Lịch Vạn Niên

3 tháng 12 / 2026 Thứ Năm

Âm lịch: 25/10/2026

Ngày Tân Hợi · Tháng Kỷ Hợi · Năm Bính Ngọ

Nạp âm: Thoa Xuyến Kim (ngày) · Bình Địa Mộc (tháng) · Thiên Hà Thủy (năm)

Trực Kiến · Sao Tỉnh (cát) · Tiết Tiểu tuyết

Kim đường Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Bình thường 0.4

Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Hướng xuất hành ngày 3/12/2026

Hướng tốt

  • Hỷ thầnTây Nam
  • Tài thầnTây Nam

Hướng cần tránh

  • Hạc thầnĐông Bắc
  • Ngũ HoàngLy (Nam)
  • Tam SátKhảm (Bắc)
  • Lực SĩKhôn (Tây Nam)
  • Nhị HắcKiền (Tây Bắc)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 3/12/2026

CanKim ChiThủy

Can sinh Chi — ngày cát (bảo nhật)

Xung Tỵ
Hình Hợi
Hại Thân
Phá Dần
Tuyệt Ngọ
Lục hợp Dần
Tam hợp Mão · Mùi
Tam hợp cụcMộc
Nạp âm ngày Thoa Xuyến Kim vàng trang sức

Hành Kim khắc hành Mộc

Kị tuổi
  • Ất Tỵ
  • Kỷ Tỵ
Hợp tuổi
  • Kỷ Hợi
nhờ Kim khắc mà được lợi

Bành Tổ bách kị

Tân bất hợp tương chủ nhân bất thường (không nên trộn tương, chủ không được nếm qua).

Hợi bất giá thú tất chủ phân trương (không nên làm cưới gả, sẽ ly biệt cưới khác).

Chấm điểm ngày 3/12/2026 theo từng việc

  • Tốt nói chung 1.4 Bình thường, có thể làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 3.4 Khá tốt, nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi -3.5 Hơi xấu, không nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa -1.6 Hơi xấu, không nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết 0.4 Bình thường, có thể làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 2.1 Bình thường, có thể làm

Ngày 3/12/2026 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 10

Bảo Quang, Phúc Hậu, Thiên Ân, Thiên Đức hoàng đạo, Tuế Đức Hợp, Tục Thế, Vương Nhật, Vượng Nhật, Đại Minh, Địa Tài Tinh.

Hung thần (sao xấu) 19

Cô Thần, Hoành Thiên Chu Tước, Huyết Kị, Ly Khoa, Nguyệt Hình, Nguyệt Kiến, Ngũ Bất Quy, Ngũ Quỷ, Quỷ Khốc, Tam Bất Phản, Thiên Ôn, Thần Cách, Thổ Phủ, Tiểu Không Vong, Tiểu Thời, Trùng Nhật, Trạch Không, Tổn Sư Nhật, Tứ Đại Kị (di cư).

Nên (Nghi) 38

an phủ biên cảnh, bách sự nghi dụng, chiêu hiền, cử chánh trực, di đồ, giao thiệp, giá thú, hoãn hình ngục, huấn binh, hành huệ ái, hành hạnh, khai trương, khiển sử, khởi tạo, kì phúc, lâm chánh thân dân, lập tự, mục thân tộc, nhập tài, phó nhậm, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiêm ước, thiết trai tiếu, thượng quan, thụ phong, trai tiếu, tu phương, tu tác, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tướng, tuất cô quỳnh, tạo táng, tứ xá, tự thần kì, đàm ân, đính hôn.

Kiêng (Kị) 81

an sàng, an táng, an đối ngại, bàn di, bổ viên, châm cứu, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu tài, cầu tự, cầu y, cổ chú, di cư, di trạch, doanh kiến cung thất, giao dịch, giải trừ, hoại viên, hung sự, hưng tạo, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khai trì, khải toản, kinh lạc, kinh thương, kết hôn nhân, kết thân lễ, liệu bệnh, lập khoán, lục súc, mai táng, mục dưỡng, nghi tác thọ mộc, nhập học, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phá thổ, phá ốc, phá ốc hoại viên, phó cử, phạt mộc, quan đới, quy hỏa, tang sự, thiện thành quách, thành phục, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, trần binh, trị bệnh, trừ phụ, tu cung thất, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tu tạo, tu tạo thổ công, tuyên bố chánh sự, tài chủng, tạo súc lan, tắc huyệt, uấn nhưỡng, vấn danh, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất tài, địa sư trạch sư đáo hiện tràng, động thổ, ứng thí.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 3/12/2026

Sao tốt 6

  • Thiên ân Tốt mọi việc.
  • Thiên đức hợp Tốt mọi việc.
  • Địa tài Tốt cho việc cầu tài hoặc khai trương.
  • Tục thế Tốt mọi việc, nhất là giá thú.
  • Phúc hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
  • Kim đường Là phúc đức tinh nên cưới gả

