Lịch Vạn Niên

10 tháng 12 / 2027 Thứ Sáu

Âm lịch: 13/11/2027

Ngày Quý Hợi · Tháng Nhâm Tý · Năm Đinh Mùi

Nạp âm: Đại Hải Thủy (ngày) · Tang Đố Mộc (tháng) · Thiên Hà Thủy (năm)

Trực Bế · Sao Cang (hung) · Tiết Đại tuyết

Chu tước Hắc đạo · Đánh giá ngày: Xấu -10.6

Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Hướng xuất hành ngày 10/12/2027

Hướng tốt

  • Hỷ thầnĐông Nam
  • Tài thầnTây Bắc

Hướng cần tránh

  • Hạc thầnĐông Nam
  • Ngũ HoàngKhảm (Bắc)
  • Tam SátĐoài (Tây)
  • Lực SĩKhôn (Tây Nam)
  • Nhị HắcĐoài (Tây)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 10/12/2027

CanThủy ChiThủy

Can Chi tương đồng — ngày cát

Xung Tỵ
Hình Hợi
Hại Thân
Phá Dần
Tuyệt Ngọ
Lục hợp Dần
Tam hợp Mão · Mùi
Tam hợp cụcMộc
Nạp âm ngày Đại Hải Thủy nước biển rộng

Hành Thủy khắc hành Hỏa

Kị tuổi
  • Đinh Tỵ
  • Ất Tỵ
Hợp tuổi
  • Kỷ Sửu
  • Đinh Dậu
  • Kỷ Mùi
thuộc hành Hỏa không sợ Thủy

Bành Tổ bách kị

Quý bất từ tụng lí nhược địch cường (không nên kiện tụng, ta lý yếu địch mạnh).

Hợi bất giá thú tất chủ phân trương (không nên làm cưới gả, sẽ ly biệt cưới khác).

Chấm điểm ngày 10/12/2027 theo từng việc

  • Tốt nói chung -9.8 Xấu, không nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -10.0 Xấu, không nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi -11.4 Xấu, không nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa -11.2 Xấu, không nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết -10.0 Xấu, không nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -11.4 Xấu, không nên làm

Ngày 10/12/2027 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 5

Phúc Hậu, Thiên Quý, Thần Tại, Vương Nhật, Vượng Nhật.

Hung thần (sao xấu) 19

Chu Tước, Chuyên Nhật, Cô Thần, Du Họa, Hiệp Tỷ, Huyết Chi, Ly Khoa, Lục Xà, Phục Nhật, Sơn Cách, Tam Nương, Thiên Thượng ĐKV, Thiên Địa Tranh Hùng, Trùng Nhật, Trùng Tang, Trạch Không, Tội Chí, Tứ Cùng, Đại Tiểu Khốc Nhật.

Nên (Nghi) 27

bổ viên, cầu tài, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hứa nguyện, khai trương, kì phúc, mai huyệt, mai trì, phó nhậm, thi ân huệ, thiết trai tiếu, thượng quan, trai tiếu, trúc đê phòng, tu ốc, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tạo táng, tắc huyệt, tế tự, tứ xá, điền bổ, đàm ân, đảo từ.

Kiêng (Kị) 78

an doanh, an hương, an môn, an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, bàn di, bộ liệp, châm cứu, cúng tế, cầu y, di cư, di cữu, di trạch, di tỉ, di đồ, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, hung sự, huấn binh, hành thuyền, hưng tạo, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khải toản, khởi tạo, kinh thương, kiến tiếu, kiến trạch, kết hôn nhân, kị hung sự, liệu bệnh, lập khoán, mai táng, nhập học, nhập liễm, nhập sơn, nhập trạch, nạp thái, nạp tài, phá thổ, phân cư, phạt mộc, phục dược, quy hỏa, tang sự, thành phục, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trừ phục, tu cung thất, tu phần, tu thương khố, tu trí sản thất, tu tạo, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tác sự cầu mưu, tạo thuyền, từ tụng, viễn du, vấn danh, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất sư, xuất tài, yết lục súc, động thổ.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 10/12/2027

Sao tốt 4

  • Ngũ hợp Tốt mọi việc.
  • Thiên quý Tốt mọi việc.
  • Phúc hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
  • Thiên y Tốt cho khám chữa bệnh

Sao xấu 5

  • Kim thần thất sát Xấu mọi việc
  • Tam nương Xấu mọi việc
  • Trùng tang Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà.
  • Chu tước Kỵ nhập trạch, khai trương.
  • Tội chí Xấu với tế tự, kiện cáo.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Cang

