Âm lịch: 30/9/2026
Ngày Bính Tuất · Tháng Kỷ Hợi · Năm Bính Ngọ
Nạp âm: Ốc Thượng Thổ (ngày) · Bình Địa Mộc (tháng) · Thiên Hà Thủy (năm)
Trực Bế · Sao Tinh (hung) · Tiết Lập đông
Bạch hổ Hắc đạo · Đánh giá ngày: Hơi xấu -2.7
Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Hướng xuất hành ngày 8/11/2026 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnTây Nam
- Tài thầnĐông
Hướng cần tránh
- Hạc thầnTây Bắc
- Ngũ HoàngLy (Nam)
- Tam SátKhảm (Bắc)
- Lực SĩKhôn (Tây Nam)
- Nhị HắcKiền (Tây Bắc)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 8/11/2026 五行
Can sinh Chi — ngày cát (bảo nhật)
Hành Thổ khắc hành Thủy
- Canh Thìn
- Nhâm Thìn
- Bính Ngọ
- Nhâm Tuất
Bành Tổ bách kị
Bính bất tu táo tất kiến hỏa ương (không nên sửa bếp, sẽ bị hỏa tai).
Tuất bất cật khuyển tác quái thượng sàng (không nên ăn chó, quỉ quái lên giường).
Chấm điểm ngày 8/11/2026 theo từng việc 評
- Tốt nói chung -2.0 Hơi xấu, không nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 0.0 Bình thường, có thể làm
- Hôn thú, cưới hỏi -3.9 Hơi xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -2.0 Hơi xấu, không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -7.0 Xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -1.3 Hơi xấu, không nên làm
Ngày 8/11/2026 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 8
Cát Khánh, Kim Quỹ, Thiên Nhạc, Thiên Tài Tinh, Thần Tại, Tuế Đức, Ích Hậu, Đại Hồng Sa.
Hung thần (sao xấu) 20
Bạch Hổ Nhập Trung, Cửu Khổ Bát Cùng, Hiệp Tỷ, Hoang Vu, Huyết Chi, Hình Ngục, Lôi Công, Lục Bất Thành, Mộ Khố Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Sát, Ngũ Hư, Phục Nhật, Phục Tang, Tam Bất Phản, Thủy Ngân, Tội Hình, Xích Tùng Tử, Đại Không Vong, Địa Cách.
Nên (Nghi) 32
an sản thất, bách sự nghi dụng, bổ viên, cầu tự, di tỉ, hưng tu, hội hữu, hứa nguyện, khai điếm, khánh điển, kì phúc, mai huyệt, mai trì, nạp đơn, thiết yến, trai tiếu, trúc viên tường, trúc đê phòng, tu phương, tu trạch, tu tác, tu ốc, tác thương khố, tạo trạch, tạo trạch xá, tạo táng, tắc huyệt, tế tự, điền bổ, điền cơ, đính hôn, đảo từ.
Kiêng (Kị) 74
an sàng, an táng, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, chinh hành, chiêu hiền, châm cứu, chủng thực, cầu hôn, cầu y, cử chánh trực, doanh chủng thời, doanh chủng thực, doanh kiến cung thất, doanh mưu, hành hạnh, hưng tạo, hưng xuyên quật, hợp tương, khai cừ, khai thương khố, khiển sử, khánh tứ, kinh thương, kiến quý, kết hôn nhân, kị hung sự, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, nạp quần súc, nạp thái, phó cử, tham yết, thi trái phụ, thi ân phong bái, thành thân lễ, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trần binh, tu cung thất, tu doanh, tu lục súc lan, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, táng mai, tạo tửu, tố họa thần tượng, từ tụng, vấn danh, vận động, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tạc, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất sư, xuất tài, xuất tài vật, yến hội, yết lục súc, đình tân khách, đại sát, động thổ, ứng thí.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 8/11/2026 星
Sao tốt 6
- Tuế đức Tốt mọi việc.
- Thiên đức Tốt mọi việc.
- Nguyệt đức Tốt mọi việc.
- Thiên mã Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc. (trùng với Bạch hổ: xấu).
- Mãn đức tinh Tốt mọi việc.
- Mẫu thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
Sao xấu 6
- Đại không vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
- Nguyện tận Xấu mọi việc
- Thổ phủ Kỵ xây dựng,động thổ.
- Bạch hổ Kỵ mai táng. (trùng ngày với Thiên giải: tốt).
- Tội chí Xấu với tế tự, kiện cáo.
- Quỷ khốc Xấu với tế tự, mai táng.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Tinh
- Nên: Xây dựng phòng mới.
- Không nên: Chôn cất, cưới gã, mở thông đường nước.
- Ngoại trừ: Sao Tinh là 1 trong Thất Sát Tinh, nếu sanh con nhằm ngày này nên lấy tên Sao đặt tên cho trẻ để dễ nuôi, có thể lấy tên sao của năm, hay sao của tháng cũng được. Tại Dần Ngọ Tuất đều tốt, tại Ngọ là Nhập Miếu, tạo tác được tôn trọng. Tại Thân là Đăng Giá ( lên xe ): xây cất tốt mà chôn cất nguy.hợp với 7 ngày: Giáp Dần, Nhâm Dần, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ, Bính Tuất, Canh Tuất.
- Thơ viết:
Sao tinh chỉ tốt việc xây phòng.Gia quan, tấn lộc gần quân vương.Chẳng khá khai mương cùng chôn cất.Vợ chông li tán chớ xem thường.
Trực Bế
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 8/11/2026 九星
- Phi tinh năm
- 1 · Nhất Bạch
- Phi tinh tháng
- 8 · Bát Bạch
- Phi tinh ngày
- 2 · Nhị Hắc
- Phi tinh giờ
- 6 · Lục Bạch
Giờ tốt / xấu ngày 8/11/2026 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hắc đạo 36% | Mậu Tý | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Đường Phù, Mộc Tinh ; Ngũ Quỷ, Lục Mậu, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, di đồ, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thượng lương, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, di tỉ, khởi cổ, phần hương, thiết tiếu, từ tụng, xuất sư | ||
| 01-03 Hắc đạo 14% | Kỷ Sửu | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Quốc Ấn ; Ngũ Quỷ, Thiên Cương, Cổ Mộ Sát |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, kiến quý, tu tác, tạo táng | ||
| Kị bác hí, bách sự bất lợi, nhập trạch, tu tạo mộ viên, từ tụng | ||
| 03-05 Hoàng đạo 45% | Canh Dần | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tam Hợp, Trường Sinh, Thủy Tinh ; Quả Tú, Địa Binh, Thiên Tặc |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị khai thương khố, khởi tạo, kết hôn nhân, phá thổ, thượng quan, thụ tạo, động thổ | ||
| 05-07 Hắc đạo 23% | Tân Mão | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Ngũ Hợp, Lục Hợp ; Hỏa Tinh, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, xuất sư | ||
| 07-09 Hoàng đạo 45% | Nhâm Thìn | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Dương ; Ngũ Bất Ngộ, Thời Phá, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi thụ tạo, tu phương, tạo táng | ||
| Kị bách sự bất lợi, cầu tài, cầu tự, di đồ, hứa nguyện, khai quang, khai thị, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, tu tạo, xuất hành, động thổ | ||
| 09-11 Hoàng đạo 84% | Quý Tỵ | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Kim Tinh ; Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương | ||
| 11-13 Hắc đạo 9% | Giáp Ngọ | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tam Hợp, Đế Vượng, La Thiên Đại Tiến, Tham Lang ; La Hầu, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nam chủ bất lợi, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, từ tụng, viễn hồi | ||
| 13-15 Hắc đạo 0% | Ất Mùi | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Hữu Bật ; Thời Hình, Hà Khôi, Tuần Trung Không Vong, Thổ Tinh |
| Nghi di đồ, kiến quý, tạo táng | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, tụng sự, viễn hồi | ||
| 15-17 Hoàng đạo 40% | Bính Thân | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Hỷ Thần, Dịch Mã, Tả Phụ, Tỷ Kiên ; Kế Đô, Cô Thần, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lợi sự cát, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị kết hôn nhân, nhập liễm, nữ chủ bất lợi, thượng lương | ||
| 17-19 Hoàng đạo 69% | Đinh Dậu | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Xá, Mộc Tinh ; Thời Hại, Thiên Cẩu Hạ Thực |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thiết tiếu, thượng quan, tu tề | ||
| 19-21 Hắc đạo 33% | Mậu Tuất | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Thời Kiến, Vũ Khúc, Minh Tinh ; Nhật Mộ, Lôi Binh |
| Nghi an táng, cầu tự, giá thú, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc | ||
| Kị bách sự bất lợi, tu thuyền, xuất hành | ||
| 21-23 Hoàng đạo 66% | Kỷ Hợi | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thủy Tinh ; La Thiên Đại Thoái, Kiếp Sát |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị giá mã, khai quang, khởi tạo, phạt mộc, tu phương |