Sao xấu 10

  • Tiểu không vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
  • Thổ phủ Kỵ xây dựng,động thổ.
  • Thiên ôn Kỵ xây dựng.
  • Hoả tai Xấu đối với làm nhà, lợp nhà.
  • Lục bất thành Xấu đối với xây dựng.
  • Thần cách Kỵ tế tự.
  • Ngũ quỷ Kỵ xuất hành.
  • Cửu không Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương.
  • Lôi công Xấu với xây dựng nhà cửa.
  • Nguyệt hình Xấu mọi việc.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Tỉnh

Sao Tỉnh (Cát) - Con vật: Rái
- Nên: Tạo tác nhiều việc tốt như xây cất, trổ cửa dựng cửa, mở thông đường nước, đào mương móc giếng, nhậm chức, nhập học, đi thuyền.
- Không nên: Chôn cất, tu bổ phần mộ, làm sanh phần, đóng thọ đường.
- Ngoại trừ: Tại Hợi, Mão, Mùi trăm việc tốt.
Tại Mùi là Nhập Miếu, khởi động vinh quang.
- Thơ viết:
Tỉnh tinh tạo tác ruộng, tằm sinh.
Bảng hổ tên đề, đệ nhất danh.
Mai táng lo phòng thêm tang chế.
Khai môn gặp được của sinh con.

Trực Kiến

Bất lợi cho: hôn nhân, khởi tạo, nhập trạch, xuất hành, an táng. Nếu phạm vào sẽ gây tai vạ, tổn gia trạch.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 3/12/2026

Phi tinh năm
1 · Nhất Bạch
Phi tinh tháng
8 · Bát Bạch
Phi tinh ngày
4 · Tứ Lục
Phi tinh giờ
3 · Tam Bích

Giờ tốt / xấu ngày 3/12/2026

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hắc đạo 20% Mậu Tý Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Trường Sinh, Tham Lang, Mộc Tinh ; Ngũ Quỷ, Lục Mậu, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, di tỉ, khởi cổ, kì phúc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, xuất sư
01-03 Hoàng đạo 66% Kỷ Sửu Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thái Âm, Hữu Bật ; Ngũ Quỷ
Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, di đồ, khai thương khố, kiến quý, tu tác, tạo táng
Kị
03-05 Hắc đạo 14% Canh Dần Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Lục Hợp, Thủy Tinh ; Hà Khôi, Tuần Trung Không Vong, Địa Binh
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, thượng lương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, từ tụng, viễn hồi, động thổ
05-07 Hắc đạo 15% Tân Mão Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Tham Lang, Tỷ Kiên ; Quả Tú, Tuần Trung Không Vong, Hỏa Tinh, Thiên Tặc, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, kiến quý, kì phúc, lợi sự cát, tu tác, tạo táng, đính hôn
Kị an táng, bác hí, bách sự bất lợi, di tỉ, giá thú, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, nhập trạch, thượng quan, thần miếu, thụ tạo, từ tụng, viễn hồi, xuất hành, xuất sư, động thổ
07-09 Hoàng đạo 50% Nhâm Thìn Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thái Dương, Đường Phù, Hữu Bật ; Nhật Mộ, Triệt Lộ Không Vong
Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ phong, thụ tạo, tu phương, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo
Kị hứa nguyện, khai quang, kì phúc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương
09-11 Hắc đạo 44% Quý Tỵ Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Quốc Ấn, Dịch Mã, Tả Phụ, Kim Tinh ; Thời Phá, Triệt Lộ Không Vong
Nghi cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, cầu tự, hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, tiến biểu chương, động thổ
11-13 Hoàng đạo 88% Giáp Ngọ Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, La Thiên Đại Tiến ; La Hầu
Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị nam chủ bất lợi
13-15 Hoàng đạo 75% Ất Mùi Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tam Hợp, Vũ Khúc ; Thổ Tinh
Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn
Kị bách sự bất lợi
15-17 Hắc đạo 0% Bính Thân Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Hỷ Thần, Đế Vượng, Ngũ Hợp ; Kế Đô, Thời Hại, Thiên Cương, Kiếp Sát, Thiên Binh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, giá mã, khởi tạo, nhập liễm, nữ chủ bất lợi, phó nhậm, phạt mộc, thượng lương, thượng quan, từ tụng
17-19 Hắc đạo 25% Đinh Dậu Tinh Chu tước Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thiên Xá, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Cô Thần, Cổ Mộ Sát
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị kết hôn nhân, tu tạo mộ viên, tụng sự
19-21 Hoàng đạo 42% Mậu Tuất Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thái Âm, Minh Tinh ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Lôi Binh
Nghi an táng, giá thú, nhập trạch, tu tác, tạo táng, đính hôn
Kị thiết tiếu, tu thuyền, tu tề, tế tự
21-23 Hoàng đạo 42% Kỷ Hợi Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thời Kiến, Thủy Tinh ; Thời Hình, La Thiên Đại Thoái
Nghi an táng, giá thú, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, khai quang, phó nhậm, thượng quan, tu phương