Sao Cang (Hung) - Con vật: Rồng
- Nên: Cắt may áo màn (sẽ có lộc ăn).
- Không nên: Chôn cất bị Trùng tang.
Cưới gã e phòng không giá lạnh.
Tranh đấu kiện tụng lâm bại.
Khởi dựng nhà cửa chết con đầu.
10 hoặc 100 ngày sau thì gặp họa, rồi lần lần tiêu hết ruộng đất, nếu làm quan bị cách chức.
Sao Cang thuộc Thất Sát Tinh, sanh con nhằm ngày này ắt khó nuôi, nên lấy tên của Sao mà đặt cho nó thì yên lành
- Ngoại trừ: Sao Cang ở nhằm ngày Rằm là Diệt Một Nhật: Cử làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, thừa kế sự nghiệp, thứ nhất đi thuyền chẳng khỏi nguy hại ( vì Diệt Một có nghĩa là chìm mất ).
Sao Cang tại Hợi, Mão, Mùi trăm việc đều tốt.
Thứ nhất tại Mùi
- Thơ viết:
Cang tinh tạo tác khổ khôn lường.
Chẳng đến mười ngày có họa ương.
Chôn cất, hôn nhân gặp sao ấy.
Con dâu hiu quạnh lắm sầu thương.

Trực Bế

Bình thường, không xấu không tốt.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 10/12/2027

Phi tinh năm
9 · Cửu Tử
Phi tinh tháng
4 · Tứ Lục
Phi tinh ngày
1 · Nhất Bạch
Phi tinh giờ
3 · Tam Bích

Giờ tốt / xấu ngày 10/12/2027

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hắc đạo 22% Nhâm Tý Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, La Thiên Đại Tiến, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Tham Lang, Minh Tinh ; Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong, Thổ Tinh, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng quan, tu tác, tạo táng, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thần miếu, tiến biểu chương, viễn hồi, xuất sư
01-03 Hoàng đạo 25% Quý Sửu Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Hữu Bật, Tỷ Kiên ; La Hầu, Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong
Nghi an sàng, an táo, di đồ, khai thương khố, kiến quý, lợi sự cát, tạo táng
Kị cầu tài, hứa nguyện, khai quang, kiến tự quan, kì phúc, lập thần tượng, nam chủ bất lợi, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, tiến biểu chương, tu tạo, viễn hồi, xuất hành
03-05 Hắc đạo 0% Giáp Dần Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Lục Hợp, Kim Tinh ; Hà Khôi, Thiên Tặc
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giá thú, kì phúc, lục lễ, thượng lương, tu tạo, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khai thương khố, khởi tạo, phó nhậm, thượng quan, thụ tạo, từ tụng, động thổ
05-07 Hắc đạo 64% Ất Mão Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Thái Dương, Trường Sinh, Tham Lang ; Quả Tú, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tu phương, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị bác hí, di tỉ, kết hôn nhân, từ tụng, xuất sư
07-09 Hoàng đạo 69% Bính Thìn Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Hỷ Thần, Hữu Bật ; Hỏa Tinh, Thiên Binh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, phó nhậm, thù thần, thượng quan, thụ phong, tu tạo, tác táo, tạo táng, tế tự, tự táo, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, nhập liễm, thượng lương
09-11 Hắc đạo 23% Đinh Tỵ Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Xá, Dịch Mã, Tả Phụ, Thủy Tinh ; Thời Phá, La Thiên Đại Thoái
Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, khai quang, tu phương, động thổ
11-13 Hoàng đạo 57% Mậu Ngọ Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Ngũ Hợp ; Lục Mậu, Lôi Binh, Cửu Xú
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, tu tác, tạo táng, đính hôn
Kị di tỉ, khởi cổ, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền, xuất sư
13-15 Hoàng đạo 63% Kỷ Mùi Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tam Hợp, Đường Phù, Vũ Khúc, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Nhật Mộ
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn
Kị xuất hành
15-17 Hắc đạo 0% Canh Thân Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Quốc Ấn ; Ngũ Quỷ, Kế Đô, Thời Hại, Thiên Cương, Kiếp Sát, Địa Binh
Nghi cầu tài, di đồ, kiến quý, tạo táng
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, giá mã, khởi tạo, nhập trạch, nữ chủ bất lợi, phá thổ, phó nhậm, phạt mộc, thượng quan, tu tạo, từ tụng, động thổ
17-19 Hắc đạo 0% Tân Dậu Tinh Chu tước Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời ; Ngũ Quỷ, Cô Thần, Thổ Tinh, Cổ Mộ Sát, Cửu Xú
Nghi Bất nghi
Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, giá thú, kết hôn nhân, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tạo mộ viên, tụng sự, xuất hành, xuất sư
19-21 Hoàng đạo 76% Nhâm Tuất Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn ; La Hầu, Thiên Cẩu Hạ Thực
Nghi cầu tài, giá thú, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị nam chủ bất lợi, thiết tiếu, tu tề
21-23 Hoàng đạo 75% Quý Hợi Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Đế Vượng, Thời Kiến, Kim Tinh, Tỷ Kiên ; Thời Hình
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan