại, Nguyệt Hỏa, Phạt Nhật, Phục Thi, Tam Tang, Thiên Lao, Thiên Thượng ĐKV, Tứ Ly, Độc Hỏa.

Nên (Nghi) 48

bàn di, bàn thiên, bái sư, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, công thành trại, cầu danh, cầu tự, cử chánh trực, giải trừ, hành hạnh, hành sư, hưng tu, hưng điếu phạt, học nghệ, hội nhân thân, khiển sử, khởi công, kì phúc, lâm chánh thân dân, lập tự, mộc dục, mục thân tộc, nhập hỏa, nạp thái, phó nhậm, thi ân, thi ân phong bái, thiện thành quách, thượng lương, thượng quan, thụ trụ, trai tiếu, tu cung thất, tu trạch, tu tác, tu tạo, tài chế, tài chủng, tạo trạch, tạo táng, tảo xá vũ, tế tự, tống lễ, tự thần kì, xuất hóa, đính hôn, động thổ.

Kiêng (Kị) 56

an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, bách sự bất nghi, châm cứu, cái ốc, di cư, di cữu, giao dịch, giá thú, huấn binh, hòa hợp sự, hội thân hữu, hợp thọ mộc, khai sanh phần, khai thị, khải toản, khởi tạo, kinh lạc, kinh thương, kết hôn nhân, liệu bệnh, lập khoán, lục lễ, mục dưỡng, nhập học, nhập liễm, nhập sơn, nhập trạch, nạp súc, phá thổ, thiêm ước, thành trừ phục, thượng biểu chương, thượng sách, thụ tạo, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trí sản thất, tu phần, tu thương khố, tuyển tướng, tác táo, tạo súc lan, tố họa thần tượng, từ tụng, uấn nhưỡng, viễn hành, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất sư, xuất tài, đính minh, đại sát.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 22/9/2019

Sao tốt 4

  • Minh tinh Tốt mọi việc. (trùng với Thiên lao Hắc Đạo - xấu)
  • U vi tinh Tốt mọi việc.
  • Tục thế Tốt mọi việc, nhất là giá thú.
  • Mẫu thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương.

Sao xấu 5

  • Ly sào Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới
  • Tứ li Xấu mọi việc
  • Hoả tai Xấu đối với làm nhà, lợp nhà.
  • Nguyệt hoả độc hoả Xấu đối với lợp nhà, làm bếp.
  • Quỷ khốc Xấu với tế tự, mai táng.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Tinh

Sao Tinh (Hung) - Con vật: Ngựa
- Nên: Xây dựng phòng mới.
- Không nên: Chôn cất, cưới gã, mở thông đường nước.
- Ngoại trừ: Sao Tinh là 1 trong Thất Sát Tinh, nếu sanh con nhằm ngày này nên lấy tên Sao đặt tên cho trẻ để dễ nuôi, có thể lấy tên sao của năm, hay sao của tháng cũng được.
Tại Dần Ngọ Tuất đều tốt, tại Ngọ là Nhập Miếu, tạo tác được tôn trọng.
Tại Thân là Đăng Giá ( lên xe ): xây cất tốt mà chôn cất nguy.
hợp với 7 ngày: Giáp Dần, Nhâm Dần, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ, Bính Tuất, Canh Tuất.
- Thơ viết:
Sao tinh chỉ tốt việc xây phòng.
Gia quan, tấn lộc gần quân vương.
Chẳng khá khai mương cùng chôn cất.
Vợ chông li tán chớ xem thường.

Trực Trừ

Sát nhập trung cung, mọi sự không nên dùng, phạm vào sẽ hao tài, đại hung.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 22/9/2019

Phi tinh năm
8 · Bát Bạch
Phi tinh tháng
4 · Tứ Lục
Phi tinh ngày
8 · Bát Bạch
Phi tinh giờ
6 · Lục Bạch

Giờ tốt / xấu ngày 22/9/2019

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hắc đạo 7% Canh Tý Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Đế Vượng ; Tuần Trung Không Vong, Hỏa Tinh, Địa Binh
Nghi cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, tu tác, tạo táng, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, từ tụng, viễn hồi, động thổ
01-03 Hắc đạo 7% Tân Sửu Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Thủy Tinh ; Thiên Cương, Tuần Trung Không Vong, Cổ Mộ Sát
Nghi an táng, kiến quý, kì phúc, thù thần, thượng lương, tế tự
Kị bác hí, bách sự bất lợi, giá thú, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, thần miếu, tu tạo mộ viên, từ tụng, viễn hồi
03-05 Hoàng đạo 33% Nhâm Dần Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tam Hợp, Thái Âm, Tỷ Kiên ; Quả Tú, La Thiên Đại Thoái, Triệt Lộ Không Vong, Thiên Tặc
Nghi cầu tự, lợi sự cát, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tự táo, đính hôn
Kị hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, kết hôn nhân, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tiến biểu chương, tu phương, xuất hành, động thổ
05-07 Hắc đạo 55% Quý Mão Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Lục Hợp, Mộc Tinh ; Triệt Lộ Không Vong
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương
07-09 Hoàng đạo 33% Giáp Thìn Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân ; Kế Đô, Thời Phá, Nhật Mộ
Nghi cầu tài, giá thú, kì phúc, thù thần, tạo táng, tế tự, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, cầu tự, di đồ, khai thị, nữ chủ bất lợi, thượng quan, tu tạo, xuất hành, động thổ
09-11 Hoàng đạo 63% Ất Tỵ Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân ; Thổ Tinh, Thiên Tặc
Nghi cầu tài, cầu tự, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, thượng quan, thụ tạo, động thổ
11-13 Hắc đạo 44% Bính Ngọ Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Hỷ Thần, Đường Phù, Tham Lang, Minh Tinh ; La Hầu, Thiên Binh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, nam chủ bất lợi, nhập liễm, thượng lương, từ tụng
13-15 Hắc đạo 37% Đinh Mùi Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Thiên Xá, Ngũ Hợp, Quốc Ấn, Hữu Bật, Kim Tinh ; Thời Hình, Hà Khôi
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, tụng sự
15-17 Hoàng đạo 27% Mậu Thân Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thái Dương, Trường Sinh, Dịch Mã, Tả Phụ ; Ngũ Bất Ngộ, Cô Thần, Lục Mậu, Lôi Binh
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ tạo, tu phương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị khởi cổ, kết hôn nhân, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền
17-19 Hoàng đạo 42% Kỷ Dậu Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, La Thiên Đại Tiến ; Thời Hại, Thiên Cẩu Hạ Thực, Hỏa Tinh, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, phó nhậm, thiết tiếu, thượng quan, tu tề, tế tự, xuất hành, xuất sư
19-21 Hắc đạo 0% Canh Tuất Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Thời Kiến, Vũ Khúc, Thủy Tinh ; Ngũ Quỷ, Địa Binh
Nghi an táng, cầu tự, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc
Kị bách sự bất lợi, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, xuất hành, động thổ
21-23 Hoàng đạo 71% Tân Hợi Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Thái Âm, Ngũ Phù, Nhật Lộc ; Ngũ Quỷ, Kiếp Sát
Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, khai thương khố, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị giá mã, khởi tạo, phạt mộc