Âm lịch: 26/9/2026
Ngày Nhâm Ngọ · Tháng Mậu Tuất · Năm Bính Ngọ
Nạp âm: Dương Liễu Mộc (ngày) · Bình Địa Mộc (tháng) · Thiên Hà Thủy (năm)
Trực Thành · Sao Sâm (hung) · Tiết Sương giáng
Thiên hình Hắc đạo · Đánh giá ngày: Bình thường 2.2
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Hướng xuất hành ngày 4/11/2026 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnNam
- Tài thầnTây
Hướng cần tránh
- Hạc thầnTây Bắc
- Ngũ HoàngLy (Nam)
- Tam SátKhảm (Bắc)
- Lực SĩKhôn (Tây Nam)
- Nhị HắcKiền (Tây Bắc)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 4/11/2026 五行
Can khắc Chi — ngày cát trung bình (chế nhật)
Hành Mộc khắc hành Thổ
- Bính Tý
- Canh Tý
- Canh Ngọ
- Mậu Thân
- Bính Thìn
Bành Tổ bách kị
Nhâm bất ương thủy nan canh đê phòng (không nên tháo nước, khó canh phòng đê).
Ngọ bất thiêm cái thất chủ canh trương (không nên làm lợp mái nhà, chủ sẽ phải làm lại).
Chấm điểm ngày 4/11/2026 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 1.6 Bình thường, có thể làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 4.1 Khá tốt, nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi 2.3 Bình thường, có thể làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa 1.4 Bình thường, có thể làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết 2.1 Bình thường, có thể làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 2.1 Bình thường, có thể làm
Ngày 4/11/2026 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 15
Bất Tướng, La Thiên Đại Tiến, Minh Phệ, Nguyệt Không, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Thương, Thiên Xá, Thiên Y, Thiên Ân, Thần Tại, Tứ Tướng, Yếu Yên, Đại Hồng Sa, Đại Minh.
Hung thần (sao xấu) 18
Bại Nhật, Bất Cử, Cửu Xú, Khí Vãng Vong, Ly Khoa, Lỗ Ban Sát, Sát Chủ, Thiên Hình, Thiên Hùng, Thám Bệnh, Thần Hiệu, Thủy Cách, Tiểu Không Vong, Tuyệt Yên Hỏa, Tứ Quý Bát Tọa, Đao Châm, Đao Khảm Sát, Đại Tiểu Khốc Nhật.
Nên (Nghi) 68
an sàng trướng, an thần, an đối ngại, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, chiêu chuế, cầu tài, cầu tự, cử chánh trực, di đồ, giá thú, hiến chương sớ, hưng tu, hợp dược, hứa nguyện, khai thị, khánh tứ, kinh lạc, kiến nghĩa lệ, kì phúc, lập khoán, lập khế, mục dưỡng, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, nạp tài, nạp tế, phá thổ, phục dược, thi ân, thi ân phong bái, thiết trù mưu, thiện thành quách, thành phục, thưởng hạ, thượng lương, thụ phong, thụ trụ, thủ thổ, tiến nhân khẩu, trai tiếu, trúc đê phòng, trần lợi ngôn, trị bệnh, trừ phục, tu cung thất, tu phương, tu sản thất, tu thương khố, tu trạch, tu tạo, tài chế, tài chủng, tác sự, tạo sàng trướng, tạo thương khố, tạo trạch, tạo táng, tế tự, uấn nhưỡng, viễn hành, vấn danh, yến hội, đính hôn, đảo từ, định kế sách, động thổ.
Kiêng (Kị) 44
an sàng, ban chiếu, bách sự bất nghi, bộ ngư, bộ tróc, chiêu hiền, chủng cốc, cầu y, di cư, di trạch, di tỉ, giá mã, huấn binh, hành binh, hành thuyền, khai đường, khởi công, khởi thủ tu tác, khởi tạo, kinh thương, kiến trạch, liệu bệnh, lập khế mãi mại, nghi tác thọ mộc, nhập học, phân cư, thăm người bệnh, thượng biểu chương, thượng sách, thủ ngư, tiến biểu chương, tu tác ốc, tuyên chánh sự, tuyển tướng, tài mộc, tác táo, tạo diêu, tố tụng, từ tụng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất sư, xuất tài, điền liệp.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 4/11/2026 星
Sao tốt 8
- Thiên ân Tốt mọi việc.
- Thiên hỷ Tốt mọi việc, nhất là hôn thú.
- Nguyệt không Tốt cho mọi việc sửa nhà, làm giường.
- Nguyệt giải Tốt mọi việc.
- Yếu yên (Thiên quý) Tốt mọi việc, nhất là giá thú.
- Tam hợp Tốt mọi việc.
- Đại hồng sa Tốt mọi việc.
- Bất tương Tốt cho cưởi hỏi
Sao xấu 4
- Tiểu không vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
- Cô thần Xấu với giá thú.
- Sát chủ Xấu mọi việc.
- Không phòng Kỵ giá thú.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Sâm
- Nên: Khởi công tạo tác nhiều việc tốt như : xây cất nhà, dựng cửa trổ cửa, nhập học, đi thuyền, làm thủy lợi, tháo nước đào mương.
- Không nên: Cưới gã, chôn cất, đóng giường lót giường, kết bạn.
- Ngoại trừ: Ngày Tuất Sao sâm Đăng Viên, nên phó nhậm, cầu công danh hiển hách.
- Thơ viết:
Sâm tinh tạo dựng được an hòa.Văn trường rực rỡ lắm vinh hoa.Khai mương mở ngõ đều điềm tốtChôn cất hôn nhân bị phá gia.
Trực Thành
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 4/11/2026 九星
- Phi tinh năm
- 1 · Nhất Bạch
- Phi tinh tháng
- 9 · Cửu Tử
- Phi tinh ngày
- 6 · Lục Bạch
- Phi tinh giờ
- 9 · Cửu Tử
Giờ tốt / xấu ngày 4/11/2026 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hoàng đạo 0% | Canh Tý | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Đế Vượng ; Thời Phá, Hỏa Tinh, Địa Binh |
| Nghi cầu tài, giao dịch, giá thú, nhập trạch, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, phá thổ, thượng quan, tu tạo, động thổ | ||
| 01-03 Hoàng đạo 88% | Tân Sửu | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Vũ Khúc, Thủy Tinh ; Thời Hại |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giá thú, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ | ||
| 03-05 Hắc đạo 0% | Nhâm Dần | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tam Hợp, Thái Âm, Tả Phụ, Tỷ Kiên ; La Thiên Đại Thoái, Triệt Lộ Không Vong, Thiên Tặc |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, kiến quý, lợi sự cát, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tiến biểu chương, tu phương, động thổ | ||
| 05-07 Hoàng đạo 66% | Quý Mão | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Mộc Tinh ; Hà Khôi, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương | ||
| 07-09 Hắc đạo 33% | Giáp Thìn | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Vũ Khúc ; Kế Đô, Cô Thần, Nhật Mộ |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giá thú, kì phúc, nhập trạch, thù thần, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, kết hôn nhân, nữ chủ bất lợi, phó nhậm, thượng quan, từ tụng | ||
| 09-11 Hắc đạo 0% | Ất Tỵ | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Thổ Tinh, Cổ Mộ Sát, Thiên Tặc |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giá thú, kiến quý, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị an táng, bác hí, bách sự bất lợi, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, thiết tiếu, thượng quan, thụ tạo, tu tạo mộ viên, tu tề, tế tự, từ tụng, động thổ | ||
| 11-13 Hoàng đạo 33% | Bính Ngọ | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Hỷ Thần, Đường Phù, Thời Kiến ; La Hầu, Thời Hình, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thụ phong, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, nam chủ bất lợi, nhập liễm | ||
| 13-15 Hắc đạo 70% | Đinh Mùi | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thiên Xá, Ngũ Hợp, Quốc Ấn, Lục Hợp, Kim Tinh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi | ||
| 15-17 Hoàng đạo 27% | Mậu Thân | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thái Dương, Trường Sinh, Dịch Mã, Minh Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Lục Mậu, Tuần Trung Không Vong, Lôi Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thụ tạo, tu phương, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị khai quang, khởi cổ, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, tu thuyền, tu tạo, viễn hồi | ||
| 17-19 Hoàng đạo 37% | Kỷ Dậu | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, La Thiên Đại Tiến, Tham Lang ; Thời Hình, Thiên Cương, Tuần Trung Không Vong, Hỏa Tinh, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, viễn hồi, xuất hành, xuất sư | ||
| 19-21 Hắc đạo 29% | Canh Tuất | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Hữu Bật, Thủy Tinh ; Ngũ Quỷ, Quả Tú, Địa Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, kết hôn nhân, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng, động thổ | ||
| 21-23 Hắc đạo 0% | Tân Hợi | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thái Âm, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Tả Phụ ; Ngũ Quỷ, Kiếp Sát |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị giá mã, khởi tạo, phạt mộc, tụng sự |
