Âm lịch: 26/10/2020
Ngày Đinh Hợi · Tháng Mậu Tý · Năm Canh Tý
Nạp âm: Ốc Thượng Thổ (ngày) · Tích Lịch Hỏa (tháng) · Bích Thượng Thổ (năm)
Trực Bế · Sao Tỉnh (cát) · Tiết Đại tuyết
Kim đường Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Xấu -4.3
Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Hướng xuất hành ngày 10/12/2020 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnNam
- Tài thầnĐông
Hướng cần tránh
- Hạc thầnTây Bắc
- Ngũ HoàngChấn (Đông)
- Tam SátLy (Nam)
- Lực SĩCấn (Đông Bắc)
- Nhị HắcLy (Nam)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 10/12/2020 五行
Chi khắc Can — ngày hung (phạt nhật)
Hành Thổ khắc hành Thủy
- Tân Tỵ
- Quý Tỵ
- Đinh Mùi
- Quý Hợi
Bành Tổ bách kị
Đinh bất thế đầu đầu chủ sanh sang (không nên cắt tóc, đầu sinh ra nhọt).
Hợi bất giá thú tất chủ phân trương (không nên làm cưới gả, sẽ ly biệt cưới khác).
Chấm điểm ngày 10/12/2020 theo từng việc 評
- Tốt nói chung -2.8 Hơi xấu, không nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -1.6 Hơi xấu, không nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi -8.4 Xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -5.8 Xấu, không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -4.5 Xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -2.8 Hơi xấu, không nên làm
Ngày 10/12/2020 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 6
Nguyệt Đức Hợp, Phúc Hậu, Thần Tại, Vương Nhật, Vượng Nhật, Đại Minh.
Hung thần (sao xấu) 17
Chu Tước, Cô Thần, Du Họa, Hiệp Tỷ, Huyết Chi, Mộ Nhật, Phạt Nhật, Phục Nhật, Phục Tang, Sơn Cách, Thiên Địa Tranh Hùng, Thổ Ngân, Thủy Ngân, Trùng Nhật, Trạch Không, Tội Chí, Đại Tiểu Khốc Nhật.
Nên (Nghi) 50
an phủ biên cảnh, ban chiếu, bách sự nghi dụng, bổ viên, chiếu chiêu hiền, cầu tài, cầu tự, cử chánh trực, giải trừ, hoãn hình ngục, huấn binh, hành huệ ái, hành hạnh, hứa nguyện, khai trương, khiển sử, khánh tứ, kì phúc, lâm chánh thân dân, mai huyệt, mai trì, mục dưỡng, nạp súc, phó nhậm, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiết trai tiếu, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng quan, trai tiếu, trúc đê phòng, tu thương khố, tu tạo, tu ốc, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tướng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tạo táng, tắc huyệt, tế tự, tứ xá, yến hội, điền bổ, đàm ân, đính hôn, đảo từ.
Kiêng (Kị) 54
an doanh, an hương, an sàng, bộ liệp, châm cứu, cúng tế, cầu y, di cư, di trạch, di tỉ, di đồ, giá thú, hung sự, hành thuyền, hưng tạo, hợp tương, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khải toản, kinh thương, kiến tiếu, kiến trạch, kết hôn nhân, kị hung sự, liệu bệnh, mai táng, nhập sơn, nhập trạch, phá thổ, phân cư, phạt mộc, phục dược, quy hỏa, tang sự, thượng biểu chương, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, tu cung thất, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, táng mai, tạo thuyền, tạo tửu, từ tụng, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất sư, yết lục súc, động thổ.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 10/12/2020 星
Sao tốt 5
- Thiên phúc Tốt mọi việc, nên đi nhận công tác ( việc quan) về nhà mới.
- Địa tài Tốt cho việc cầu tài hoặc khai trương.
- Tục thế Tốt mọi việc, nhất là giá thú.
- Phúc hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
- Kim đường Là phúc đức tinh nên cưới gả
Sao xấu 9
- Thổ phủ Kỵ xây dựng,động thổ.
- Thiên ôn Kỵ xây dựng.
- Hoả tai Xấu đối với làm nhà, lợp nhà.
- Lục bất thành Xấu đối với xây dựng.
- Thần cách Kỵ tế tự.
- Ngũ quỷ Kỵ xuất hành.
- Cửu không Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương.
- Lôi công Xấu với xây dựng nhà cửa.
