Âm lịch: 5/11/2020
Ngày Ất Mùi · Tháng Mậu Tý · Năm Canh Tý
Nạp âm: Sa Trung Kim (ngày) · Tích Lịch Hỏa (tháng) · Bích Thượng Thổ (năm)
Trực Nguy · Sao Cang (hung) · Tiết Đại tuyết
Câu trần Hắc đạo · Đánh giá ngày: Xấu -7.1
Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Hướng xuất hành ngày 18/12/2020 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnTây Bắc
- Tài thầnĐông Nam
Hướng cần tránh
- Hạc thầntại Thiên
- Ngũ HoàngChấn (Đông)
- Tam SátLy (Nam)
- Lực SĩCấn (Đông Bắc)
- Nhị HắcLy (Nam)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 18/12/2020 五行
Can khắc Chi — ngày cát trung bình (chế nhật)
Hành Kim khắc hành Mộc
- Kỷ Sửu
- Quý Sửu
- Kỷ Hợi
Bành Tổ bách kị
Ất bất tải thực thiên chu bất trưởng (không nên gieo trồng, ngàn gốc không lên).
Mùi bất phục dược độc khí nhập tràng (không nên uống thuốc, khí độc ngấm vào ruột).
Chấm điểm ngày 18/12/2020 theo từng việc 評
- Tốt nói chung -5.8 Xấu, không nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -8.7 Xấu, không nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi -8.0 Xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -7.2 Xấu, không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -8.0 Xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -5.2 Xấu, không nên làm
Ngày 18/12/2020 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 7
Cát Khánh, Thất Thánh, Thần Tại, Tuế Đức Hợp, Tứ Tướng, Yếu Yên, Đại Minh.
Hung thần (sao xấu) 22
Bát Tọa, Bạch Hổ Nhập Trung, Câu Trần, Kim Ngân, Kê Hoãn, Long Hội, Lâm Cách, Mộ Khố Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Hại, Nguyệt Hỏa, Nguyệt Kị, Nguyệt Sát, Ngũ Quỷ, Quả Tú, Thổ Ngân, Tứ Hư, Tứ Kích, Tứ Quý Bát Tọa, Tử Biệt, Ôn Xuất, Độc Hỏa.
Nên (Nghi) 23
an thần, bách sự nghi dụng, cầu tài, di cư, huấn luyện, hội hữu, hứa nguyện, khánh điển, khởi công, kì phúc, nạp đơn, sách tá, thiết yến, thượng quan, trai tiếu, tu phương, tu trạch, tác sự, tạo trạch, tạo táng, tế tự, đính hôn, đảo từ.
Kiêng (Kị) 75
an sàng, an táng, bách sự bất nghi, bộ liệp, chinh hành, châm cứu, chú kiếm, cái ốc, cầu tự, cầu y, di tỉ, di đồ, doanh chủng thực, giao dịch, giá thú, hưng xuyên quật, khai sanh phần, khai thương khố, khai thị, khai trì, khai tỉnh, khánh tứ, khải toản, khởi thủ tu tác, khởi tạo, kim ngân khí vật, kinh lạc, kết hôn nhân, lập khoán, mục dưỡng, nhập học, nhập trạch, nạp quần súc, nạp súc, nạp tài, phá thổ, phó nhậm, phạt mộc, thiên tỉ, thành thân lễ, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng sách, thụ trụ, thủ ngư, thừa thuyền, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trí sản thất, tu doanh, tu phần, tu thương khố, tu trì, tu tác, tu tạo, tu ốc, tác táo, tác yển, tạo súc lan, tố họa thần tượng, uấn nhưỡng, vấn danh, vận động, xuyên tạc, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất sư, xuất tài vật, yến hội, điền liệp, đình tân khách, đăng sơn, đại sát, động thổ.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 18/12/2020 星
Sao tốt 3
- Cát khánh Tốt mọi việc.
- Nguyệt giải Tốt mọi việc.
- Yếu yên (Thiên quý) Tốt mọi việc, nhất là giá thú.
Sao xấu 6
- Xích khẩu Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệc
- Nguyệt kỵ Xấu mọi việc
- Nguyệt hoả độc hoả Xấu đối với lợp nhà, làm bếp.
- Nguyệt hư Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng.
- Ngũ quỷ Kỵ xuất hành.
- Câu trần Kỵ mai táng.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Cang
- Nên: Cắt may áo màn (sẽ có lộc ăn).
