Âm lịch: 28/10/2026
Ngày Giáp Dần · Tháng Kỷ Hợi · Năm Bính Ngọ
Nạp âm: Đại Khê Thủy (ngày) · Bình Địa Mộc (tháng) · Thiên Hà Thủy (năm)
Trực Bình · Sao Tinh (hung) · Tiết Tiểu tuyết
Thiên lao Hắc đạo · Đánh giá ngày: Hơi xấu -2.0
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Hướng xuất hành ngày 6/12/2026 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnĐông Bắc
- Tài thầnĐông Nam
Hướng cần tránh
- Hạc thầnĐông Bắc
- Ngũ HoàngLy (Nam)
- Tam SátKhảm (Bắc)
- Lực SĩKhôn (Tây Nam)
- Nhị HắcKiền (Tây Bắc)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 6/12/2026 五行
Can Chi tương đồng — ngày cát
Hành Thủy khắc hành Hỏa
- Mậu Thân
- Bính Thân
- Mậu Tý
- Bính Thân
- Mậu Ngọ
Bành Tổ bách kị
Giáp bất khai thương tài vật hao vong (không nên mở kho, tiền của hao mất).
Dần bất tế tự quỷ thần bất thường (không nên tế tự, quỷ thần không bình thường).
Chấm điểm ngày 6/12/2026 theo từng việc 評
- Tốt nói chung -0.6 Hơi xấu, không nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -0.7 Hơi xấu, không nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi -4.6 Xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -2.0 Hơi xấu, không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -3.5 Hơi xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -0.6 Hơi xấu, không nên làm
Ngày 6/12/2026 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 13
Kim Đường, Lục Hợp, Minh Phệ Đối, Minh Tinh, Nguyệt Đức, Ngũ Hợp, Ngũ Phú, Thiên Nhạc, Thiên Xá, Thất Thánh, Thời Đức, Tướng Nhật, Tứ Tướng.
Hung thần (sao xấu) 17
Bát Chuyên, Băng Tiêu Ngõa Hãm, Chuyên Nhật, Cửu Khổ Bát Cùng, Du Họa, Hoang Vu, Hà Khôi, Long Hổ, Mộc Mã Sát, Ngũ Hư, Quỷ Cách, Thiên Cùng, Thiên Lao, Thiên Địa Tranh Hùng, Thám Bệnh, Tứ Bất Tường, Tử Thần.
Nên (Nghi) 69
an táng, bàn di, bái sư, bình trì đạo đồ, cầu danh, cầu tài, cầu tự, cử chánh trực, di cư, di đồ, giao dịch, giá thú, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hưng tu, học nghệ, hứa nguyện, khai thị, khiển sử, khánh tứ, khởi công, kinh lạc, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán, mục dưỡng, nghi tế tự, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phá thổ, phó nhậm, thi ân, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng quan, thụ phong, thụ trụ, trai tiếu, trảm thảo, tu phần, tu sức viên tường, tu trạch, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tác sự, tạo trạch, tạo táng, tế tự, tứ xá, uấn nhưỡng, viễn hành, yến hội, yến nhạc, đàm ân, đính hôn, động thổ.
Kiêng (Kị) 46
an doanh, an môn, an phủ biên cảnh, an sàng, bách sự bất nghi, chinh thảo, chủng thực thụ mộc, cúng tế, cổ chú, di tỉ, doanh chủng thời, giá mã, huấn binh, hành thuyền, hưng tạo, khai cừ xuyên tỉnh, khai nghiệp, khai thương khố, khởi tạo, kinh thương, kiến tiếu, lập khế mãi mại, nhập sơn, phạt mộc, phục dược, quan đới, thi trái phụ, thăm người bệnh, thượng biểu chương, thỉnh y, tiến nhân, trúc đê phòng, tu lục súc lan, tu thương khố, tu trai, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tạo thuyền, tố họa thần tượng, tố lương, từ tụng, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất sư.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 6/12/2026 星
Sao tốt 4
- Nguyệt đức Tốt mọi việc.
- Minh tinh Tốt mọi việc. (trùng với Thiên lao Hắc Đạo - xấu)
- Ngũ phú Tốt mọi việc.
- Lục hợp Tốt mọi việc.
Sao xấu 6
- Kim thần thất sát Xấu mọi việc
- Tiểu hao Xấu về kinh doanh, cầu tài.
- Hoang vu Xấu mọi việc.