- Nguyệt hình Xấu mọi việc.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Tỉnh
- Nên: Tạo tác nhiều việc tốt như xây cất, trổ cửa dựng cửa, mở thông đường nước, đào mương móc giếng, nhậm chức, nhập học, đi thuyền.
- Không nên: Chôn cất, tu bổ phần mộ, làm sanh phần, đóng thọ đường.
- Ngoại trừ: Tại Hợi, Mão, Mùi trăm việc tốt. Tại Mùi là Nhập Miếu, khởi động vinh quang.
- Thơ viết:
Tỉnh tinh tạo tác ruộng, tằm sinh.Bảng hổ tên đề, đệ nhất danh.Mai táng lo phòng thêm tang chế.Khai môn gặp được của sinh con.
Trực Bế
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 10/12/2020 九星
- Phi tinh năm
- 7 · Thất Xích
- Phi tinh tháng
- 7 · Thất Xích
- Phi tinh ngày
- 1 · Nhất Bạch
- Phi tinh giờ
- 3 · Tam Bích
Giờ tốt / xấu ngày 10/12/2020 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hắc đạo 23% | Canh Tý | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tham Lang, Minh Tinh ; Hỏa Tinh, Địa Binh |
| Nghi cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành | ||
| Kị bách sự bất lợi, phá thổ, tu tạo, động thổ | ||
| 01-03 Hoàng đạo 71% | Tân Sửu | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Đường Phù, Hữu Bật, Thủy Tinh ; Nhật Mộ |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, di đồ, giá thú, khai thương khố, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành | ||
| Kị — | ||
| 03-05 Hắc đạo 0% | Nhâm Dần | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thái Âm, Ngũ Hợp, Quốc Ấn, Lục Hợp ; Hà Khôi, La Thiên Đại Thoái, Triệt Lộ Không Vong, Thiên Tặc |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, tu tác, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tiến biểu chương, tu phương, từ tụng, động thổ | ||
| 05-07 Hắc đạo 29% | Quý Mão | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Tham Lang, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Quả Tú, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bác hí, hứa nguyện, khai quang, kết hôn nhân, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, từ tụng, xuất hành | ||
| 07-09 Hoàng đạo 60% | Giáp Thìn | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Hữu Bật ; Kế Đô |
| Nghi cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, phó nhậm, thượng quan, thụ phong, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành | ||
| Kị nữ chủ bất lợi | ||
| 09-11 Hắc đạo 0% | Ất Tỵ | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Đế Vượng, Dịch Mã, Tả Phụ ; Thời Phá, Thổ Tinh |
| Nghi cầu tài, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, kì phúc, tu tạo, động thổ | ||
| 11-13 Hoàng đạo 60% | Bính Ngọ | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Hỷ Thần, Ngũ Phù, Nhật Lộc ; La Hầu, Tuần Trung Không Vong, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nam chủ bất lợi, nhập liễm, thượng lương, thần miếu, tu tạo, viễn hồi | ||
| 13-15 Hoàng đạo 81% | Đinh Mùi | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tam Hợp, Thiên Xá, Vũ Khúc, Kim Tinh, Tỷ Kiên ; Tuần Trung Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, viễn hồi, xuất hành | ||
| 15-17 Hắc đạo 0% | Mậu Thân | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thái Dương ; Thời Hại, Thiên Cương, Lục Mậu, Kiếp Sát, Lôi Binh |
| Nghi an táng, nhập trạch, thụ tạo, tu phương | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, giá mã, khởi cổ, khởi tạo, kì phúc, phó nhậm, phạt mộc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tu thuyền, từ tụng | ||
| 17-19 Hắc đạo 46% | Kỷ Dậu | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Trường Sinh, La Thiên Đại Tiến ; Cô Thần, Hỏa Tinh, Cổ Mộ Sát, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, kết hôn nhân, tu tạo mộ viên, tụng sự, xuất sư | ||
| 19-21 Hoàng đạo 14% | Canh Tuất | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thủy Tinh ; Ngũ Quỷ, Thiên Cẩu Hạ Thực, Địa Binh |
| Nghi an táng, nhập trạch, thượng lương, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị phá thổ, phó nhậm, thiết tiếu, thượng quan, tu tề, tế tự, xuất hành, động thổ | ||
| 21-23 Hoàng đạo 78% | Tân Hợi | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Quan Quí Nhân, Thái Âm, Thời Kiến ; Ngũ Quỷ, Thời Hình |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan |
