Lịch Vạn Niên

15 tháng 12 / 2020 Thứ Ba

Âm lịch: 2/11/2020

Ngày Nhâm Thìn · Tháng Mậu Tý · Năm Canh Tý

Nạp âm: Trường Lưu Thủy (ngày) · Tích Lịch Hỏa (tháng) · Bích Thượng Thổ (năm)

Trực Định · Sao Dực (hung) · Tiết Đại tuyết

Thiên lao Hắc đạo · Đánh giá ngày: Bình thường 0.6

Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Hướng xuất hành ngày 15/12/2020

Hướng tốt

  • Hỷ thầnNam
  • Tài thầnTây

Hướng cần tránh

  • Hạc thầnBắc
  • Ngũ HoàngChấn (Đông)
  • Tam SátLy (Nam)
  • Lực SĩCấn (Đông Bắc)
  • Nhị HắcLy (Nam)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 15/12/2020

CanThủy ChiThổ

Chi khắc Can — ngày hung (phạt nhật)

Xung Tuất
Hình Thìn · Mùi
Hại Mão
Phá Sửu
Tuyệt Tuất
Lục hợp Dậu
Tam hợp Tý · Thân
Tam hợp cụcThủy
Nạp âm ngày Trường Lưu Thủy nước nguồn chảy

Hành Thủy khắc hành Hỏa

Kị tuổi
  • Bính Tuất
  • Giáp Tuất
Hợp tuổi
  • Mậu Tý
  • Bính Thân
  • Mậu Ngọ
thuộc hành Hỏa không sợ Thủy

Bành Tổ bách kị

Nhâm bất ương thủy nan canh đê phòng (không nên tháo nước, khó canh phòng đê).

Thìn bất khốc khấp tất chủ trọng tang (không nên khóc lóc, chủ sẽ có trùng tang).

Chấm điểm ngày 15/12/2020 theo từng việc

  • Tốt nói chung 0.0 Bình thường, có thể làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 3.5 Khá tốt, nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi -0.2 Hơi xấu, không nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa 0.0 Bình thường, có thể làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết 0.0 Bình thường, có thể làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 0.0 Bình thường, có thể làm

Ngày 15/12/2020 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 14

Bất Tướng, Lâm Nhật, Minh Tinh, Mãn Đức, Nguyệt Đức, Ngũ Đế Sinh, Tam Hợp, Thiên Nhạc, Thiên Phúc, Thiên Quý, Thiên Thương, Thánh Tâm, Thời Âm, Đại Minh.

Hung thần (sao xấu) 17

Mộ Nhật, Mộc Mã Sát, Ngũ Bất Quy, Ngũ Mộ, Ngục Nhật, Nhật Lưu Tài, Phá Bại Tinh, Phân Hài, Phạt Nhật, Phục Thi, Sơn Ngân, Thiên Lao, Thiên Thượng ĐKV, Tiểu Không Vong, Tứ Thời Đại Mộ, Xích Khẩu, Xích Tùng Tử.

Nên (Nghi) 65

an đối ngại, ban chiếu, bách sự nghi dụng, bái sư, chiêu chuế, chiêu hiền, công quả, cầu danh, cầu tự, cử chánh trực, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hưng tu, học nghệ, khai thị, khánh tứ, khởi tạo, kinh lạc, kiến nghĩa lệ, kì phúc, lâm chánh thân dân, nghi tế tự, nhập học, nhập hỏa, nạp súc, nạp thái, nạp tài, nạp tế, phó nhậm, quan đới, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng nhâm, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trai tiếu, trang tu, trần từ tụng, tu lộ, tu thương khố, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tạo thương khố, tạo táng, tạo ốc, tế tự, tống lễ, tứ xá, tự thần, uấn nhưỡng, vạn thông tứ cát, vấn danh, yến hội, đàm ân, đính hôn, động thổ.

Kiêng (Kị) 31

an phủ biên cảnh, an sàng, cầu tài, cầu y, di cư, giao thiệp, giá mã, huấn binh, hưng tạo, khải toản, khởi công, kinh thương, liệu bệnh, lưu tài, nghi tác thọ mộc, nhập sơn, phá thổ, phó cử, phạt mộc, tu trí sản thất, tuyển tướng, tố lương, tố tụng, từ tụng, viễn hành, vấn bệnh, xuất hành, xuất quân, xuất sư, xuất tài, ứng thí.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 15/12/2020

Sao tốt 6

  • Nguyệt đức Tốt mọi việc.
  • Thiên quý Tốt mọi việc.
  • Minh tinh Tốt mọi việc. (trùng với Thiên lao Hắc Đạo - xấu)
  • Thánh tâm Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự.
  • Tam hợp Tốt mọi việc.
  • Bất tương Tốt cho cưởi hỏi