- Hà khôi, Cẩu giảo Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc.
- Thiên địa chuyển sát Kỵ động thổ.
- Ngũ hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Tinh
- Nên: Xây dựng phòng mới.
- Không nên: Chôn cất, cưới gã, mở thông đường nước.
- Ngoại trừ: Sao Tinh là 1 trong Thất Sát Tinh, nếu sanh con nhằm ngày này nên lấy tên Sao đặt tên cho trẻ để dễ nuôi, có thể lấy tên sao của năm, hay sao của tháng cũng được. Tại Dần Ngọ Tuất đều tốt, tại Ngọ là Nhập Miếu, tạo tác được tôn trọng. Tại Thân là Đăng Giá ( lên xe ): xây cất tốt mà chôn cất nguy.hợp với 7 ngày: Giáp Dần, Nhâm Dần, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ, Bính Tuất, Canh Tuất.
- Thơ viết:
Sao tinh chỉ tốt việc xây phòng.Gia quan, tấn lộc gần quân vương.Chẳng khá khai mương cùng chôn cất.Vợ chông li tán chớ xem thường.
Trực Bình
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 6/12/2026 九星
- Phi tinh năm
- 1 · Nhất Bạch
- Phi tinh tháng
- 8 · Bát Bạch
- Phi tinh ngày
- 1 · Nhất Bạch
- Phi tinh giờ
- 3 · Tam Bích
Giờ tốt / xấu ngày 6/12/2026 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hoàng đạo 80% | Giáp Tý | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tứ Đại Cát Thời, La Thiên Đại Tiến, Tham Lang, Thủy Tinh, Tỷ Kiên ; Cô Thần, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, thần miếu, viễn hồi | ||
| 01-03 Hoàng đạo 69% | Ất Sửu | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thái Âm, Hữu Bật ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, thiết tiếu, thần miếu, tu tạo, tu tề, tế tự, viễn hồi | ||
| 03-05 Hắc đạo 42% | Bính Dần | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Hỷ Thần, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Thời Kiến, Mộc Tinh ; Thiên Binh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thù thần, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, nhập liễm, từ tụng | ||
| 05-07 Hắc đạo 38% | Đinh Mão | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thiên Xá, Đế Vượng, Tham Lang ; Kế Đô |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị nữ chủ bất lợi, tụng sự | ||
| 07-09 Hoàng đạo 14% | Mậu Thìn | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Hữu Bật ; Lục Mậu, Thổ Tinh, Lôi Binh |
| Nghi cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, khởi cổ, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền | ||
| 09-11 Hoàng đạo 0% | Kỷ Tỵ | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Ngũ Hợp, Tả Phụ ; Ngũ Quỷ, La Hầu, Thời Hình, Thời Hại, Thiên Cương, La Thiên Đại Thoái |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khai quang, nam chủ bất lợi, phó nhậm, thượng quan, tu phương | ||
| 11-13 Hắc đạo 39% | Canh Ngọ | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Kim Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Ngũ Quỷ, Quả Tú, Địa Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, giá thú, kết hôn nhân, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, xuất hành, động thổ | ||
| 13-15 Hoàng đạo 83% | Tân Mùi | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thái Dương, Vũ Khúc ; Nhật Mộ |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thụ tạo, trai tiếu, tu phương, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị — | ||
| 15-17 Hắc đạo 0% | Nhâm Thân | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Dịch Mã ; Thời Phá, Triệt Lộ Không Vong, Hỏa Tinh, Thiên Tặc |
| Nghi kiến quý, tạo táng | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, cầu tự, di đồ, giao dịch, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tiến biểu chương, tu tạo, từ tụng, xuất hành, động thổ | ||
| 17-19 Hắc đạo 47% | Quý Dậu | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Đường Phù, Thủy Tinh ; Triệt Lộ Không Vong, Cổ Mộ Sát |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành | ||
| Kị bác hí, hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, tiến biểu chương, tu tạo mộ viên, từ tụng | ||
| 19-21 Hoàng đạo 100% | Giáp Tuất | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tam Hợp, Thái Âm, Quốc Ấn, Tỷ Kiên, Minh Tinh |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị — | ||
| 21-23 Hắc đạo 0% | Ất Hợi | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Trường Sinh, Lục Hợp, Mộc Tinh ; Hà Khôi, Kiếp Sát |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, giá mã, khởi tạo, phạt mộc |
