Âm lịch: 22/11/2026
Ngày Mậu Dần · Tháng Canh Tý · Năm Bính Ngọ
Nạp âm: Thành Đầu Thổ (ngày) · Bích Thượng Thổ (tháng) · Thiên Hà Thủy (năm)
Trực Mãn · Sao Sâm (hung) · Tiết Đông chí
Bạch hổ Hắc đạo · Đánh giá ngày: Xấu -14.1
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Hướng xuất hành ngày 30/12/2026 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnĐông Nam
- Tài thầnBắc
Hướng cần tránh
- Hạc thầnTây
- Ngũ HoàngLy (Nam)
- Tam SátKhảm (Bắc)
- Lực SĩKhôn (Tây Nam)
- Nhị HắcKiền (Tây Bắc)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 30/12/2026 五行
Chi khắc Can — ngày hung (phạt nhật)
Hành Thổ khắc hành Thủy
- Nhâm Thân
- Giáp Thân
- Bính Ngọ
- Nhâm Tuất
Bành Tổ bách kị
Mậu bất thụ điền điền chủ bất tường (không nên nhận đất, chủ không được lành).
Dần bất tế tự quỷ thần bất thường (không nên tế tự, quỷ thần không bình thường).
Chấm điểm ngày 30/12/2026 theo từng việc 評
- Tốt nói chung -12.3 Xấu, không nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -13.3 Xấu, không nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi -18.6 Rất xấu, rất không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -11.1 Xấu, không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -16.0 Rất xấu, rất không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -13.3 Xấu, không nên làm
Ngày 30/12/2026 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 13
Dịch Mã, Hội Đồng, Lộc Khố, Ngũ Hợp, Phúc Sinh, Phúc Đức, Thiên Hậu, Thiên Mã, Thiên Phú, Thiên Thụy, Thiên Vu, Thời Đức, Tướng Nhật.
Hung thần (sao xấu) 19
Bạch Hổ, Cửu Khổ Bát Cùng, Hoang Vu, Hoàng Sa, Ly Khoa, Ngũ Hư, Phạt Nhật, Quy Kị, Sát Chủ, Tam Nương, Thiên Bồng, Thiên Cẩu, Thiên Thượng ĐKV, Thổ Ôn, Thủy Cách, Tuyệt Yên Hỏa, Điền Ngân, Đoản Tinh, Địa Thư.
Nên (Nghi) 60
bàn di, bách sự nghi dụng, bái công khanh, bổ viên, bội ấn, cải mộ, cầu phúc nguyện, cầu tài, cầu tự, cầu y, giao dịch, giải trừ, hành hạnh, hợp dược, hợp trướng, khai thị, khai điếm, khiển sử, khánh tứ, kì phúc, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế, lễ thần, mục dưỡng, nạp lễ, nạp thái, nạp tài, phục dược, thiết trai tiếu, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thỉnh y, thụ hạ, thụ phong, thụ trụ, tiến biểu chương, tu cung thất, tu lí phần mộ, tuyên bố chánh sự, tài chế, tài chủng, tạo thương khố, tạo táng, tắc huyệt, tế tự, tống lễ, tồn khoản, tự quỷ thần, viễn hành, xuất chinh, xuất hóa tài, xuất quân, yến hội, yến nhạc, đính hôn.
Kiêng (Kị) 43
an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, bách sự bất nghi, bộ ngư, chiêu hiền, chủng cốc, di cư, di trạch, di đồ, doanh chủng thời, giá thú, huấn binh, hành thuyền, khai điền, khai đường, khởi tạo, kết hôn nhân, nhập học, nhập trạch, nạp súc, phân cư, quy gia, quy ninh, sanh sản, thi trái phụ, thú phụ, tu lục súc lan, tu tác ốc, tu tạo, tuyển tướng, tài mộc, tác sự cầu mưu, tác táo, tạo diêu, tố họa thần tượng, từ tụng, viễn du, viễn hồi, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hỏa, xuất sư.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 30/12/2026 星
Sao tốt 6
- Thiên thụy Tốt mọi việc.
- Thiên phú Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng.
- Thiên mã Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc. (trùng với Bạch hổ: xấu).
- Lộc khố Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch.
- Phúc sinh Tốt mọi việc.
- Dịch mã Tốt mọi việc, nhất là xuất hành.
Sao xấu 10
- Kim thần thất sát Xấu mọi việc
- Ly sào Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới
- Tam nương Xấu mọi việc
- Thổ ôn Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự.
- Hoang vu Xấu mọi việc.
- Hoàng sa Xấu đối với xuất hành.