Sao xấu 2

  • Kim thần thất sát Xấu mọi việc
  • Đại hao Xấu mọi việc.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Dực

Sao Dực (Hung) - Con vật: Rắn
- Nên: Cắt áo sẽ đước tiền tài.
- Không nên: Chôn cất, cưới gã, xây cất nhà, đặt táng kê gác, gác đòn dông, trổ cửa gắn cửa, các vụ thủy lợi.
- Ngoại trừ: Tại Thân, Tý, Thìn mọi việc tốt.
Tại Thìn Vượng Địa tốt hơn hết.
Tại Tý Đăng Viên nên thừa kế sự nghiệp, lên quan lãnh chức.
- Thơ viết:
Dực tinh tối kị dựng xây nhà.
Ba năm hai lượt chủ tiêu vong.
Chôn cất hôn nhân đều chẳng lợi.
Thiếu nữ lăng loàn, mất gia phong.

Trực

Tuy phạm Quan phù nhưng có Thiên đức, Hoàng la, Tử đường, Thiên hoàng, Địa hoàng nên có thể làm được các việc an táng, nhập trạch, giá thú. Các việc khác không nên làm.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 15/12/2020

Phi tinh năm
7 · Thất Xích
Phi tinh tháng
7 · Thất Xích
Phi tinh ngày
5 · Ngũ Hoàng
Phi tinh giờ
6 · Lục Bạch

Giờ tốt / xấu ngày 15/12/2020

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hắc đạo 37% Canh Tý Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Đế Vượng, Minh Tinh ; Hỏa Tinh, Địa Binh
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng, động thổ
01-03 Hắc đạo 16% Tân Sửu Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Thủy Tinh ; Hà Khôi, Cổ Mộ Sát
Nghi an táng, cầu tài, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tế tự, xuất hành
Kị bác hí, bách sự bất lợi, tu tạo mộ viên, từ tụng
03-05 Hoàng đạo 20% Nhâm Dần Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thái Âm, Dịch Mã, Tỷ Kiên ; Cô Thần, La Thiên Đại Thoái, Triệt Lộ Không Vong, Thiên Tặc
Nghi kiến quý, lợi sự cát, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tự táo, đính hôn
Kị giao dịch, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, kì phúc, kết hôn nhân, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tiến biểu chương, tu phương, động thổ
05-07 Hắc đạo 36% Quý Mão Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Mộc Tinh ; Thời Hại, Thiên Cẩu Hạ Thực, Triệt Lộ Không Vong
Nghi an táng, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, hứa nguyện, khai quang, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, tu tề, tế tự
07-09 Hoàng đạo 50% Giáp Thìn Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Thời Kiến ; Kế Đô, Thời Hình, Nhật Mộ
Nghi an táng, cầu tài, giá thú, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thượng lương, tu tạo, tạo táng, tế tự, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, nữ chủ bất lợi, phó nhậm, thượng quan
09-11 Hoàng đạo 50% Ất Tỵ Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân ; Thổ Tinh, Kiếp Sát, Thiên Tặc
Nghi cầu tài, cầu tự, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, giá mã, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, phạt mộc, thượng quan, thụ tạo, động thổ
11-13 Hắc đạo 20% Bính Ngọ Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Hỷ Thần, Đường Phù, Tham Lang ; La Hầu, Tuần Trung Không Vong, Thiên Binh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nam chủ bất lợi, nhập liễm, nhập trạch, thượng lương, thần miếu, tu tạo, từ tụng, viễn hồi
13-15 Hắc đạo 29% Đinh Mùi Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Thiên Xá, Ngũ Hợp, Quốc Ấn, Hữu Bật, Kim Tinh ; Thời Hình, Thiên Cương, Tuần Trung Không Vong
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, thần miếu, tụng sự, viễn hồi
15-17 Hoàng đạo 38% Mậu Thân Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Tam Hợp, Thái Dương, Trường Sinh, Tả Phụ ; Ngũ Bất Ngộ, Quả Tú, Lục Mậu, Lôi Binh
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thụ tạo, tu phương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị khởi cổ, kết hôn nhân, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền
17-19 Hoàng đạo 69% Kỷ Dậu Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, La Thiên Đại Tiến, Lục Hợp ; Hỏa Tinh, Cửu Xú
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, xuất sư
19-21 Hắc đạo 0% Canh Tuất Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Vũ Khúc, Thủy Tinh ; Ngũ Quỷ, Thời Phá, Địa Binh
Nghi thượng lương, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc
Kị bách sự bất lợi, di đồ, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, tu tạo, xuất hành, đính hôn, động thổ
21-23 Hoàng đạo 71% Tân Hợi Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thái Âm, Ngũ Phù, Nhật Lộc ; Ngũ Quỷ
Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, khai thương khố, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị