Âm lịch: 1/9/2026
Ngày Đinh Tỵ · Tháng Mậu Tuất · Năm Bính Ngọ
Nạp âm: Sa Trung Thổ (ngày) · Bình Địa Mộc (tháng) · Thiên Hà Thủy (năm)
Trực Nguy · Sao Liễu (hung) · Tiết Hàn lộ
Minh đường Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Xấu -5.5
Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Hướng xuất hành ngày 10/10/2026 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnNam
- Tài thầnĐông
Hướng cần tránh
- Hạc thầntại Thiên
- Ngũ HoàngLy (Nam)
- Tam SátKhảm (Bắc)
- Lực SĩKhôn (Tây Nam)
- Nhị HắcKiền (Tây Bắc)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 10/10/2026 五行
Can Chi tương đồng — ngày cát
Hành Thổ khắc hành Thủy
- Tân Hợi
- Quý Hợi
- Đinh Mùi
- Quý Hợi
Bành Tổ bách kị
Đinh bất thế đầu đầu chủ sanh sang (không nên cắt tóc, đầu sinh ra nhọt).
Tỵ bất viễn hành tài vật phục tàng (không nên đi xa tiền của mất mát).
Chấm điểm ngày 10/10/2026 theo từng việc 評
- Tốt nói chung -3.7 Hơi xấu, không nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -5.1 Xấu, không nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi -10.7 Xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -5.1 Xấu, không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -4.4 Xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -4.4 Xấu, không nên làm
Ngày 10/10/2026 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 9
Cát Khánh, Minh Đường, Nguyệt Tài, Thiên Phúc, Thần Tại, Tuế Lộc, Tục Thế, Âm Đức, Đại Thâu.
Hung thần (sao xấu) 21
Bát Tọa, Chuyên Nhật, Cửu Thổ Quỷ, Du Họa, Hoành Thiên Chu Tước, Huyết Kị, Hỏa Tinh, Kim Đao, Long Hội, Nhân Cách, Phục Tội, Quỷ Khốc, Thổ Cấm, Thủy Ngân, Trùng Nhật, Trạch Không, Tứ Hư, Tứ Đại Kị (giá thú), Đao Khảm Sát, Đại Tiểu Khốc Nhật, Địa Tặc.
Nên (Nghi) 39
an sàng, an táo, bách sự nghi dụng, công quả, cầu tài, cầu tự, di đồ, huấn luyện, hành huệ, hội hữu, hứa nguyện, khai thương, khai thị, khánh điển, kì phúc, lập tự, mục thân tộc, nạp thái, nạp đơn, sách tá, thi ân, thiết trai tiếu, thiết yến, trai tiếu, tu kiều, tu lộ, tu phương, tu trạch, tu tác, tu táo, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tạo trạch, tạo táng, tế tự, tống lễ, tự thần kì, đính hôn, đảo từ.
Kiêng (Kị) 58
an môn, an táng, châm cứu, cúng tế, cầu y, di cư, di trạch, di tỉ, giao dịch, giá mã, giá thú, hung sự, hợp tương, khai sanh phần, khai trì, khải toản, khởi tạo, kiến trạch, liệu bệnh, long táo, luận tụng, lập khế mãi mại, mai táng, mục dưỡng, nhập trạch, nạp súc, phá thổ, phạt mộc, phục dược, quy hỏa, tang sự, thiên tỉ, thành phục, thượng lương, thụ tạo, thủ ngư, thừa thuyền, tiến nhân khẩu, trừ phụ, tu cái ốc vũ, tu trì, tu tạo, tài chủng, tài y, tác yển, tạo súc lan, tạo tác mộc giới, tạo tửu, tảo xá, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hỏa, xuất sư, điền liệp, đăng sơn, động thổ.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 10/10/2026 星
Sao tốt 6
- Nguyệt tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch.
- Cát khánh Tốt mọi việc.
- Âm đức Tốt mọi việc.
- Tuế hợp Tốt mọi việc.
- Tục thế Tốt mọi việc, nhất là giá thú.
- Minh đường Có lợi cho việc gặp đại nhân, lợi cho việc tiến tới, làm gì được nấy.
Sao xấu 7
- Hỏa tinh Xấu với lợp nhà và làm bếp
- Xích khẩu Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệc
- Thiên ôn Kỵ xây dựng.
- Địa tặc Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.
- Hoả tai Xấu đối với làm nhà, lợp nhà.
- Nhân cách Xấu đối với giá thú khởi tạo
- Huyền vũ Kỵ mai táng.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Liễu
- Nên: Không có việc chi hợp với Sao Liễu.
- Không nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại. Hung hại nhất là chôn cất, xây đắp, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao lũy, làm thủy lợi.
- Ngoại trừ: Tại Ngọ trăm việc tốt. Tại Tị Đăng Viên: thừa kế và lên quan lãnh chức là 2 điều tốt nhất. Tại Dần, Tuất rất kỵ xây cất và chôn cất : Rất suy vi.
- Thơ viết:
Liễu tinh tạo dựng lắm tội oan.Tai ương trộm cướp phải cơ hàn.Chôn cất hôn nhân nhằm sao ấy.Ba năm đôi lược chịu sầu than.
Trực Nguy
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 10/10/2026 九星
- Phi tinh năm
- 1 · Nhất Bạch
- Phi tinh tháng
- 9 · Cửu Tử
- Phi tinh ngày
- 4 · Tứ Lục
- Phi tinh giờ
- 3 · Tam Bích
Giờ tốt / xấu ngày 10/10/2026 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hắc đạo 0% | Canh Tý | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tham Lang ; Tuần Trung Không Vong, Hỏa Tinh, Địa Binh |
| Nghi di đồ, kiến quý, tu tác, tạo táng | ||
| Kị bách sự bất lợi, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, phá thổ, thần miếu, tu tạo, viễn hồi, động thổ | ||
| 01-03 Hoàng đạo 63% | Tân Sửu | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Tam Hợp, Đường Phù, Hữu Bật, Thủy Tinh ; Nhật Mộ, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, thần miếu, viễn hồi | ||
| 03-05 Hắc đạo 0% | Nhâm Dần | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Ngũ Hợp, Quốc Ấn ; Thời Hại, Thiên Cương, La Thiên Đại Thoái, Triệt Lộ Không Vong, Kiếp Sát, Thiên Tặc |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, kiến quý, lục lễ, tu tác, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, giá mã, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, phó nhậm, phạt mộc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tiến biểu chương, tu phương, từ tụng, động thổ | ||
| 05-07 Hắc đạo 0% | Quý Mão | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tham Lang, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Cô Thần, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an táng, di đồ, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng | ||
| Kị bác hí, hứa nguyện, khai quang, kì phúc, kết hôn nhân, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, từ tụng, xuất hành | ||
| 07-09 Hoàng đạo 66% | Giáp Thìn | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Hữu Bật ; Kế Đô, Thiên Cẩu Hạ Thực |
| Nghi cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, phó nhậm, thượng quan, thụ phong, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành | ||
| Kị kì phúc, nữ chủ bất lợi, thiết tiếu, tu tề, tế tự | ||
| 09-11 Hắc đạo 38% | Ất Tỵ | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Đế Vượng, Thời Kiến, Tả Phụ ; Thổ Tinh |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi | ||
| 11-13 Hoàng đạo 50% | Bính Ngọ | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Hỷ Thần, Ngũ Phù, Nhật Lộc ; La Hầu, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị nam chủ bất lợi, nhập liễm, thượng lương | ||
| 13-15 Hoàng đạo 100% | Đinh Mùi | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Xá, Vũ Khúc, Kim Tinh, Tỷ Kiên |
| Nghi an táng, cầu tự, giá thú, hưng tu, khai thị, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị — | ||
| 15-17 Hắc đạo 12% | Mậu Thân | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Dương, Lục Hợp, Minh Tinh ; Thời Hình, Hà Khôi, Lục Mậu, Lôi Binh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, lục lễ, nhập trạch, thụ tạo, tu phương, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khởi cổ, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tu thuyền, từ tụng | ||
| 17-19 Hắc đạo 39% | Kỷ Dậu | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Tam Hợp, Trường Sinh, La Thiên Đại Tiến ; Quả Tú, Hỏa Tinh, Cổ Mộ Sát, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, kết hôn nhân, tu tạo mộ viên, tụng sự, xuất sư | ||
| 19-21 Hoàng đạo 33% | Canh Tuất | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thủy Tinh ; Ngũ Quỷ, Địa Binh |
| Nghi an táng, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị phá thổ, phó nhậm, thượng quan, xuất hành, động thổ | ||
| 21-23 Hoàng đạo 82% | Tân Hợi | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Quan Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Dịch Mã ; Ngũ Quỷ, Thời Phá |
| Nghi cầu tài, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, phó nhậm, thù thần, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, di đồ, tu tạo, động thổ |