- Bạch hổ Kỵ mai táng. (trùng ngày với Thiên giải: tốt).
- Quả tú Xấu với giá thú.
- Sát chủ Xấu mọi việc.
- Sát sư Kị cho thầy cúng
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Sâm
- Nên: Khởi công tạo tác nhiều việc tốt như : xây cất nhà, dựng cửa trổ cửa, nhập học, đi thuyền, làm thủy lợi, tháo nước đào mương.
- Không nên: Cưới gã, chôn cất, đóng giường lót giường, kết bạn.
- Ngoại trừ: Ngày Tuất Sao sâm Đăng Viên, nên phó nhậm, cầu công danh hiển hách.
- Thơ viết:
Sâm tinh tạo dựng được an hòa.Văn trường rực rỡ lắm vinh hoa.Khai mương mở ngõ đều điềm tốtChôn cất hôn nhân bị phá gia.
Trực Mãn
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 30/12/2026 九星
- Phi tinh năm
- 1 · Nhất Bạch
- Phi tinh tháng
- 7 · Thất Xích
- Phi tinh ngày
- 6 · Lục Bạch
- Phi tinh giờ
- 7 · Thất Xích
Giờ tốt / xấu ngày 30/12/2026 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hoàng đạo 27% | Nhâm Tý | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; La Thiên Đại Tiến, Đường Phù, Tham Lang, Minh Tinh ; Cô Thần, Triệt Lộ Không Vong, Thổ Tinh, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, kết hôn nhân, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, xuất sư | ||
| 01-03 Hoàng đạo 60% | Quý Sửu | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Ngũ Hợp, Quốc Ấn, Hữu Bật ; La Hầu, Thiên Cẩu Hạ Thực, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị hứa nguyện, khai quang, nam chủ bất lợi, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, tu tề, tế tự | ||
| 03-05 Hắc đạo 38% | Giáp Dần | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Trường Sinh, Thời Kiến, Kim Tinh ; Ngũ Bất Ngộ |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng | ||
| 05-07 Hắc đạo 33% | Ất Mão | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Thái Dương, Tham Lang ; Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, di đồ, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tu phương, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành | ||
| Kị di tỉ, tụng sự, xuất sư | ||
| 07-09 Hoàng đạo 42% | Bính Thìn | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Hỷ Thần, Hữu Bật ; Hỏa Tinh, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, nhập liễm, thượng lương | ||
| 09-11 Hoàng đạo 55% | Đinh Tỵ | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thiên Xá, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Tả Phụ, Thủy Tinh ; Thời Hình, Thời Hại, Thiên Cương, La Thiên Đại Thoái |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khai quang, tu phương | ||
| 11-13 Hắc đạo 0% | Mậu Ngọ | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tam Hợp, Thái Âm, Đế Vượng, Tỷ Kiên ; Quả Tú, Lục Mậu, Lôi Binh, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, lợi sự cát, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, di tỉ, khởi cổ, kết hôn nhân, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền, xuất sư | ||
| 13-15 Hoàng đạo 100% | Kỷ Mùi | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Vũ Khúc, Mộc Tinh |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị — | ||
| 15-17 Hắc đạo 11% | Canh Thân | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Dịch Mã ; Ngũ Quỷ, Kế Đô, Thời Phá, Tuần Trung Không Vong, Địa Binh |
| Nghi cầu tài, kiến quý, thù thần, tạo táng, tế tự, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, cầu tự, di đồ, giá thú, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, nữ chủ bất lợi, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, từ tụng, viễn hồi, xuất hành, động thổ | ||
| 17-19 Hắc đạo 0% | Tân Dậu | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Ngũ Quỷ, Tuần Trung Không Vong, Thổ Tinh, Cổ Mộ Sát, Thiên Tặc, Cửu Xú |
| Nghi Bất nghi | ||
| Kị an táng, bác hí, bách sự bất lợi, cầu tài, di tỉ, giao dịch, giá thú, khai quang, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, thụ tạo, tu tạo, tu tạo mộ viên, từ tụng, viễn hồi, xuất hành, xuất sư, động thổ | ||
| 19-21 Hoàng đạo 50% | Nhâm Tuất | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tam Hợp ; La Hầu, Nhật Mộ |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thụ phong, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, đính hôn | ||
| Kị nam chủ bất lợi, xuất hành | ||
| 21-23 Hắc đạo 23% | Quý Hợi | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Lục Hợp, Kim Tinh ; Hà Khôi, Kiếp Sát |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, giá mã, khởi tạo, phạt mộc |