- Không nên: Chôn cất bị Trùng tang. Cưới gã e phòng không giá lạnh. Tranh đấu kiện tụng lâm bại. Khởi dựng nhà cửa chết con đầu. 10 hoặc 100 ngày sau thì gặp họa, rồi lần lần tiêu hết ruộng đất, nếu làm quan bị cách chức. Sao Cang thuộc Thất Sát Tinh, sanh con nhằm ngày này ắt khó nuôi, nên lấy tên của Sao mà đặt cho nó thì yên lành
- Ngoại trừ: Sao Cang ở nhằm ngày Rằm là Diệt Một Nhật: Cử làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, thừa kế sự nghiệp, thứ nhất đi thuyền chẳng khỏi nguy hại ( vì Diệt Một có nghĩa là chìm mất ).Sao Cang tại Hợi, Mão, Mùi trăm việc đều tốt. Thứ nhất tại Mùi
- Thơ viết:
Cang tinh tạo tác khổ khôn lường.Chẳng đến mười ngày có họa ương.Chôn cất, hôn nhân gặp sao ấy.Con dâu hiu quạnh lắm sầu thương.
Trực Nguy
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 18/12/2020 九星
- Phi tinh năm
- 7 · Thất Xích
- Phi tinh tháng
- 7 · Thất Xích
- Phi tinh ngày
- 2 · Nhị Hắc
- Phi tinh giờ
- 6 · Lục Bạch
Giờ tốt / xấu ngày 18/12/2020 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hắc đạo 47% | Bính Tý | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thái Dương, Minh Tinh ; Thời Hại, Thiên Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thụ tạo, tu phương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, nhập liễm, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, từ tụng | ||
| 01-03 Hắc đạo 29% | Đinh Sửu | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, Thiên Xá, Kim Tinh ; Thời Phá, Thời Hình, Cổ Mộ Sát |
| Nghi cầu tài, giá thú, hưng tu, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thượng lương, trai tiếu, tạo táng, tế tự, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di đồ, khai thị, phó nhậm, thượng quan, tu tạo mộ viên, tụng sự, động thổ | ||
| 03-05 Hoàng đạo 0% | Mậu Dần | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Đế Vượng ; Ngũ Quỷ, La Hầu, Lục Mậu, Lôi Binh |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, nhập trạch, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị khởi cổ, nam chủ bất lợi, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tu thuyền | ||
| 05-07 Hoàng đạo 66% | Kỷ Mão | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, La Thiên Đại Tiến, Ngũ Phù, Nhật Lộc ; Ngũ Quỷ, Thổ Tinh, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng quan, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, xuất sư | ||
| 07-09 Hắc đạo 0% | Canh Thìn | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Ngũ Hợp ; Kế Đô, Thiên Cương, Tuần Trung Không Vong, Địa Binh |
| Nghi an sàng, cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, lục lễ, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, nữ chủ bất lợi, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, viễn hồi, động thổ | ||
| 09-11 Hoàng đạo 57% | Tân Tỵ | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Dịch Mã, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Cô Thần, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, khai thương khố, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị giá thú, khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, viễn hồi, xuất hành | ||
| 11-13 Hắc đạo 25% | Nhâm Ngọ | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Trường Sinh, Lục Hợp, Tham Lang ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Triệt Lộ Không Vong, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, lục lễ, nhập trạch, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, tu tề, tế tự, từ tụng, xuất sư | ||
| 13-15 Hắc đạo 0% | Quý Mùi | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thời Kiến, Hữu Bật, Thủy Tinh ; Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an táng, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng | ||
| Kị bác hí, hứa nguyện, khai quang, kì phúc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, từ tụng | ||
| 15-17 Hoàng đạo 60% | Giáp Thân | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Quan Quí Nhân, Tả Phụ ; La Thiên Đại Thoái, Hỏa Tinh, Kiếp Sát, Thiên Tặc |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, phó nhậm, thù thần, thượng quan, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tế tự, tự táo, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, giá mã, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, phạt mộc, thụ tạo, tu phương, động thổ | ||
| 17-19 Hắc đạo 33% | Ất Dậu | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Dương, Tỷ Kiên ; Cửu Xú |
| Nghi lợi sự cát, nhập trạch, thụ tạo, tu phương | ||
| Kị bách sự bất lợi, di tỉ, giá thú, xuất hành, xuất sư | ||
| 19-21 Hoàng đạo 40% | Bính Tuất | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Hỷ Thần, Đường Phù, Vũ Khúc, Kim Tinh ; Hà Khôi, Nhật Mộ, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, nhập liễm | ||
| 21-23 Hoàng đạo 60% | Đinh Hợi | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tam Hợp, Thiên Xá, Quốc Ấn ; La Hầu, Quả Tú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị kết hôn nhân, nam chủ bất lợi |
