Âm lịch: 3/9/2026
Ngày Kỷ Mùi · Tháng Mậu Tuất · Năm Bính Ngọ
Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa (ngày) · Bình Địa Mộc (tháng) · Thiên Hà Thủy (năm)
Trực Thu · Sao Trương (cát) · Tiết Hàn lộ
Chu tước Hắc đạo · Đánh giá ngày: Xấu -8.7
Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Hướng xuất hành ngày 12/10/2026 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnĐông Bắc
- Tài thầnNam
Hướng cần tránh
- Hạc thầnĐông
- Ngũ HoàngLy (Nam)
- Tam SátKhảm (Bắc)
- Lực SĩKhôn (Tây Nam)
- Nhị HắcKiền (Tây Bắc)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 12/10/2026 五行
Can Chi tương đồng — ngày cát
Hành Hỏa khắc hành Kim
- Quý Sửu
- Ất Sửu
- Quý Dậu
- Ất Mùi
Bành Tổ bách kị
Kỷ bất phá khoán nhị chủ tịnh vong (không nên phá khoán, cả 2 chủ đều mất).
Mùi bất phục dược độc khí nhập tràng (không nên uống thuốc, khí độc ngấm vào ruột).
Chấm điểm ngày 12/10/2026 theo từng việc 評
- Tốt nói chung -7.7 Xấu, không nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -2.8 Hơi xấu, không nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi -14.6 Xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -9.1 Xấu, không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -8.8 Xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -9.1 Xấu, không nên làm
Ngày 12/10/2026 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 7
Mẫu Thương, Ngọc Vũ, Thất Thánh, Thần Tại, Đại Hồng Sa, Đại Minh, Đại Thâu.
Hung thần (sao xấu) 26
Bát Chuyên, Băng Tiêu Ngõa Hãm, Chu Tước, Chuyên Nhật, Châu Cách, Cửu Khổ Bát Cùng, Hoang Vu, Hà Khôi, Hình Ngục, La Thiên Đại Thoái, Long Hổ, Nguyệt Hình, Ngũ Hư, Phản Chi, Phục Nhật, Quả Tú, Tam Bất Phản, Tam Nương, Thiên Địa Hung Bại, Thiên Địa Tranh Hùng, Thổ Ngân, Trùng Tang, Trường Tinh, Tội Hình, Địa Phá, Ương Bại.
Nên (Nghi) 30
bách sự nghi dụng, bình trì đạo đồ, bộ tróc, cầu tài, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hứa nguyện, mộc dục, mục dưỡng, nhập học, phá ốc hoại viên, sách tá, thi ân huệ, thủ ngư, trai tiếu, tu kiều, tu lộ, tu trạch, tu táo, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chủng, tác sự, tạo trạch, tảo xá vũ, tế tự, tứ xá, điền liệp, đàm ân, đảo từ.
Kiêng (Kị) 98
an doanh, an hương, an môn, an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, chiêu hiền, cầu tự, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, di cữu, doanh chủng thời, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, giải trừ, hoại viên, huấn binh, hành hạnh, hành thuyền, hưng tạo, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khánh tứ, khải toản, khởi tạo, kinh lạc, kinh thương, kiến quý, kết hôn nhân, kị hung sự, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế mãi mại, mai táng, nhập liễm, nhập sơn, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phá thổ, phá ốc, phân cư, phó cử, phó nhậm, quan đới, tang sự, tham yết, thi trái phụ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thành phục, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, trần binh, trần từ tụng, trừ phục, tu cung thất, tu lục súc lan, tu phương, tu thương khố, tu trai, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tài y, tác sự cầu mưu, tạo thuyền, tạo táng, tố họa thần tượng, từ tụng, uấn nhưỡng, viễn du, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất sư, yến hội, động thổ, ứng thí.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 12/10/2026 星
Sao tốt 6
- Ngũ hợp Tốt mọi việc.
- Sát cống Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- U vi tinh Tốt mọi việc.
- Mẫu thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
- Đại hồng sa Tốt mọi việc.
- Bất tương Tốt cho cưởi hỏi
Sao xấu 9
- Tam nương Xấu mọi việc
- Địa phá Kỵ xây dựng.
- Hoang vu Xấu mọi việc.
- Băng tiêu ngọa hãm Xấu mọi việc.
- Hà khôi, Cẩu giảo Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc.
- Trùng tang Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà.
- Chu tước Kỵ nhập trạch, khai trương.
- Nguyệt hình Xấu mọi việc.
- Ngũ hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Trương
- Nên: Khởi công tạo tác trăm việc tốt, tốt nhất là xây cất nhà, che mái dựng hiên, trổ cửa dựng cửa, cưới gã, chôn cất, làm ruộng, nuôi tằm, đặt táng kê gác, chặt cỏ phá đất, cắt áo, làm thuỷ lợi.
- Không nên: Sửa hoặc làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước.
- Ngoại trừ: Tại Hợi, Mão, Mùi đều tốt. Tại Mùi Đăng viên rất tốt nhưng phạm Phục Đoạn.
- Thơ viết:
Trương tinh ngày ấy tạo thêm nhà.Nối nghiệp công hầu gần quân vương.Mai táng khai mương tiền của đến.Hôn nhân hòa hợp phúc minh trường
Trực Thu
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 12/10/2026 九星
- Phi tinh năm
- 1 · Nhất Bạch
- Phi tinh tháng
- 9 · Cửu Tử
- Phi tinh ngày
- 2 · Nhị Hắc
- Phi tinh giờ
- 6 · Lục Bạch
Giờ tốt / xấu ngày 12/10/2026 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hắc đạo 28% | Giáp Tý | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, La Thiên Đại Tiến, Ngũ Hợp, Thủy Tinh ; Thời Hại, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, từ tụng, viễn hồi | ||
| 01-03 Hắc đạo 0% | Ất Sửu | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thái Âm, Đường Phù ; Ngũ Bất Ngộ, Thời Phá, Thời Hình, Nhật Mộ, Tuần Trung Không Vong, Cổ Mộ Sát |
| Nghi kiến quý, tu tác, tạo táng | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, cầu tự, giá thú, khai quang, khai thị, kiến tự quan, kì phúc, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, tu tạo mộ viên, tụng sự, viễn hồi, xuất hành, đính hôn, động thổ | ||
| 03-05 Hoàng đạo 89% | Bính Dần | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Hỷ Thần, Quốc Ấn, Mộc Tinh ; Thiên Binh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị nhập liễm | ||
| 05-07 Hoàng đạo 85% | Đinh Mão | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tam Hợp, Thiên Xá ; Kế Đô |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kì phúc, nhập trạch, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, đính hôn | ||
| Kị nữ chủ bất lợi | ||
| 07-09 Hắc đạo 0% | Mậu Thìn | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Thiên Cương, Lục Mậu, Thổ Tinh, Lôi Binh |
| Nghi Bất nghi | ||
| Kị bách sự bất lợi, khởi cổ, kì phúc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền | ||
| 09-11 Hoàng đạo 50% | Kỷ Tỵ | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Đế Vượng, Dịch Mã, Tỷ Kiên ; Ngũ Quỷ, La Hầu, Cô Thần, La Thiên Đại Thoái |
| Nghi an sàng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thương khố, khai thị, kiến quý, lợi sự cát, nhập trạch, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị khai quang, kết hôn nhân, nam chủ bất lợi, tu phương | ||
| 11-13 Hắc đạo 0% | Canh Ngọ | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Ngũ Phù, Nhật Lộc, Lục Hợp, Tham Lang, Kim Tinh ; Ngũ Quỷ, Thiên Cẩu Hạ Thực, Địa Binh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, lục lễ, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, phá thổ, thiết tiếu, tu tề, tế tự, từ tụng, động thổ | ||
| 13-15 Hắc đạo 45% | Tân Mùi | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Thái Dương, Thời Kiến, Hữu Bật |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, thụ tạo, tu phương, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bác hí, từ tụng | ||
| 15-17 Hoàng đạo 70% | Nhâm Thân | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Tả Phụ, Minh Tinh ; Triệt Lộ Không Vong, Hỏa Tinh, Kiếp Sát |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, giá mã, hứa nguyện, khai quang, khởi tạo, phạt mộc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương | ||
| 17-19 Hắc đạo 0% | Quý Dậu | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Trường Sinh, Thủy Tinh ; Triệt Lộ Không Vong, Thiên Tặc |
| Nghi cầu tự, di đồ, giá thú, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tiến biểu chương, động thổ | ||
| 19-21 Hoàng đạo 66% | Giáp Tuất | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thái Âm, Vũ Khúc ; Hà Khôi |
| Nghi an táng, cầu tự, giá thú, kì phúc, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi | ||
| 21-23 Hoàng đạo 73% | Ất Hợi | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Quả Tú |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị kết hôn nhân, phó nhậm, thượng quan, xuất hành |
